Giới Hạn Lim )2-5n)^3(n+1)^2/2-25n^5 Bằng A.
Có thể bạn quan tâm
I. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
1. Định nghĩa
Định nghĩa 1
Ta nói dãy số (un) có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu |un| có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu: limn→+∞un=0 hay un → 0 khi n → +∞.
Ví dụ 1. Cho dãy số (un) với un=−1nn2. Tìm giới hạn dãy số
Giải
Xét un=1n2=1n2
Với n > 10 n2 > 102 = 100
⇒un=1n2=1n2<1100
⇒limn→∞un=0.
Định nghĩa 2
Ta nói dãy số (vn) có giới hạn là a (hay vn dần tới a) khi n → +∞ nếu limn→+∞vn−a=0
Kí hiệu: limn→+∞vn=a hay vn → a khi n → +∞.
Ví dụ 2. Cho dãy số vn=−n−13+2n. Chứng minh rằng limn→∞vn=−12.
Giải
Ta có limn→∞vn+12=limn→∞−n−13+2n+12=limn→∞=123+2n=0
Do đó: limn→∞vn=−12.
2. Một vài giới hạn đặc biệt
a) limn→+∞1n=0,limn→+∞1nk=0 với k nguyên dương;
b) limn→+∞qn nếu |q| < 1;
c) Nếu un = c (c là hằng số) thì limn→+∞un=limn→+∞c=c.
Chú ý: Từ nay về sau thay cho limn→+∞un=a ta viết tắt là lim un = a.
II. ĐỊNH LÝ VỀ GIỚI HẠN HỮU HẠN
Định lí 1
a) Nếu lim un = a và lim vn = b thì
lim (un + vn) = a + b
lim (un – vn) = a – b
lim (un.vn) = a.b
limunvn=ab (nếu b≠0)
Nếu un≥0với mọi n và limun = a thì:
limun=a và a≥0.
Ví dụ 3. Tính limn2−2n+1
Giải
limn2−2n+1=limn3+n2−2n+1=lim1+1n−2n31n2+1n3=lim1+1n−2n3:lim1n2+1n3
=lim1+lim1n−lim2n3:lim1n2+lim1n3
=+∞
Ví dụ 4. Tìm lim2+9n21+4n
Giải
lim2+9n21+4n=limn22n2+9n1n+4=limn2n2+9n1n+4=lim2n2+91n+4=34.
III. TỔNG CỦA CẤP SỐ NHÂN LÙI VÔ HẠN
Cấp số nhân vô hạn (un) có công bội q, với |q| < 1 được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn:
S=u1+u2+u3+...+un+...=u11−qq<1
Ví dụ 5. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1;−12;14;−18;...;−12n−1;...
Giải
Ta có dãy số1;−12;14;−18;...;−12n−1;... là một số cấp số nhân lùi vô hạn với công bội q=−12.
Khi đó ta có: Sn=lim1+−12+14+−18+...+−12n−1+...=11−−12=23.
IV. GIỚI HẠN VÔ CỰC
1. Định nghĩa
- Ta nói dãy số (un) có giới hạn là +∞ khi n → +∞, nếu un có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu: lim un = +∞ hay un → +∞ khi n → +∞.
- Dãy số (un) có giới hạn là –∞ khi n → +∞, nếu lim (–un) = +∞.
Kí hiệu: lim un = –∞ hay un → –∞ khi n → +∞.
Nhận xét: un = +∞ ⇔ lim(–un) = –∞
2. Một vài giới hạn đặc biệt
Ta thừa nhận các kết quả sau
a) lim nk = +∞ với k nguyên dương;
b) lim qn = +∞ nếu q > 1.
3. Định lí 2
a) Nếu lim un = a và lim vn = ±∞ thì limunvn=0
b) Nếu lim un = a > 0, lim vn = 0 và vn > 0, ∀ n > 0 thì limunvn=+∞
c) Nếu lim un = +∞ và lim vn = a > 0 thì limun.vn=+∞.
Ví dụ 6. Tính lim2n+1n.
Giải
lim2n+1n=lim2n+lim1n
Vì lim2n=+∞ và lim1n=0
⇒lim2n+1n=+∞
Từ khóa » Tính Lim 5 N + 3 Trên 2 N Cộng 1
-
Tính Giới Hạn Lim×5n^2-n +3/2n^2+3n-1 - Thanh Vy
-
Tính Lim 5^n -1 / 3^n +1 Bằng
-
Tính Lim (-5n^3+2n+1) Câu Hỏi 1720259
-
Giá Trị (lim ( ((n^3) - 2n + 1) ) ) Bằng
-
Tính Lim 5^n -1 / 3^n +1 Bằng... - Vietjack.online
-
Tính Lim 5^n -1 / 3^n +1 Bằng
-
Tính Giới Hạn Của Các Hàm Số Sau đây: Lim (5^n - 3^n + 1)
-
Tính Giới Hạn A) Lim (5^n - 1) / (3^n + 1) B) Lim ( 3.2^n - Hoc24
-
Giải Toán 11 Bài 1. Giới Hạn Của Dãy Số
-
Biết Rằng Lim 5 ^n-2^n+1+152^n+ 5 ^n+1-3+2n^2+3n^2-1
-
[PDF] + - + C) N 4n 3 Lim N 2n 2
-
Tìm Giới Hạn Lim ((3n+1)(2-n))/3n^2 +n-5 - MTrend
-
Biểu Thị Giới Hạn Khi N Tiến Dần đến Infinity Của (4n^3+7n^2)/(5n^3 ...
-
Tìm Các Giới Hạn Sau Lim (n^3 + 2n^2 – N + 1) - Haylamdo