Giòn Giã - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
giòn giã IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔ̤n˨˩ zaʔa˧˥ | jɔŋ˧˧ jaː˧˩˨ | jɔŋ˨˩ jaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɔn˧˧ ɟa̰ː˩˧ | ɟɔn˧˧ ɟaː˧˩ | ɟɔn˧˧ ɟa̰ː˨˨ | |
Tính từ
giòn giã
- Như giòn, ngh. 4. Cười giòn giã.
- Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn. Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giòn giã”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Tiếng Cười Giòn Giã Hay Ròn Rã
-
Từ điển Tiếng Việt "giòn Giã" - Là Gì?
-
Từ Ròn Rã Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ròn Rã Hay Giòn Giã - Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 |
-
Nghĩa Của Từ Giòn Giã - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Ròn Rã Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Chính Tả... Sai Chính Tả | Giáo Dục Việt Nam
-
Giòn Giã Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tiếng Cười - Huynh Đoàn Đa Minh
-
Ròn Rã Hay Giòn Giã Câu Hỏi 1789933
-
Trong Tiếng Vỗ Tay Giòn Giã, Những... - Goldsun Focus Media
-
Top 14 Giòn Giã Hay Ròn Rã 2022
-
Top 14 Giòn Giã Hay Giòn Dã 2022
-
Bảng Tham Khảo Về Lựa Chọn Chính Tả (đối Với Một Số ...