Giòn Giã - Wiktionary Tiếng Việt

giòn giã
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zɔ̤n˨˩ zaʔa˧˥jɔŋ˧˧ jaː˧˩˨jɔŋ˨˩ jaː˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɔn˧˧ ɟa̰ː˩˧ɟɔn˧˧ ɟaː˧˩ɟɔn˧˧ ɟa̰ː˨˨

Tính từ

giòn giã

  1. Như giòn, ngh. 4. Cười giòn giã.
  2. Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn. Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giòn giã”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=giòn_giã&oldid=1846383”

Từ khóa » Tiếng Cười Giòn Giã Hay Ròn Rã