Từ điển Tiếng Việt "giòn Giã" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"giòn giã" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giòn giã
- 1. t. Nh. Giòn, ngh.4: Cười giòn giã. 2. Nói chiến thắng thu được do đánh mạnh, đánh trúng, đánh nhanh và gọn: Chiến thắng giòn giã của bộ đội phòng không.
nt.1. Chỉ âm thanh vang lên liên tục nghe vui tai. Pháo giao thừa giòn giã. Những tràng vỗ tay giòn giã. 2. Chỉ chiến thắng nhanh, gọn, có tiếng vang. Trận đầu là một chiến công giòn giã.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giòn giã
giòn giã- như giòn
- Tiếng chuông giòn giã: There are peals of bells
- Resounding
- Chiến thắng giòn giã: Resounding victories
Từ khóa » Tiếng Cười Giòn Giã Hay Ròn Rã
-
Giòn Giã - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Ròn Rã Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Ròn Rã Hay Giòn Giã - Bài Tập Tiếng Việt Lớp 4 |
-
Nghĩa Của Từ Giòn Giã - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Ròn Rã Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Chính Tả... Sai Chính Tả | Giáo Dục Việt Nam
-
Giòn Giã Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tiếng Cười - Huynh Đoàn Đa Minh
-
Ròn Rã Hay Giòn Giã Câu Hỏi 1789933
-
Trong Tiếng Vỗ Tay Giòn Giã, Những... - Goldsun Focus Media
-
Top 14 Giòn Giã Hay Ròn Rã 2022
-
Top 14 Giòn Giã Hay Giòn Dã 2022
-
Bảng Tham Khảo Về Lựa Chọn Chính Tả (đối Với Một Số ...