GIỌT MƯA RƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
GIỌT MƯA RƠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch giọt
dropdropletdripdropperdropsmưa rơi
rain fallrain fallsrain dropsrain fallingrain fell
{-}
Phong cách/chủ đề:
Not one drop of rain!Bạn đã bao giờ nhìn thấy cách những giọt mưa rơi chưa?
Have you ever seen rain fall sideways before?Không một giọt mưa rơi!
Not a drop of rain fell!Thậm chí tại một số khu vực trong sa mạc này chưa từng bao giờ có một giọt mưa rơi.
Some parts of the desert have never received a single drop of rain, ever.Oh, những giọt mưa rơi, đừng dừng lại!
Oh, falling rain, don't stop!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtuyết rơirơi nước mắt mưa rơiquả bóng rơirơi xuống nước máy bay rơi xuống lượng tuyết rơinguy cơ rơithiên thạch rơi xuống bom rơiHơnSử dụng với trạng từthường rơiđừng rơicũng rơisắp rơilại rơirơi ngay rơi ngắn rơi thẳng luôn rơivừa rơiHơnSử dụng với động từrơi ra khỏi bị bắn rơibị rơi xuống bắt đầu rơirơi trở lại bắt đầu rơi xuống tiếp tục rơiphân phát tờ rơibị rơi ra khỏi rơi xuống khỏi HơnThấm vào Từng giọt Mưa rơi.
I believe, for every drop of rain that falls.Lắng nghe từng giọt mưa rơi( Lắng nghe, lắng nghe.
Listen to each drop of rain listen.Bạn thảnh thơi, bạn tận hưởng giọt mưa rơi lên mặt mình.
You relax, you enjoy the falling drops of water on your face.Và tất cả các giọt mưa rơi trên Núi Lớn được kết tụ lại.
And all the rainwater that drops on the Mountain is actually accumulated.Một giọt mưa rơi có thể quá nhỏ bé với mắt nhìn nhưng đâu đó có một bông hoa đang khát khao chờ đợi.
A rain drop may look too small to eyes but somewhere thirsty flower awaits its fall.Xin đừng đếm giọt mưa rơi trên phím.
Please ignore the rain drops on the lens.Khi một người được giải phóng, quan niệm về cá tính biến mất hoàn toàn khi họ hòa nhập vào Brahman như một giọt mưa rơi xuống đại dương.
When a person is liberated, the notion of the individuality totally disappears as one merges into Brahman like a raindrop or a wave falling into the ocean.Đột nhiên, một giọt mưa rơi xuống mặt tôi.
Suddenly, a droplet of rain fell onto my face.Hãy nhớ rằng mỗi giọt mưa rơi vào lòng đất đều có một khả năng sinh sôi tuyệt đẹp.
Remember that every drop of rain that falls bears into the bosom of the earth a quality of beautiful fertility.Đột nhiên, một giọt mưa rơi xuống mặt tôi.
Suddenly, a drop of rain dropped on my face.Có thể bạn nghĩ rằng mỗi giọt mưa rơi từ trên trời xuống, hoặc mỗi ly nước bạn uống, đều mới tinh, nhưng nó vẫn luôn hiện diện ở đây và là một phần Vòng đời của nước.
You may think every drop of rain falling from the sky, or each glass of water you drink, is brand new, but it has always been here, and is a part of the water cycle.Trong ba năm, không một giọt mưa rơi nào rơi xuống.
For three years not a drop of rain fell.Mấy tháng trời chẳng có một giọt mưa rơi, và những đám mây duy nhất đến từ những trận bão cát thổi thốc qua sa mạc.
Not a drop of rain has fallen in months, and the only clouds come from sandstorms lashing across the desert.Trong ba năm, không một giọt mưa rơi nào rơi xuống.
For almost three years not a drop of rain had fallen.Thời tiết ảm đạm- những giọt mưa rơi tiếng trên cửa sổ kim loại gờ- làm cho anh ta khá u sầu.
The dreary weather--the rain drops were falling audibly down on the metal window ledge--made him quite melancholy.Trong ba năm,không một giọt mưa rơi nào rơi xuống.
For three years,not a single drop of rain has fallen.Những giọt mưa bắt đầu rơi và tiếp.
Rain drops were beginning to fall off and on.Mấy phút sau, những giọt mưa đầu tiên rơi xuống.
A long minute later, the first drops of rain start falling.Một vài giọt mưa lạnh buốt bắt đầu rơi trên gương mặt của chúng.
Drops of cold rain began to tap their faces.Và trong suốt thời gian đó không có một giọt mưa nào từ trên trời rơi xuống.
All this time not one single drop of rain fell from the sky.Khi những giọt mưa đầu tiên rơi xuống, đám đông tại Quảng Trường Haymarket, gần trụ sở quận, bắt đầu giải tán.
As the first drops of rain fell, a crowd in Haymarket Square, in the packing house district, began to break up.Không khí có mùi nhưcỏ mới cắt, như những giọt mưa mới rơi, như hồ nước và bầu trời, như không gian và thế giới, như một người bạn cũ chưa từng gặp mặt.
The air smelled andtasted like a mown grass, like the first drops of rain, like the lake and the sky, like the outdoors and the world, an old friend not heard from in an eternity.Không còn một giọt mưa nào rơi rớt trên đường tôi lái xe về nhà.
Not a drop of rain fell until we were in the car headed home.Giọt mưa hay giọt lệ đang rơi.
Rain or sleet is falling.Đừng để ngay cả một giọt nước mưa rơi xuống đại dương mà không mang lại lợi ích cho con người.
Let not allow a single drop of water falling as rain flow into the sea without being used for the benefit of mankind.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 134506, Thời gian: 0.3915 ![]()
giọt máugiọt mỗi ngày

Tiếng việt-Tiếng anh
giọt mưa rơi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giọt mưa rơi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
giọtdanh từdropdropletdripdropperdropsmưadanh từrainrainfallprecipitationmưatính từrainymưađộng từwetrơidanh từfalldropcrashsliprơiđộng từshedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Mưa Rơi Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Mưa Rơi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
KHI MƯA RƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Mưa Rơi Trong Mưa." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"mức Mưa Rơi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
'mưa Rơi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'mưa Rơi' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ Vựng Miêu Tả Mưa Trong Tiếng Anh Mà Bạn Nên Biết - HA Centre
-
Cách Sử Dụng "Rain Idioms" Trong Giao Tiếp Tiếng Anh Hàng Ngày
-
TỪ VỰNG VỀ CÁC MỨC ĐỘ CỦA TRỜI... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Mưa - StudyTiengAnh
-
Trời Mưa - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Tiếng Mưa Thành Tiếng Anh, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh
-
Từ điển Việt Anh "lớp Nước Mưa Rơi" - Là Gì?