Giữ Im Lặng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Thông tin thuật ngữ giữ im lặng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | giữ im lặng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ giữ im lặng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
giữ im lặng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ giữ im lặng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ giữ im lặng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - かんもく - 「緘黙」 - [* MẶC]Xem từ điển Nhật Việt
Tóm lại nội dung ý nghĩa của giữ im lặng trong tiếng Nhật
* n - かんもく - 「緘黙」 - [* MẶC]
Đây là cách dùng giữ im lặng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ giữ im lặng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới giữ im lặng
- hiệp định thân sĩ tiếng Nhật là gì?
- cuộn dây tiếng Nhật là gì?
- nhờ trời tiếng Nhật là gì?
- nhức chân tiếng Nhật là gì?
- sự khỏa thân trước mọi người tiếng Nhật là gì?
- sự tới đích tiếng Nhật là gì?
- gác lên tiếng Nhật là gì?
- tiêm chủng tiếng Nhật là gì?
- vạm vỡ tiếng Nhật là gì?
- tiền khích lệ tiếng Nhật là gì?
- kiếm tre tiếng Nhật là gì?
- nơi nhận tiếng Nhật là gì?
- trông nhờ tiếng Nhật là gì?
- lời nói đầu tiếng Nhật là gì?
- núm vú giả tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Nói Im Lặng Trong Tiếng Nhật
-
Im Lặng Tiếng Nhật Là Gì
-
Im Lặng Tiếng Nhật Là Gì?
-
Câm Miệng Bằng Tiếng Nhật – Urusai Và Damare - Suki Desu
-
Im Lặng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Gọi Tên, đặt Tên, Sự Im Lặng, Nhuộm Màu, Nhúng Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Thực Phẩm, Im Lặng, Nghèo Nàn Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Im Lặng Trong Tiếng Nhật, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Im Lặng Là Vàng | Nghĩa Của Từ 言わぬが花 「いわぬがはな」
-
Easy Nihongo - Học Cách Nói " Im Lặng" Trong Tiếng Nhật Cách Nói ...
-
Giao Tiếp Tiếng Nhật: 口を閉ざす|Kênh Du Lịch LocoBee
-
Tiếng Nhật Cơ Bản Dùng Trong Lớp Học Khi đi Du Học Nhật Bản
-
Vài Từ Lóng Hay Gặp Trong Tiếng Nhật
giữ im lặng (phát âm có thể chưa chuẩn)