GIỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
GIỮ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từgiữ
keep
giữtiếp tụchãylưucứduy trìvẫnhold
giữtổ chứcnắmchứacầmômbámđượcbếgiơstay
ở lạigiữvẫnlưu trúnghỉlưu lạihãy ởtránhở yênsẽ ởretain
giữ lạigiữgiữ chânduy trìgiữ đượcvẫnlưu lạivẫn giữ nguyênmaintain
duy trìgiữbảo trìremain
vẫnvẫn cònlạiduy trìgiữcòn lạilàvẫn tiếp tụcretention
giữduy trìlưu giữkhả năng giữlưu trữviệc giữ chânkhả năng duy trìholder
chủngười giữchủ sở hữungười sở hữuđang giữngười nắmpreserve
bảo tồngiữ gìnbảo vệduy trìbảo quảnbảo toànlưu giữgiữ lạigiữ đượcbảo trìkeeping
giữtiếp tụchãylưucứduy trìvẫnkept
giữtiếp tụchãylưucứduy trìvẫnkeeps
giữtiếp tụchãylưucứduy trìvẫnheld
giữtổ chứcnắmchứacầmômbámđượcbếgiơholding
giữtổ chứcnắmchứacầmômbámđượcbếgiơholds
giữtổ chứcnắmchứacầmômbámđượcbếgiơstaying
ở lạigiữvẫnlưu trúnghỉlưu lạihãy ởtránhở yênsẽ ởretaining
giữ lạigiữgiữ chânduy trìgiữ đượcvẫnlưu lạivẫn giữ nguyênretains
giữ lạigiữgiữ chânduy trìgiữ đượcvẫnlưu lạivẫn giữ nguyênmaintaining
duy trìgiữbảo trìmaintained
duy trìgiữbảo trìretained
giữ lạigiữgiữ chânduy trìgiữ đượcvẫnlưu lạivẫn giữ nguyênremained
vẫnvẫn cònlạiduy trìgiữcòn lạilàvẫn tiếp tụcstays
ở lạigiữvẫnlưu trúnghỉlưu lạihãy ởtránhở yênsẽ ởremains
vẫnvẫn cònlạiduy trìgiữcòn lạilàvẫn tiếp tụcstayed
ở lạigiữvẫnlưu trúnghỉlưu lạihãy ởtránhở yênsẽ ởpreserved
bảo tồngiữ gìnbảo vệduy trìbảo quảnbảo toànlưu giữgiữ lạigiữ đượcbảo trìremaining
vẫnvẫn cònlạiduy trìgiữcòn lạilàvẫn tiếp tụcmaintains
duy trìgiữbảo trìpreserving
bảo tồngiữ gìnbảo vệduy trìbảo quảnbảo toànlưu giữgiữ lạigiữ đượcbảo trìholders
chủngười giữchủ sở hữungười sở hữuđang giữngười nắmpreserves
bảo tồngiữ gìnbảo vệduy trìbảo quảnbảo toànlưu giữgiữ lạigiữ đượcbảo trì
{-}
Phong cách/chủ đề:
YES, I will HOLD.Tui giữ nhà thờ….
I had the church….Nhấn và giữ 3 giây.
Push ON and HOLD 3 seconds.Giữ em bé đức tin!
KEEP The Faith Baby!Em sẽ giữ đứa bé, Paul.
I'm… I'm keeping it, Paul.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgiữ nó giữ bí mật người giữgiữ liên lạc giữ nước khả năng giữgiữ ẩm giữ kỷ lục giữ nhiệt cảnh sát bắt giữHơnSử dụng với trạng từgiữ lại vẫn giữluôn giữcũng giữgiữ kín giữ vững đừng giữthường giữgiữ chặt giữ lạnh HơnSử dụng với động từbị bắt giữbị giam giữcố gắng giữtiếp tục giữbị thu giữbị chiếm giữcam kết giữđồng ý giữquyết tâm giữxin vui lòng giữHơnTôi quyết định giữ nó ở đó.
But I decided to leave it there.Giữ bí mật của mình một bí mật.
Don't keep your kids a secret.Tại sao còn giữ chiếc nhẫn?
Then why would you keep the ring?Nút“ Giữ” đóng băng các bài đọc.
A“HOLD” button that freezes the reading.Bạn có muốn khách hàng giữ ấn tượng tốt về….
Do you want to leave a good impression on….Điều này giữ cho doanh nghiệp của bạn.
This keeps you in business.Giữ súng của bạn để quét sạch kẻ thù;
Hold you gun to wipe out the enemy;Mục tiêu giữ cho bạn có trách nhiệm.
My goal is to hold you accountable.Cược đen vẫn được giữ trên bàn cho màn sau.
The bet is left on the table for the next spin.Ai giữ luật pháp là con trai khôn ngoan;
Whoso keepeth the law is a wise son….Đừng cố giữ nỗi đau cho riêng mình”.
Don't try to take on the pain by yourself.”.Giữ đòn bẩy trong khi bạn siết vít trên thân lại với nhau.
Keep holding the lever while you screw the body together.Mẹ không muốn bị bắt giữ ở đó thêm một năm đâu.
I don't want to get stuck there for another year.Làm sao giữ ghế xe sạch lâu hơn?
How do you keep your seats cleaner for longer?Bạn cũng có thể muốn giữ cho đến khi cô ấy đã điều chỉnh.
You may also want to hold off until she has adjusted.Mình giữ mạng sống một người trong tay.
I'm holding a person's life in my hands.Dự án Cảng, Giữ tường bụi, bảo vệ đường bộ.
Port project, Keep off dust wall, roadway protection.Giữ phím xuống cho đến khi bạn nghe thấy Mac khởi động lại.
Keep holding the keys down until you hear the Mac restart again.Trọng tài giữ Jack lại, đẩy về góc hắn.
The referee grabbed Jack and pushed him toward his corner.Tôi giữ tất cả các nguyên liệu giống nhau.
But I'm keeping all the content the same.Một số cặp đôi giữ hy vọng, không muốn đối mặt với âm nhạc.
Some couples hold out hope, not wanting to face the music.Họ giữ truyền thống này đã gần 50 năm qua.
She keeps up this tradition for almost 50 years now.Tháo hai ốc vít giữ card wifi và Toshiba 32 GB cache SSD.
Remove two screws securing the Wi-Fi card and Toshiba 32GB cache SSD.Chúng tôi sẽ giữ những bài học đó và ứng dụng trong lần tiếp theo.
We will capture those lessons- and apply them to the next one.Chuyển đổi giữ các ứng dụng email và lịch chỉ còn là quá khứ.
Switching between your email and calendar apps is a thing of the past.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 128918, Thời gian: 0.0867 ![]()
giửgiữ anh ấy

Tiếng việt-Tiếng anh
giữ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Giữ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nắm giữholdholdingwieldholderseizesẽ giữwill keepwould keepwill retainwould holdđã giữhave kepthas heldwas keepingwas holdinghave retainedbạn giữyou keepyou holdyou retainyou maintainkhông giữdo not holddon't keepđang giữare holdingcurrently holdsare retainingngười giữholderkeeperwho holdsittergiữ nướcwater retentionfluid retentionnó giữit keepit holdit keepsit retainshọ giữthey keepthey holdthem to staythem to obeygiữ chânretainretentionkeep your feetgiữ ẩmto retain moisturemoisturizingmoisturisingmoistureproofgiữ tôihold mekeep mekept mecaught meheld megiữ vữngupholdsustainedheld firmheld steady STừ đồng nghĩa của Giữ
duy trì vẫn ở lại tiếp tục hãy vẫn còn tổ chức lưu cứ chủ nắm chứa stay cầm bảo tồn keep còn lại nghỉ bảo vệ holderTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giữ Tiếng Anh Là Gì
-
GIỮ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giữ Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Giữ Bằng Tiếng Anh
-
Giữ Của Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giữ Gìn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hold | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Keep - Wiktionary Tiếng Việt
-
"thu Giữ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bình Giữ Nhiệt Tiếng Anh Là Gì? Một Số Thuật Ngữ Về Bình Giữ Nhiệt
-
Giữ Bí Mật Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "chiếm Giữ" - Là Gì?
-
Cách Nói 'giữ Bí Mật' Trong Tiếng Anh - VnExpress Video
-
Từ điển Lingoes: Từ điển Anh Việt Dịch Tốt Nhất 2021 - Eng Breaking
-
'giữ Nguyên' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Hệ Liên Thông