Từ điển Việt Anh "chiếm Giữ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"chiếm giữ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chiếm giữ
chiếm giữ- verb
- to with hold
- chiếm_giữ tài_sản: to with hold property
- to with hold
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chiếm giữ
- đgt. Chiếm lấy của người khác làm của mình: Bọn cường hào chiếm giữ nhiều tài sản của nhân dân.
nđg. Chiếm rồi giữ lấy.Từ khóa » Giữ Tiếng Anh Là Gì
-
GIỮ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giữ Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Giữ Bằng Tiếng Anh
-
GIỮ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Giữ Của Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Giữ Gìn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hold | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Keep - Wiktionary Tiếng Việt
-
"thu Giữ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bình Giữ Nhiệt Tiếng Anh Là Gì? Một Số Thuật Ngữ Về Bình Giữ Nhiệt
-
Giữ Bí Mật Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Nói 'giữ Bí Mật' Trong Tiếng Anh - VnExpress Video
-
Từ điển Lingoes: Từ điển Anh Việt Dịch Tốt Nhất 2021 - Eng Breaking
-
'giữ Nguyên' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Hệ Liên Thông