Give Advice On Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nghĩa của từ give advice on trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ give advice on trong Tiếng Anh.
Từ give advice on trong Tiếng Anh có nghĩa là gà. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghe phát âm give advice onNghĩa của từ give advice on
gàverb |
Xem thêm ví dụ
| Google can't give advice on VAT.Google không thể đưa ra lời khuyên về VAT. |
| It's kind of hard to give advice on beauty.Thật khó để đưa ra những lời khuyên về sắc đẹp. |
| Your teachers and others will no doubt give you advice on how much schooling you should have.Hẳn thầy cô và những người khác sẽ cho bạn lời khuyên về trình độ học vấn bạn nên có. |
| Thousands of books and articles give advice on how to have a successful marriage, how to raise children, how to succeed financially, how to acquire and maintain good health, and numerous other subjects related to helping people achieve happiness.Hàng ngàn sách và bài vở cho lời khuyên làm thế nào để có một hôn nhân thành công, làm sao để nuôi nấng con cái, làm sao để thành công về tài chánh, làm sao có và giữ được sức khỏe tốt...và vô số đề tài khác liên quan đến việc giúp người ta đạt được hạnh phúc. |
| When a counselor gives advice based on God’s Word rather than on his own opinion, he is truly imparting a valuable gift.Khi một người cho lời khuyên dựa vào Lời Đức Chúa Trời thay vì ý kiến riêng, người đó thật sự cho một món quà quí giá. |
| Though the Bible is not a medical textbook, it does give straightforward advice on the need for moderation in eating and drinking.Dù không phải là sách y học, nhưng Kinh Thánh cho lời khuyên thẳng thắn về việc cần tiết độ trong việc ăn uống. |
| (Romans 3:23; James 3:2) Instead of focusing on the way someone gives advice, focus on what he is saying and think about how you can apply it.Vậy thay vì tập trung vào cách người đó khuyên, hãy tập trung vào nội dung và suy nghĩ cách để áp dụng lời khuyên đó. |
| He may tell you to hold off on weightlifting for a bit or give you some advice on how to start .Bác sĩ có thể khuyến cáo bạn nên đợi thêm một thời gian trước khi tập tạ hoặc cho bạn lời khuyên nên bắt đầu như thế nào . |
| Designed to help young Witnesses to make right decisions regarding their future, this new tract gives Scriptural advice on building an everlasting career in Jehovah’s service.Được soạn thảo nhằm giúp những Nhân Chứng trẻ tuổi đi đến những quyết định đúng cho tương lai, giấy nhỏ mới này khuyên bảo dựa theo Kinh Thánh về cách vun đắp một sự nghiệp vĩnh cửu trong việc phụng sự Đức Giê-hô-va. |
| Certainly, if you have arterial hypertension, your doctor is in the best position to give you advice on your diet and habits, according to your personal needs.Chắc chắn, nếu bạn bị bệnh tăng huyết áp động mạch, thì bác sĩ ở vị thế tốt nhất để chỉ dẫn bạn về chế độ ăn uống, về cách sống thích ứng với nhu cầu của bạn. |
| FROM time to time, someone may give us advice based on Bible principles.Có lẽ đôi khi chúng ta sẽ nhận được lời khuyên dựa trên nguyên tắc Kinh Thánh từ một ai đó. |
| Another way that Jehovah helps the poor is by giving them practical advice on daily living.Đức Giê-hô-va giúp đỡ người nghèo bằng một cách khác nữa là cho họ lời khuyên thực tế trong cuộc sống hàng ngày. |
| The Court's advisory function enables it to respond to consultations submitted by OAS agencies and member states regarding the interpretation of the Convention or other instruments governing human rights in the Americas; it also empowers it to give advice on domestic laws and proposed legislation, and to clarify whether or not they are compatible with the Convention's provisions.Chức năng tư vấn của Tòa án này cho phép nó trả lời các tham khảo ý kiến được gửi tới bởi các cơ quan thuộc Tổ chức các quốc gia châu Mỹ và các nước thành viên, liên quan đến việc giải thích Công ước Nhân quyền hoặc các văn kiện khác chi phối nhân quyền ở châu Mỹ; nó cũng trao quyền cho Tòa án đưa ra lời khuyên về các luật quốc gia và dự án luật đề nghị, và để làm rõ chúng có phù hợp với các quy định của Công ước hay không. |
| The Doctrine and Covenants gives us this well-known advice on discipline:Sách Giáo Lý và Giao Ước mang đến cho chúng ta lời khuyên nổi tiếng này về kỷ luật: |
| Let me give you one piece of advice.Hãy để tôi cho anh 1 lời khuyên. |
| What advice did Paul give on intimate relations in marriage?Sứ đồ Phao-lô đưa ra lời khuyên nào trong quan hệ vợ chồng? |
| He wrote, or had commissioned, the works De Ceremoniis ("On Ceremonies", in Greek, Περί τῆς Βασιλείου Τάξεως), describing the kinds of court ceremonies (also described later in a more negative light by Liutprand of Cremona); De Administrando Imperio ("On the Administration of the Empire", bearing in Greek the heading Προς τον ίδιον υιόν Ρωμανόν), giving advice on running the Empire internally and on fighting external enemies; a history of the Empire covering events following the death of the chronographer Theophanes the Confessor in 817; and Excerpta Historica ("Excerpts from the Histories"), a collection of excerpts from ancient historians (many of whose works are now lost) in four volumes (1.Ông viết hoặc sai người biên soạn các tác phẩm như De Ceremoniis ("Lễ Nghi", trong tiếng Hy Lạp, Περί τῆς Βασιλείου Τάξεως), mô tả các loại nghi lễ triều đình (cũng được mô tả sau này trong một cái nhìn tiêu cực hơn của Liutprand xứ Cremona); De Administrando Imperio ("Về việc quản lý Đế quốc", dịch sang tiếng Hy Lạp với tựa đề Προς τον ίδιον υιόν Ρωμανόν), đưa ra lời khuyên về sự điều hành trong nội bộ Đế quốc và chiến đấu với kẻ thù bên ngoài; một cuốn lịch sử của Đế quốc bao gồm các sự kiện từ sau cái chết của nhà hiền triết Theophanes the Confessor vào năm 817; và Excerpta Historica ("Những trích đoạn Lịch sử"), một tập hợp các trích đoạn từ giới sử học cổ đại (mà nhiều tác phẩm trong số đó giờ đã thất truyền) gồm bốn tập (1. |
| Listen, I want to give you one more piece of advice.Nghe này, tôi muốn cho cậu một lời khuyên nữa. |
| What advice did one brother give the father?Một anh đã chia sẻ điều gì với người chủ gia đình? |
| For any who might feel the same way, David gives this inspired advice: “Throw your burden on Jehovah.”Đa-vít đưa ra lời khuyên được soi dẫn sau đây cho bất cứ ai có thể có cùng cảm xúc ấy: “Hãy trao gánh-nặng ngươi cho Đức Giê-hô-va”. |
| (James 1:19) The Scriptures also give this fine advice on the choice of associates: “He that is walking with wise persons will become wise, but he that is having dealings with the stupid ones will fare badly.”(Gia-cơ 1:19) Kinh Thánh cũng cho lời khuyên tốt này về việc chọn bạn: “Ai giao-tiếp với người khôn-ngoan, trở nên khôn-ngoan; nhưng kẻ làm bạn với bọn điên-dại sẽ bị tàn-hại”. |
| What advice would you give to your peers on how to obey that commandment with real intent?Các em có lời khuyên nào cho những người bạn của mình về cách tuân theo lệnh truyền đó với chủ ý thực sự? |
| You're on a body now giving advice to a guy --Ông đang tham gia vào một cơ quan cố vấn cho một người -- |
| (b) What bearing does this have on the advice that parents may give to their grown children?b) Điều này có ảnh hưởng gì đến lời khuyên mà cha mẹ có thể ban cho con cái đã lớn rồi? |
| But Paul gives the advice not to marry before one “is past the bloom of youth,” that is, to wait until the initial surge of sexual drive has lessened.Nhưng Phao-lô khuyên không nên lập gia đình khi một người chưa qua “tuổi bồng bột”, nghĩa là nên đợi cho đến khi sự ham muốn tình dục đầu tiên đã lắng dịu (I Cô-rinh-tô 7:36-38). |
Cùng học Tiếng Anh
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ give advice on trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.
Các từ liên quan tới give advice on
get trong Tiếng Anh nghĩa là gì?get in trong Tiếng Anh nghĩa là gì?get on trong Tiếng Anh nghĩa là gì?get started trong Tiếng Anh nghĩa là gì?get stuck trong Tiếng Anh nghĩa là gì?get up trong Tiếng Anh nghĩa là gì?gift trong Tiếng Anh nghĩa là gì?gig trong Tiếng Anh nghĩa là gì?girl trong Tiếng Anh nghĩa là gì?girlfriend trong Tiếng Anh nghĩa là gì?girth trong Tiếng Anh nghĩa là gì?gist trong Tiếng Anh nghĩa là gì?git trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give away trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give back trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give birth trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give in trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give off trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give out trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give over trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give rise to trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give up trong Tiếng Anh nghĩa là gì?give way trong Tiếng Anh nghĩa là gì?given trong Tiếng Anh nghĩa là gì?given name trong Tiếng Anh nghĩa là gì?given that trong Tiếng Anh nghĩa là gì?glacial trong Tiếng Anh nghĩa là gì?glacier trong Tiếng Anh nghĩa là gì?glad trong Tiếng Anh nghĩa là gì?gladly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?glamorous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?glance trong Tiếng Anh nghĩa là gì?glass trong Tiếng Anh nghĩa là gì?global warming trong Tiếng Anh nghĩa là gì?gloomy trong Tiếng Anh nghĩa là gì?glow trong Tiếng Anh nghĩa là gì?go trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Các từ mới cập nhật của Tiếng Anh
fortnightly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stopper trong Tiếng Anh nghĩa là gì?incestuous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?immediate family trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contry trong Tiếng Anh nghĩa là gì?fledge trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Victoria Falls trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Federal Reserve System trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cinereous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?star apple trong Tiếng Anh nghĩa là gì?repentant trong Tiếng Anh nghĩa là gì?mountain goat trong Tiếng Anh nghĩa là gì?sergeant major trong Tiếng Anh nghĩa là gì?instigator trong Tiếng Anh nghĩa là gì?truncated trong Tiếng Anh nghĩa là gì?enhancer trong Tiếng Anh nghĩa là gì?productively trong Tiếng Anh nghĩa là gì?print titles trong Tiếng Anh nghĩa là gì?muted trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contigence trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Bạn có biết về Tiếng Anh
Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.
Tiếng AnhTiếng Tây Ban NhaTiếng phápTiếng Bồ Đào NhaTiếng ÝTiếng ĐứcTiếng Hà LanTiếng Thụy ĐiểnTiếng Ba LanTiếng RumaniTiếng SécTiếng Hy LạpTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng TrungTiếng NhậtTiếng HànTiếng Ấn ĐộTiếng IndonesiaTiếng TháiTiếng IcelandTiếng NgaFull MeaningSignificarMot SignifieAmeiosPieno SignificatoVolle BedeutungVolledige BetekenisFull BetydelseZnaczenieSens DeplinVýznam SlovaΈννοια της λέξηςTam Anlam这个词的意思完全な意味단어의 의미पूरा अर्थArti PenuhความหมายของคำMerkinguзначениеJA PostKO PostTR PostES PostDE PostFR PostTH PostPT PostRU PostVI PostIT PostID PostPL PostHI Post© Copyright 2021 - 2026 | | All Rights Reserved
Từ khóa » Give Advice Nghĩa Là Gì
-
GIVE ADVICE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
GIVE ADVICE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Give Advice Đi Với Giới Từ Gì ? Cấu Trúc Và Cách Dùng Advise ...
-
Give Advice On«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Give Advice Đi Với Giới Từ Gì, Cấu Trúc Advise ... - Payday Loanssqa
-
'giving Advice' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Từ điển Mục Từ đồng Nghĩa: To Give Someone Advice
-
Ý Nghĩa Của Advice Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Advice Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Sự Khác Nhau Giữa Advise Và Advice - Kênh Tuyển Sinh
-
MẪU CÂU LIÊN QUAN ĐẾN LỜI KHUYÊN Asking For Advice
-
Give Advice
-
"advice" Là Gì? Nghĩa Của Từ Advice Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Advice Nghĩa Là Gì Và Cách Dùng Advice Trong Tiếng Anh - Từ điển Câu