Ý Nghĩa Của Advice Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
Có thể bạn quan tâm
advice
Các từ thường được sử dụng cùng với advice.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
best adviceThe best advice for such estimates is perhaps to give a year or a number, but never both. Từ Cambridge English Corpus conflicting adviceThrough an extensive literature review she analyses aspects of oboe teaching with specific reference to the often conflicting advice on breathing. Từ Cambridge English Corpus constructive adviceThe article has benefited also from the constructive advice of two anonymous referees. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với adviceTừ khóa » Give Advice Nghĩa Là Gì
-
GIVE ADVICE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
GIVE ADVICE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Give Advice Đi Với Giới Từ Gì ? Cấu Trúc Và Cách Dùng Advise ...
-
Give Advice On«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Give Advice Đi Với Giới Từ Gì, Cấu Trúc Advise ... - Payday Loanssqa
-
'giving Advice' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Từ điển Mục Từ đồng Nghĩa: To Give Someone Advice
-
Advice Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Give Advice On Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Sự Khác Nhau Giữa Advise Và Advice - Kênh Tuyển Sinh
-
MẪU CÂU LIÊN QUAN ĐẾN LỜI KHUYÊN Asking For Advice
-
Give Advice
-
"advice" Là Gì? Nghĩa Của Từ Advice Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Advice Nghĩa Là Gì Và Cách Dùng Advice Trong Tiếng Anh - Từ điển Câu