Ý Nghĩa Của Advice Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

advice

Các từ thường được sử dụng cùng với advice.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

best adviceThe best advice for such estimates is perhaps to give a year or a number, but never both. Từ Cambridge English Corpus conflicting adviceThrough an extensive literature review she analyses aspects of oboe teaching with specific reference to the often conflicting advice on breathing. Từ Cambridge English Corpus constructive adviceThe article has benefited also from the constructive advice of two anonymous referees. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với advice

Từ khóa » Give Advice Nghĩa Là Gì