Give The Green Light To
Có thể bạn quan tâm
Trang
Thursday, 3 March 2016
give the green light to Mỗi ngày học từ bạn/đồng nghiệp một thành ngữ hay. Hôm nay đọc email, mình gặp một thành ngữ mà hiểu theo tiếng việt bật đèn xanh cho ai đó. Ví dụ: cô ấy chưa chịu nên chưa bật đèn xanh cho chàng trai đến thăm nhà. Trong tiếng Anh, cụm từ này nói thế nào.Meaning
Khá giống dịch word-by-word, bật đèn xanh trong tiếng Anh có thể nói/viết như là give the green light to sth/to do sth.give the green light to sth: to give permission for someone to do something or for something to happen. (cho phép ai đó làm điều gì hoặc cho phép điều gì đó xảy ra)Ở đây, người ta không dùng turn on/switch on the green light gì đâu nhé.
![]() |
| Image courtesy of http://reallifeglobal.com/give-the-green-light/ |
Examples
- The government has given the green light to our tree-planting project, so we can go ahead and start organizing things.Chính phủ vừa bật đèn xanh cho dự án trồng cây của chúng ta, vì thế mà chúng ta có thể tiến hành và bắt đầu tổ chức một số việc.
- The council has given the green light to the new shopping centre.Hội đồng thành phố vừa cho phép (xây dựng) trung tâm mua sắm mới.
- My mother will not give me the green light to throw out my school books.Mẹ sẽ không cho phép tớ quăng những cuốn sách học ở trường.
- Very strong indications are that Cabinet will give the Suriname-based airline the green light to begin flights to Guyana.Những dấu hiệu mạnh mẽ đó là Cabinet sẽ bật đèn xanh cho/cho phép hãng hàng không Suriname để bắt đầu chuyến bay đến Guyana.
- Just under a year ago, ESP submitted a formal planning application for the new site to Malvern Hills District Council. And now the council has decided to give it the green light.Chỉ cách đây chừng 1 năm, ESP gởi một hồ sơ dự án xây dựng khu mới hướng địa hạt quận Malvern Hills. Và nay hội đồng địa hạt đã quyết định cho phép công ty xúc tiến công việc.
Usages
- give the green light to sth
- give someone the green light to do sth
- get the green light to do sth
No comments :
Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments ( Atom )Sponsored links
Amazon Best Sellers: Best Beauty & Personal CareFollowers
Look up your words in Dictionary
Total Pageviews
Facebook page
Tự học tiếng anh mỗi ngày
Popular Posts
-
The Oxford Reading Tree - Full 1 Để giúp trẻ đọc được sách Tiếng Anh sau khi luyện kỹ năng Phonics, chúng ta nên chọn những cuốn sách phù hợp với lứa tuổi của trẻ. The ... -
have your head in the clouds Người Việt có một cách chỉ trạng thái của một người khi anh ta đang nói chuyện với ai đó nhưng đầu óc cứ kiểu "lơ tơ mơ", để ở đâ... -
Nếu tôi nhớ không nhầm thì... Trong các cuộc thảo luận cả công việc lẫn ngoài đời, chúng ta hay gặp những tình huống mà thực sự mình không nhớ chính xác nhưng vẫn có thể ... -
How to pronounce past simple endings /id/ for verbs ending sound /t/ or /d/: Ex: decided, waited, wanted, competed, started, restarted /t/ for verbs ending sound / p/, /k/, ...
-
The oxford Reading Tree - Book 54 Để giúp trẻ đọc được sách Tiếng Anh sau khi luyện kỹ năng Phonics, chúng ta nên chọn những cuốn sách phù hợp với lứa tuổi của trẻ. The ... -
Street, Road, Avenue, Boulevard and more than those Hồi mới qua Anh, với vốn tiếng Anh sẵn có, tôi cũng chỉ biết các từ street, avenue, boulevard để chỉ con đường, đường đi, đường phố. Từ đầu ... -
give me a lift Ngay chỗ tôi đang làm, có một mailing list [For-sale] để cho tất cả các thành viên gởi thông tin bán buôn, thuê nhà, vay mượn và kể cả lời ... -
Từ mượn nguồn gốc từ tiếng Pháp Bằng cách vay mượn cách phát âm hoặc một phần một từ trong tiếng Pháp, chúng ta hình thành những từ mượn có gốc từ tiếng Pháp trong t... -
IELTS Academic Writing Task 1: The Carbon Cycle in Nature The diagram below illustrates the carbon cycle in nature. Write a 150-word description of this diagram for a university lecturer. © ... -
Nice ways to say that you agree Do you agree? can be replaced with several alternatives depending on the tone and context. Here are some effective synonyms and phrases...
AddToAny
Xem lại các bài cũ
Xem lại các bài cũ February ( 1 ) May ( 3 ) May ( 4 ) March ( 4 ) February ( 6 ) January ( 3 ) December ( 6 ) October ( 1 ) September ( 1 ) August ( 1 ) March ( 1 ) January ( 1 ) March ( 3 ) February ( 2 ) November ( 2 ) October ( 1 ) August ( 4 ) May ( 1 ) March ( 3 ) February ( 6 ) January ( 1 ) November ( 1 ) October ( 1 ) July ( 1 ) April ( 3 ) March ( 5 ) January ( 3 ) December ( 15 ) November ( 8 ) October ( 1 ) April ( 1 ) March ( 1 ) February ( 5 ) January ( 2 ) December ( 4 ) November ( 2 ) October ( 5 ) September ( 5 ) August ( 15 ) July ( 4 ) June ( 3 ) May ( 9 ) April ( 3 ) March ( 1 ) February ( 1 ) January ( 19 ) December ( 47 ) November ( 72 ) October ( 82 ) September ( 8 ) August ( 4 ) July ( 4 ) June ( 8 ) May ( 1 ) April ( 8 ) March ( 47 ) February ( 59 ) January ( 76 ) November ( 1 ) October ( 11 ) September ( 2 ) August ( 8 ) July ( 5 ) June ( 5 ) May ( 2 ) November ( 2 ) October ( 6 ) September ( 8 ) August ( 21 ) July ( 5 ) May ( 2 ) February ( 3 ) January ( 4 ) September ( 1 ) May ( 1 ) February ( 2 ) January ( 1 ) November ( 4 ) October ( 1 ) September ( 1 ) June ( 2 ) May ( 1 ) April ( 7 ) November ( 1 ) August ( 3 ) November ( 2 ) April ( 1 ) January ( 2 ) October ( 1 ) September ( 1 ) August ( 22 ) August ( 1 )Advertisements
Advertisements
Advertisements
Sponsored Links
Advertisements
Từ khóa » Green Light Nghĩa Là Gì
-
GREEN-LIGHT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
"Give The Green Light" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Green Light - Wiktionary Tiếng Việt
-
Green Light Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Từ đồng Nghĩa
-
Từ: Green Light
-
Nghĩa Của Từ Green Light - Từ điển Anh - Việt
-
Green Light Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Words And Idioms 14: Give The Green Light, Say/Give The Word
-
+ Green Light
-
Green Light Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Give The Green Light Là Gì - Hàng Hiệu
-
Green Light Là Gì - Hàng Hiệu
-
Green Light Là Gì - Nghĩa Của Từ Green Light
-
GREEN LIGHT MEANS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
