GIVEN THE GREEN LIGHT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

GIVEN THE GREEN LIGHT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [givn ðə griːn lait]given the green light [givn ðə griːn lait] đèn xanh chogave the green lightgreen light forđưa ra ánh sáng xanhgiven the green light

Ví dụ về việc sử dụng Given the green light trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most of them were given the green light.Đa phần chúng đều cho ánh sáng xanh.AT&T has been given the green light for its $85bn(£63bn) blockbuster takeover of Time Warner, rebuffing efforts to block the deal by the Trump administration.AT& amp; T đã được đưa ra ánh sáng màu xanh lá cây cho việc tiếp quản bộ phim bom tấn trị giá 85 tỷ đô la(& pound; 63bn) của Time Warner, từ chối nỗ lực ngăn chặn thỏa thuận của chính quyền Trump.Hyundai Motor America's vice president of corporate andproduct planning has confirmed executives have given the green light to a production version of the popular Santa Cruz concept.Phó Giám đốc Kế hoạch sản xuất và sảnphẩm của Hyundai Mỹ xác nhận rằng công ty đã bật đèn xanh cho một phiên bản thương mại của chiếc concept Santa Cruz.The Ministry of Health has given the green light to E Hospital in Hanoi to open four hi-tech centers to satisfy patients' demand.Bộ Y tế đã bật đèn xanh cho Bệnh viện E ở Hà Nội để mở bốn trung tâm công nghệ cao để đáp ứng nhu cầu của bệnh nhân.This medicine is often carried and administered by law enforcement officials and emergency personnel, but in 2017,Walgreens and CVS were given the green light to sell it over the counter in 40-some states.Loại thuốc nầy thường chỉ những nhân viên làm cấp cứu mới được mang theo và được phép sử dụng, nhưng năm 2017, Walgreens và CVS( những công ty dược lớn ở Mỹ)đã được bật đèn xanh cho phép bán tại các quầy thuốc trong 40 tiểu bang.The Democratic Republic of Congo has given the green light to an experimental vaccine to combat an ongoing Ebola outbreak.Congo đã bật đèn xanh cho vaccine Ebola thử nghiệm trong cuộc chiến chống lại dịch Ebola vẫn đang bùng phát.The Ministry of Finance(MoF) in September said that local people should not be allowed to enter casinos,even though the country's senior leadership had already given the green light to lifting the ban several years ago.Vào tháng chín, Bộ Tài chính cho biết người dân địa phương không nên được cho phép vào các casino,dẫu cho ban lãnh đạo cấp cao cả nước đã bật đèn xanh cho việc nhấc lên lệnh cấm từ nhiều năm trước.Thailand's Securities and Exchange Commission(SEC) has given the green light to the country's first portal for scrutinized initial coin offerings(ICOs).Ủy ban Giao dịch và Chứng khoán Thái Lan( SEC) đã bật đèn xanh cho cổng thông tin đầu tiên của đất nước về các dịch vụ tiền xu ban đầu được xem xét kỹ lưỡng( ICOs).The Irish government has just given the green light to build a Las Vegas-style sports and leisure complex in Tipperary at an estimated cost of 460 million euros($668 million).Chính phủ Ireland mới đây đã bật đèn xanh cho việc xây dựng một khu thể thao và giải trí kiểu Las Vegas ở Tipperary, với giá trị đầu tư khoảng 460 triệu Euro( 668 triệu USD).The Daily Telegraphdisclosed in April that Theresa May had given the green light to Huawei to build parts of the 5G network, despite concerns over whether it poses a risk to national security.Daily Telegraph tiết lộ, vào tháng 4 rằngThủ tướng Theresa May đã bật đèn xanh cho Huawei để xây dựng các bộ phận mạng 5G, bất chấp những lo ngại về việc liệu nó có gây rủi ro cho an ninh quốc gia hay không.The country's finance ministry has given the green light to sign a contract with Boeing for acquisition of 22 AH-64D Apache attack helicopters, The Hindustan Times daily reports.Bộ Tài chính Ấn Độ đã bật đèn xanh cho việc ký với hãng Boeing hợp đồng nhằm mua các trực thăng chiến đấu 22 AH- 64D Apache, tờ thời báo Hindustan cho biết.But City's Abu Dhabi-based owners have given the green light to the improved terms within four days of City's last game of the season- a 1-0 win at Southampton that took them to the 100-point milestone.Nhưng các chủ sở hữu tại Abu Dhabi của City đã đưa ra ánh sáng xanh cho các điều kiện được cải thiện trong vòng bốn ngày kể từ trận đấu cuối cùng của thành phố- một chiến thắng 1- 0 trước Southampton đưa họ đến mốc 100 điểm.Who gave the green light to do that?Vậy ai bật đèn xanh cho vụ này?Martinez gave the green light to go after Blackie.Martinez bật đèn xanh cho bắt Đen rồi.The LKP gave the green light to a proposal to merge with the New Conservative Party and Onward for Future 4.0.LKP đã bật đèn xanh cho một đề xuất hợp nhất với đảng Bảo thủ mới và đảng Hướng tới Tương lai 4.0.The strategy, de facto, gives the green light to the prospect of basing missile strike capabilities in space,” the statement said.Trên thực tế, chiến lược này bật đèn xanh cho khả năng tấn công bằng tên lửa trong không gian", tuyên bố nêu.On 26 November 2008, the UNSC gave the green light to the deployment of the EULEX mission in Kosovo.Vào ngày 26 tháng 11 năm 2008, UNSC đưa ra ánh sáng xanh cho việc triển khai sứ mệnh EULEX tại Kosovo.Yet it seems that the Saudis gave the green light to Moscow to suggest a higher increase volume than was initially expected.Dường như Saudi Arabia đã bật đèn xanh cho Nga để đưa ra mức tăng sản lượng lớn hơn con số được trông đợi ban đầu.This invention gave the green light to production of tractors and, subsequently, of tanks.Sáng chế này đã bật đèn xanh cho việc sản xuất máy kéo và, sau đó là những cỗ xe tăng.Last year, France gave the green light to banks to support trading of unlisted securities using blockchain technology.Năm ngoái, Pháp đã bật đèn xanh cho các ngân hàng để hỗ trợ giao dịch chứng khoán chưa niêm yết, bằng cách sử dụng công nghệ blockchain.With this decision,Venezuela is choosing to ignore basic human rights principles and giving the green light to more abuses.".Với phán quyết nàyVenezuela chọn việc làm ngơ những nguyên tắc căn bản của nhân quyền và bật đèn xanh cho những lạm dụng nhiều hơn nữa.”.When you click the power switch, you're giving the green light to chemical reactions inside the battery.Khi bạn nhấp vào công tắc nguồn, bạn sẽ bật đèn xanh cho các phản ứng hóa học bên trong pin.Bush gave the green light to the then President of Georgia Mikheil Saakahvili to attack South Ossetia in 2008,“Russia surprised everyone by responding militarily and crushing Georgia's invasion.”.Bush bật đèn xanh cho Tổng thống Georgia Mikheil Saakahvili tấn công Nam Ossetia vào năm 2008, Nga đã khiến cho tất cả mọi người ngạc nhiên bằng cách đưa ra phản ứng quân sự và nghiền nát cuộc xâm lược của Georgia".China's porcelain revolution took off soon after the communist government gave the green light to private property development just more than a decade ago.Cuộc cách mạng đồ sứ vệ sinh đã cất cánh ngay sau khi chính phủ bật đèn xanh cho việc tự do phát triển bất động sản tư nhân từ hơn 10 năm trước.In 1969, after the three guys who were released went back to the U. S. and told about the brutality in the POW camps,President Nixon gave the green light to publicizing this fact.Năm 1969, sau khi ba tù nhân được trả tự do về đến Mỹ và kể lại sự tàn bạo trong các trại tù binh chiến tranh thìTổng Thống Nixon đã bật đèn xanh cho công bố điều này.Prime Minister of Tripoli's Government of National Accord Fayez al-Sarraj ordered all military unitscontrolled by him to be on full combat alert, giving the green light to airstrikes in order to"defend the civilian population and crucial facilities.".Trong khi đó, Thủ tướng Chính phủ Hiệp định quốc gia Tripoli, ông Fay Fayez al- Sarraj đã ra lệnh cho tấtcả các đơn vị quân đội do ông kiểm soát phải cảnh giác chiến đấu cao độ, và bật đèn xanh cho các cuộc không kích nhằm" bảo vệ người dân cũng như các cơ sở quan trọng".Eden Hazard will complete his move to Real Madrid in a deal worth up to 130 million pounds($A 237 million)after Chelsea finally gave the green light for the Belgian to leave in one of the biggest transfers of the summer.Eden Hazard sẽ hoàn tất việc chuyển đến Real Madrid trong một thỏa thuận trị giá lên tới 130 triệu bảng sau khiChelsea cuối cùng đã bật đèn xanh cho cầu thủ người Bỉ ra đi trong một trong những vụ chuyển nhượng lớn nhất mùa hè.China may also remove its anti-dumping and anti-subsidy tariffs on U.S. distiller's dried grains, which China is the largest buyer of,as well as allow imports of U.S. poultry after it gave the green light on U.S. rice purchases.Trung Quốc cũng có thể xóa bỏ thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với các loại ngũ cốc sấy khô của Mỹ, khi nước này đồng thời lànhà nhập khẩu lớn nhất, bên cạnh đó cho phép nhập khẩu gia cầm Mỹ sau khi đã bật đèn xanh cho việc mua gạo của Mỹ.Antonio Conte, exasperated at seeing interest in players such as Napoli's Kalidou Koulibaly andAlessio Romagnoli of Milan rejected, gave the green light to the return of David Luiz for £34m, with further fees due in future, after it emerged the Brazil international had become unsettled at PSG.Antonio Conte, bực tức khi nhìn thấy các cầu thủ mình quan tâm như Kalidou Koulibaly của Napoli vàAlessio Romagnoli của Milan từ chối, đã bật đèn xanh cho sự trở lại của David Luiz với giá 34 triệu Bảng, cộng thêm các loại phí trong tương lai, sau khi có tin tức cho rằng cầu thủ Brazil đã trở nên bất ổn tại PSG.Director of Service for Military-Technical Cooperation Alexander Fomin confirmed that the parties continue negotiations on supplying to Beijing of systems S-400, and a source close to the Kremlin, said that this isdone with the personal approval of Vladimir Putin, who gave the green light to supply air defense systems for China.Giám đốc FS VTS Aleksandr Fomin xác nhận rằng, hai bên đang tiếp tục đàm phán việc bán cho Bắc Kinh S- 400, còn một nguồn tin gần gũi với Điện Kremlin cho biết, việc đóđược thực hiện với sự tán thành của đích thân ông Putin, bật đèn xanh cho việc bán S- 400 cho Trung Quốc. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0423

Given the green light trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người đan mạch - givet grønt lys
  • Tiếng đức - grünes licht gegeben
  • Hà lan - groen licht gegeven
  • Tiếng slovenian - dal zeleno luč
  • Người ăn chay trường - даде зелена светлина
  • Bồ đào nha - deu luz verde

Từng chữ dịch

givenđưa racung cấpban chogivenđộng từtraotặnggreentính từxanhgreendanh từgreengreenmàu xanh lá câyxanh lá câymàu xanh lụclightánh sánglighttính từnhẹnhạtlightdanh từđènlightgivecung cấp chomang lại chomang đến chogiveđộng từđưatặng given the giftgiven the name

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt given the green light English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Give The Green Light Nghĩa Là Gì