GLITCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
GLITCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từglitch
glitch
trục trặcsự cốlỗi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Remix by The Glitch Mob.Họ quét glitch và cài đặt nó đúng sao cho tốc độ và hiệu suất được cải thiện.
They scan for glitches and set it right so that speed and performance improves.Bài hát của The Glitch Mob.
A song by The Glitch Mob.Glitch Mob là một nhóm nhạc điện tử gồm ba thành viên đến từ Los Angeles, California.
The Glitch Mob is a three-piece electronic group from L.A., California.Nhiều sinh viên tại lễ tốt nghiệp năm 2017 của LCC đã trình diễn sự ngẫu nhiên và glitch.
Many of the students at ICC's 2017 graduate show celebrated glitches and randomness.Kiểu glitch mà chúng ta sẽ xử lý rất thông dụng với truyền hình hoặc trò chơi video.
The kind of glitch we will be tackling is common to television or video games.Hiệu ứng này đôikhi cũng có thể được xem như trộn lẫn hiệu ứng glitch và hiệu ứng RGB split.
This effect cansometimes also be seen as mixing together the glitch effect and RGB split effect.Glitch là một ví dụ tốt về điều này, khi bạn tạo một dự án, nó sẽ đặt cho nó một tên được tạo ngẫu nhiên hay thay đổi.
Glitch is a good example of this, when you create a project it gives it a whimsical randomly generated name.Tiếp tục đọc bài viết này, GTA 5 Duplication Glitch After Patch 1.10 và bạn sẽ nhận được những gì bạn đang tìm kiếm.
Keep reading this article, GTA 5 Duplication Glitch After Patch 1.10 and you will get what you are looking for.Xin nhắc nhở bạn không sử dụng bất kỳ Tài sản thương hiệu nào của Twitch,ngoại trừ Glitch, trên tài khoản truyền thông xã hội của bạn.
As a reminder, don't use any Twitch Brand Assets,other than Glitch, on your social media account.Tiếp tục đọc bài viết này, GTA 5 Duplication Glitch After Patch 1.10 và bạn sẽ nhận được những gì bạn đang tìm kiếm.
Keep reading this article, GTA 5 Online Money Glitch After Patch 1.07 and you will get what you are looking for.Khi bạn sử dụng cùng với tênkênh Twitch để công bố đặc tính Twitch của mình, bạn cũng có thể ghép Glitch với các biểu tượng xã hội khác.
When used alongside a Twitchchannel name to declare your Twitch identity, Glitch can also be paired with other social icons.Từ thiết kế generative tới nghệ thuật glitch, các nhà sáng tạo đang hy sinh sự kiểm soát để đổi lấy sự ngẫu nhiên tuyệt đẹp.
From generative design to glitch art, many creatives are sacrificing control in favour of beautiful randomness.Kéo dài từ chúng tôi, Xin vui lòng chia sẻ bài viết này,GTA 5 Duplication Glitch After Patch 1.10, Nếu công cụ này làm việc.
Last from us, Please share this article,GTA 5 Duplication Glitch After Patch 1.10, if this tool is working.Chúng tôi muốn ghép Glitch với Helvetica Neue nhưng bạn có thể sử dụng các lựa chọn phông chữ để thể hiện cá tính riêng của mình.
We like pairing Glitch with Helvetica Neue, but other font choices can be used to reflect your own specific personality.Mặc dù đây chỉ là một quán bar nhỏ ở trung tâm thành phố Glitch, nhưng nó thu hút những người hấp dẫn nhất ở phía bên này.
Although it is just a small bar in downtown Glitch City, it attracts the most fascinating people this side of dystopia.Vì vậy, dự án phụ vào Chủ nhật tuần này là tạo ra một dịch vụ vi mô đơn giản để tạo tên dự án ngẫu nhiên bằng cách sử dụng serverless-functions của Zeit và từ điển từ Glitch.
So, the side project this Sunday was to create a simple micro-service to generate random project names using Zeit's serverless-functions andthe dictionary from Glitch.Chúng có vô vàn những cái tên như duotone, double exposure,scan lines, glitch, smudge, color channel, photo masking và misprint.
They have many names, including duotone, double exposure,scan lines, glitch, smudge, color channel, photo masking, vibrant-garish colors, and misprint.Một khía cạnh rất hữu ích của dự án này là nếu sự kết hợp của các từ có xu hướng gây khó chịu,thì có thể dễ dàng cập nhật repo Glitch để đảm bảo rằng nó không xảy ra lần nữa.
A very useful aspect of this project is that if a combination of words tends towards being offensive,it is easy to update the Glitch repo to ensure that it doesn't happen again.Con quái vật chiến đấu và giải quyết các câu đố với các cô gái Powerpuff trong Glitch Fixers, trò chơi lấy cảm hứng từ tập PPG& quot; Viral Spiral& quot;!
Battle monsters and solve puzzles with the Powerpuff Girls in Glitch Fixers, the game inspired by the PPG episode"Viral Spiral"!Seyi Akiwowo đã thành lập nhóm nhậnthức về lạm dụng trực tuyến Glitch sau khi trải qua hành vi quấy rối phân biệt chủng tộc và phân biệt chủng tộc trên mạng sau khi đoạn video nói về vai trò của một ủy viên hội đồng được đăng trên một diễn đàn phát xít mới.
Seyi Akiwowo set up the online abuse awareness group Glitch after experiencing sexist and racist harassment online after a video of her giving a talk in her role as a councillor was posted on a neo-Nazi forum.Slack bắt đầu như là một công cụ nội bộ được sử dụng bởi công ty của họ, Tiny Speck,trong sự phát triển của Glitch, một trò chơi trực tuyến bây giờ không còn tồn tại.
Slack began as an internal tool used by his company, Tiny Speck,in the development of Glitch, a now defunct online game.Có rất nhiều mê cung bạn sẽ được ăn nhưngvấn đề là Glitch chắc chắn phải đến sau bạn và bạn phải làm mọi thứ có thể để tránh bị bắt.
There is abundance of maze you will get to eat butthe problem is that Glitch must certainly come after you and you must do everything possible to avoid being caught.Disneytoon Studios đóng ở Glendale tập trung vào phim ăn theo và phần tiếp theo của các phm hoạt hình Disney vẽ tay, với các tựa như Bambi II, Lilo& Stitch 2:Stitch Has a Glitch và Cinderella 3: A Twist in Time.
The Glendale-based Disneytoon Studios focused on spinoffs and sequels of Disney's hand drawn animations, with titles like Bambi II, Lilo& Stitch 2:Stitch Has a Glitch and Cinderella 3: A Twist in Time.Âm nhạc điện tử của Kid A vàAmnesiac được Yorke phỏng theo phong cách glitch, ambient techno và IDM từ các nghệ sĩ của Warp Records như Autechre và Aphex Twin với những album mở đầu cho thời kỳ âm nhạc máy tính[ 26].
The electronic music of Kid A andAmnesiac was inspired by Thom Yorke's admiration for glitch, ambient techno and IDM as exemplified by Warp Records artists such as Autechre and Aphex Twin, and the album also sampled from early computer music.Trong số đầu tiên, nhân vật này dạy về Bơm Mcafee,Mt Gox,“ Bitconnect Scam” và Zaif' s glitch cho phép người dùng mua BTC với giá 0 yen.
In the first issue, this character teaches about the Mcafee Pump, Mt Gox,the“Bitconnect Scam,” and Zaif's glitch that allowed users to buy BTC at 0 yen.Disneytoon Studios đóng ở Glendale tập trung vào phim ăn theo và phần tiếp theo của các phm hoạt hình Disney vẽ tay, với các tựa như Bambi II, Lilo& Stitch 2:Stitch Has a Glitch và Cinderella 3: A Twist in Time.
The Glendale-based studio focused primarily on spin-offs and sequels of Disney's hand-drawn animated films, producing such titles as Bambi II, Lilo& Stitch 2:Stitch Has a Glitch and Cinderella 3: A Twist in Time.Vào tháng 12 năm 2014,Tjahjanto xác nhận ông đã làm việc với trung tâm nghệ sĩ người Indonesia Glitch Network để chuyển thể kịch bản gốc của mình thành dạng truyện tranh.
In December 2014,Tjahjanto confirmed he was working with Indonesian artist hub Glitch Network to adapt his original screenplay into comic form.Trước khi phát hành“ POP/ STARS”, Riot đã giới thiệu tới fan hâm mộ toàncầu bài hát“ Rise” do The Glitch Mob, Mako và The Word Alive trình bày.
Ahead of the K/DA“POP/STARS” release,Riot presented fans with another song,“Rise,” by The Glitch Mob, Mako, and The Word Alive.Slack ban đầu là một công cụ nội bộ được sử dụng bởi đội ngũ CEO Stewart Butterfield tại Tiny Speck,công ty đã làm trò chơi đa phương tiện Glitch, sau đó Butterfield đã quyết định phát triển nó ra thành sản phẩm và lập công ty riêng của mình.
Slack was originally an internal tool used by CEO Stewart Butterfield's team at Tiny Speck,the company that made the multiplayer game Glitch, but Butterfield decided to spin it out into its own product and company.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 81, Thời gian: 0.0214 S
glionglitter

Tiếng việt-Tiếng anh
glitch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Glitch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từ đồng nghĩa của Glitch
trục trặc sự cố lỗiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Glitch Hop Là Gì
-
Bạn Biết Gì Về Glitch Hop? | Facebook
-
Glitch Hop Là Thể Loại Gì Vậy??? - ASKfm
-
Định Nghĩa Của Glitch Là Gì Và Tổng Hợp Các Meme Về Glitch Hài ...
-
Nhạc EDM Là Gì? Thông Tin Về Dòng Nhạc EDM Và Top Các Bài Nhạc ...
-
Glitch Hop Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình ...
-
Định Nghĩa Glitch Là Gì?
-
The Glitch Mob Ra Mắt EP Mới Chemicals [Glitch Hop]
-
Funk – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa "Bug" Và "Glitch" Là Gì? - Chơi Game
-
Glitch Art Design: Cái Nhìn Sâu Sắc Về Lịch Sử Và ứng Dụng Tuyệt Vời ...
-
Glitch Là Gì | Từ Coder đến Developer – Tôi đi Code Dạo
-
Giới Thiệu Về Glitch - Node.JS - Viblo
-
Glitch Là Gì? Định Nghĩa Và Giải Thích ý Nghĩa
-
Glitch Là Gì - Nghĩa Của Từ Glitch - Asiana