Glosbe - Attitude In Vietnamese - English-Vietnamese Dictionary
Có thể bạn quan tâm
thái độ, tư thế, quan điểm are the top translations of "attitude" into Vietnamese.
attitude verb noun grammarTo act with a strong attitude. [..]
+ Add translation Add attitudeEnglish-Vietnamese dictionary
-
thái độ
noundisposition or state of mind
She has a negative attitude toward life.
Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
en.wiktionary2016 -
tư thế
Maybe it's just her all-over coppery tan, or maybe just her attitude.
Có lẽ chỉ vì toàn thân cổ rám nắng màu đồng, hay có lẽ chỉ vì tư thế của cổ.
GlosbeMT_RnD -
quan điểm
nounWith these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.
Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.
GlosbeMT_RnD
-
Less frequent translations
- bộ tịch
- dáng dấp
- điệu bộ
- thái
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "attitude" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "attitude" into Vietnamese in sentences, translation memory
Declension Stem Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Attitude Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Attitude - Từ điển Anh - Việt
-
ATTITUDE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
ATTITUDE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
ATTITUDE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
YOUR ATTITUDE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Top 14 Dịch Attitude Là Gì
-
Attitude: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Thái độ (Attitude) Là Gì? Các Loại Thái độ Trong Công Việc - VietnamBiz
-
Attitude đi Với Giới Từ Gì? Strike An Attitude Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Attitude Là Gì
-
Attitude Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2022 2021
-
Attitudes To Language