Glosbe - Dấu Cộng In English - Vietnamese-English Dictionary
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "dấu cộng" into English
plus sign, plus are the top translations of "dấu cộng" into English.
dấu cộng + Add translation Add dấu cộngVietnamese-English dictionary
-
plus sign
nounThe + character, used to indicate addition or a positive number.
Giữ 2 mắt nhìn vào dấu cộng ở giữa.
Keep your eyes focused on the plus sign.
MicrosoftLanguagePortal -
plus
nounGiữ 2 mắt nhìn vào dấu cộng ở giữa.
Keep your eyes focused on the plus sign.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "dấu cộng" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "dấu cộng" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dấu Cộng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
"Dấu Cộng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Các Dấu Cộng, Trừ Trong Tiếng Anh - Hỏi - Đáp
-
Phép Cộng Trừ Nhân Chia Tiếng Anh - IIE Việt Nam
-
Cộng Trừ Nhân Chia Tiếng Anh – Các Phép Tính Trong Tiếng Anh
-
Top 14 Dấu Cộng Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Các Phép Tính Cộng, Trừ, Nhân, Chia Trong Tiếng Anh - Thủ Thuật
-
DẤU CỘNG In English Translation - Tr-ex
-
Dấu Cộng Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Dấu Câu Trong Tiếng Anh: Chấm, Phẩy, Ngã, Nặng, Hỏi, Cộng Trừ ...
-
Cách Đọc Các Dấu Nhân Tiếng Anh Là Gì, Cộng Trừ Nhân Chia ...
-
Các Dấu Cộng, Trừ Trong Tiếng Anh
-
Dấu Trừ, Dấu Nhân Trong Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Dấu Trừ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky