Go Up Là Gì

Go up là gì Trang trước Trang sau

Cụm động từ Go up có 5 nghĩa:

Nghĩa từ Go up

Ý nghĩa của Go up là:

  • Tăng lên

Ví dụ cụm động từ Go up

Ví dụ minh họa cụm động từ Go up:

- The price of petrol has GONE UP sharply because of the increase in duty in the Government's budget. Gía xăng tăng lên nhanh chóng bởi vì sự tăng thuế đối với ngân sách Chính phủ.

Nghĩa từ Go up

Ý nghĩa của Go up là:

  • Tiếp cận

Ví dụ cụm động từ Go up

Ví dụ minh họa cụm động từ Go up:

- We WENT UP and asked them for some information about the courses. Chúng tôi tiếp cận và hỏi họ vài thông tin về khóa học.

Nghĩa từ Go up

Ý nghĩa của Go up là:

  • Được xây dựng

Ví dụ cụm động từ Go up

Ví dụ minh họa cụm động từ Go up:

- Skyscrapers are GOING UP everywhere in the city centre. Các tòa nhà chọc trời đang được xây dựng ở mọi nơi ở trung tâm thành phố.

Nghĩa từ Go up

Ý nghĩa của Go up là:

  • Được nghe thấy

Ví dụ cụm động từ Go up

Ví dụ minh họa cụm động từ Go up:

- A huge cheer WENT UP when the president arrived. Tiếng cổ vũ mạnh mẽ nổi lên khi thủ tướng đến.

Nghĩa từ Go up

Ý nghĩa của Go up là:

  • Được thăng chức

Ví dụ cụm động từ Go up

Ví dụ minh họa cụm động từ Go up:

- The top three teams GO UP at the end of the season. Ba nhóm đầu vươn lên mạnh mẽ ở cuối mùa thi.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Go up trên, động từ Go còn có một số cụm động từ sau:

  • Cụm động từ Go about

  • Cụm động từ Go across

  • Cụm động từ Go after

  • Cụm động từ Go against

  • Cụm động từ Go ahead

  • Cụm động từ Go ahead with

  • Cụm động từ Go along with

  • Cụm động từ Go Go around

  • Cụm động từ Go at

  • Cụm động từ Go away

  • Cụm động từ Go back

  • Cụm động từ Go back on

  • Cụm động từ Go before

  • Cụm động từ Go below

  • Cụm động từ Go by

  • Cụm động từ Go down

  • Cụm động từ Go down on

  • Cụm động từ Go down to

  • Cụm động từ Go down with

  • Cụm động từ Go for

  • Cụm động từ Go for it

  • Cụm động từ Go forth

  • Cụm động từ Go forward

  • Cụm động từ Go in

  • Cụm động từ Go in for

  • Cụm động từ Go in with

  • Cụm động từ Go into

  • Cụm động từ Go it

  • Cụm động từ Go it alone

  • Cụm động từ Go off

  • Cụm động từ Go off with

  • Cụm động từ Go on

  • Cụm động từ Go on about

  • Cụm động từ Go on at

  • Cụm động từ Go on to

  • Cụm động từ Go on with

  • Cụm động từ Go one

  • Cụm động từ Go out

  • Cụm động từ Go out for

  • Cụm động từ Go out to

  • Cụm động từ Go out with

  • Cụm động từ Go over

  • Cụm động từ Go over to

  • Cụm động từ Go past

  • Cụm động từ Go round

  • Cụm động từ Go through

  • Cụm động từ Go through with

  • Cụm động từ Go to

  • Cụm động từ Go together

  • Cụm động từ Go towards

  • Cụm động từ Go under

  • Cụm động từ Go up

  • Cụm động từ Go up to

  • Cụm động từ Go with

  • Cụm động từ Go without

Trang trước Trang sau g-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp Đề thi, giáo án các lớp các môn học
  • Đề thi lớp 1 (các môn học)
  • Đề thi lớp 2 (các môn học)
  • Đề thi lớp 3 (các môn học)
  • Đề thi lớp 4 (các môn học)
  • Đề thi lớp 5 (các môn học)
  • Đề thi lớp 6 (các môn học)
  • Đề thi lớp 7 (các môn học)
  • Đề thi lớp 8 (các môn học)
  • Đề thi lớp 9 (các môn học)
  • Đề thi lớp 10 (các môn học)
  • Đề thi lớp 11 (các môn học)
  • Đề thi lớp 12 (các môn học)
  • Giáo án lớp 1 (các môn học)
  • Giáo án lớp 2 (các môn học)
  • Giáo án lớp 3 (các môn học)
  • Giáo án lớp 4 (các môn học)
  • Giáo án lớp 5 (các môn học)
  • Giáo án lớp 6 (các môn học)
  • Giáo án lớp 7 (các môn học)
  • Giáo án lớp 8 (các môn học)
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án lớp 10 (các môn học)
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án lớp 12 (các môn học)

Từ khóa » Goes Up Nghĩa Là Gì