"goal" Là Gì? Nghĩa Của Từ Goal Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

goal

goal /goul/
  • danh từ
    • (thể dục,thể thao) khung thành gồm
      • to keep the goal: giữ gôn
    • (thể dục,thể thao) bàn thắng, điểm
      • to kick a goal: sút ghi một bàn thắng (bóng đá)
    • đích; mục đích, mục tiêu
      • to reach that goal: để đạt mục đích ấy
mục tiêu
  • goal satisfaction: sự thỏa mãn mục tiêu
  • goal satisfaction: sự đáp ứng mục tiêu
  • goal seeking: truy tìm mục tiêu
  • Lĩnh vực: xây dựng
    gôn
  • goal seek: tìm tới gôn
  • goal post
    khung chống
    goal seeking behaviour
    dáng điệu hướng đích

    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

    Goal

    Khung thành ; gôn

    Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng ném

    Goal

    Khung thành; ghi bàn; đưa bóng vào lưới

    Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng đá

    GOAL : the 8-foot high, 24-foot wide structure consisting of two 3 T posts 3 T , a 3 T crossbar 3 T and a 3 T net 3 T into which all goals are scored.(foot # 30.48 cm) 1. goal ( v ) : to score; the score gained by getting the ball or puck into the goal 2. a successful attempt at hitting, kicking, or throwing a ball or hitting a puck into a goal. [14th century. Origin ?]

    KHUNG THÀNH: thiết bị gồm hai cọc đứng, một xà ngang và lưới; có kích thước cao 2,44 mét và chiều ngang là 7,32 mét. 1. ghi bàn, ghi điểm ( đgt ): ăn điểm, thắng do đưa được bóng vào lưới. 2.tình huống đưa bóng vào lưới thành công

    Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng ném

    GOAL : ( n ) 1. target area ( n ): in a game such as soccer or hockey, the space or opening into which a ball or puck must go to score points, usually a pair of posts with a crossbar and often a net 2. score ( n ) : the score gained by getting the ball or puck into the goal 3. shot . [14th century. Origin ?]

    KHUNG THÀNH: 1. cầu môn (dt): trong môn bóng đá, khoàng trống dùng để ghi nhận bàn thắng khi bóng lăn vào; thường gồm hai cột dọc, một xà ngang và lưới. [Từ Hán Việt] 2. ghi bàn, ghi điểm ( đgt ): điểm ghi do bóng lăn vào lưới 3. đưa bóng vào lưới

    Xem thêm: end, finish, destination

    Từ khóa » Goal Dịch Nghĩa Là Gì