Ý Nghĩa Của Goal Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

goal

Các từ thường được sử dụng cùng với goal.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

ambitious goalAdmittedly, this may seem like an overly ambitious goal. Từ Cambridge English Corpus broad goalTo achieve our broad goal, of punishments which fit the criminal as well as the crime, we will reform radically the present sentencing structure. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 career goalData were collected through three sources: a survey, career goal statements, and interviews. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với goal

Từ khóa » Goal Dịch Nghĩa Là Gì