Gọi Tên Các Chất Có Công Thức Sau:MnO2, Mn2O7, SiO2, HNO2, HF ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Đăng Đào
Gọi tên các chất có công thức sau:
MnO2, Mn2O7, SiO2, HNO2, HF, Zn(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Na2CO3, K3PO4, Ca(NO3)2, Ba3(PO4)2, MgSO4, CaSO3, KNO2, FeCl2, Fe(NO2)3, CuCl, Ca(HSO4)2, Na2HPO4, KH2PO4, FeBr3, Ba(HS)2.
Lớp 0 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Thảo Uyên Lưu 21 tháng 4 2016 lúc 9:56 1 . mangan đi oxit
2. đi mangan heptao oxit
3.silicat
3 . axit nitro
5. kẽm hidroxit
6. Bari hidroxit
7. nhôm hidroxit
8.Natri cacbonat
9. kali photphat
10. Bari photphat
11. magie sunfat
12. canxi sunfurit
13.kaili nitrit
14. sắt (II) clorua
15. sắt (III) nitrat
16. đồng (II) clorua
17. canxi hidro sunfat
18. Natri hidro photphat
19. kali đi hidro photphat
20. sắt (III) bromua
21. bari hidro sunfit
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho dãy các chất ZnO, Cr2O3, SiO2, Ca(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2 và Pb(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho dãy các chất: ZnO, Cr2O3, SiO2, Ca(HCO3)2, NH4Cl, Na2CO3, ZnSO4, Zn(OH)2 và Pb(OH)2. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là:
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, Si, SiO2, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Na2O, NaCl, Al4C3, Fe(OH)3, Ba(HCO3)2. Số chất trong dãy thỏa mãn khi hòa tan trong dung dịch NaOH loãng dư, điều kiện thường thấy tan hết và chỉ thu được một dung dịch duy nhất là:
A. 7
B. 8
C. 4
D. 6
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất sau: H2S, Fe, Cu, Al, Na2O, dd Ca(OH)2, dd AgNO3, dd FeCl3, dd Br2, dung dịch NaHSO4. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2, vừa tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là:
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là (điều kiện thích hợp)
A. 4
B. 6
C. 5
D. 7
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất sau K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3.
Số chất tác dụng với dung dịch HCl là (điều kiện thích hợp):
A.4.
B.6.
C.5.
D.7.
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3. Số chất tác dụng với dung dịch HCl (điểu kiện thích hợp) là:
A.4.
B.6.
C.5.
D.7.
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Có ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thứ tự A, B, C thoả mãn các thí nghiệm:
A + B → (có kết tủa xuất hiện); B + C → (có kết tủa xuất hiện); A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
Cho các chất A, B, C lần lượt là1 H2SO4, BaCl2, Na2CO3.
2 (NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4. 3 Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4.
4 HCl, AgNO3, Fe(NO3)2. 5 (NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2.
6 BaS, FeCl2, H2SO4 loãng.
Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0
- Nguyễn Hoàng Nam
Cho các cặp chất có cùng số mol như sau:
(1) Na và Al2O3;
(2) Cu và Fe2(SO4)3;
(3) Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3;
(4) Ba(OH)2 và Al(OH)3;
(5) CuCl2 và Fe(NO3)2;
(6) FeCO3 và AgNO3.
Số cặp chất tan hết trong lượng nước dư, chỉ thu được dung dịch là:
A. 6.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 0 (Cánh Diều)
- Toán lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 0 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 0 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 0 (Global Success)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 0 (Cánh Diều)
- Toán lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 0 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 0 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 0 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 0 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 0 (Global Success)
Từ khóa » Gọi Tên Mno2
-
Gọi Tên MnO2, Mn2O7, SiO2, HNO2, HF, Zn(OH)2?
-
Hãy Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau: MnO2; CO2; CuO ; Al2O3
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Chất Sau : CuO , MnO2 , SO3 ... - Hoc24
-
Chất MnO2 Có Các Tên Gọi Phổ Biến Là Gì
-
Hãy Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit Sau: MnO2; CO2; CuO ; Al2O3
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Chất Sau MnO,FeO,CrO3,P2O5,MgO ...
-
Mangan(IV) Oxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Môn Hóa Học Lớp 8 Gọi Tên Và Phân Loại ( Oxit, Axit, Bazơ, Muối ...
-
Phân Loại Các Oxit Sau Và Gọi Tên:K2O, CuO,N2O5,P2O5,MnO2,Zno ...
-
MnO2 - Mangan Oxit - Chất Hoá Học - Từ Điển Phương Trình Hóa Học
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Chất Sau : CuO , MnO2 , SO3 ... - DocumenTV
-
MUA BÁN MANGAN OXIT - MANGAN (IV) OXIDE – MNO2
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Oxit - Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8 - Lazi
-
Sự Khác Biệt Giữa MnO2 Và CuO - Sawakinome