Phân Loại Và Gọi Tên Các Chất Sau : CuO , MnO2 , SO3 ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 8
  • Hóa học lớp 8

Chủ đề

  • CHƯƠNG I: CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
  • CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
  • CHƯƠNG III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC
  • CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ
  • CHƯƠNG V: HIĐRO - NƯỚC
  • CHƯƠNG VI: DUNG DỊCH
CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Nguyễn DUy
  • Nguyễn DUy
21 tháng 2 2020 lúc 9:02

Phân loại và gọi tên các chất sau : CuO , MnO2 , SO3 , Al2O3 , SiO2 , MgO , P2O5 , ZnO , Na2O , N2O3 , Cr2O3 , CO2 , K2O , N2O5 , SO2 , BaO , CaO , CrO3 , NO2 , FeO , Fe2O3 .

Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 1 0 Khách Gửi Hủy Kiêm Hùng Kiêm Hùng 21 tháng 2 2020 lúc 9:14

CHƯƠNG IV. OXI - KHÔNG KHÍ

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự bùi thị
  • bùi thị
20 tháng 2 2020 lúc 10:04

gọi tên và phân loại các oxit sau:So2,so3,co,co2,no,n2o,n2o5,no3,n2o3,p2o5,sio2,na2o,k2o,mgo,al2o3,cao,bao,zno,feo,fe2o3,ne2o3,cuo,cu2o,pbo.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 1 0 Ngô Văn Dũng
  • Ngô Văn Dũng
6 tháng 3 2022 lúc 14:04

Các dãy chất sau dãy nào còn là oxit A . Al2O3, PbO , CuO , SO3 , P2O5 , K2O B . CO2 , SO2 , MgO C. CaO , Na2O , P2O5 , NO D. Fe2O3 , NO2 , CuO

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 0 0 ngu thì chết
  • ngu thì chết
16 tháng 3 2022 lúc 20:58 . Dãy chất nào sau đây là oxit axit:          A. CO, Mn2O7, K2O, SO3, CaO         B. SO2, Na2O, P2O5, CO2, BaO          C. CO2, Mn2O7, SO2, SiO2, N2O5        D. N2O5, SO3, Fe2O3, Mn2O7, CO2Đọc tiếp

. Dãy chất nào sau đây là oxit axit: 

         A. CO, Mn2O7, K2O, SO3, CaO         B. SO2, Na2O, P2O5, CO2, BaO 

         C. CO2, Mn2O7, SO2, SiO2, N2O5        D. N2O5, SO3, Fe2O3, Mn2O7, CO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 2 0 Quỳnh Nguyễn
  • Quỳnh Nguyễn
28 tháng 2 2021 lúc 14:04 Câu 6: Đọc tên các oxit sau và cho biết thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ : CO, Fe­2O3, SO3, NO2, Al2O3, ZnO, P2O5, PbO2.Câu 7: Hãy viết các Axit và bazơ tương ứng từ các oxit sau đây: Na­2O, SO2, CO2, CuO,N2O5, BaO, Fe2O3, P2O5.Hướng dẫn: * Oxit axit ---------------------axit tương ứng.   SO2                                 H2SO3   CO2                                H2CO3   N2O5                               HNO3    P2O5                                H3PO4   * Oxit bazơ---------------------Ba...Đọc tiếp

Câu 6: Đọc tên các oxit sau và cho biết thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ : CO, Fe­2O3, SO3, NO2, Al2O3, ZnO, P2O5, PbO2.

Câu 7: Hãy viết các Axit và bazơ tương ứng từ các oxit sau đây: Na­2O, SO2, CO2, CuO,N2O5, BaO, Fe2O3, P2O5.

Hướng dẫn:

 * Oxit axit --------------------->axit tương ứng.

   SO2                                 H2SO3

   CO2                                H2CO3

   N2O5                               HNO3 

   P2O5                                H3PO4   

* Oxit bazơ--------------------->Baz tương ứng.

   Na­2O                                     NaOH

   CuO                                       Cu(OH)2

   BaO                                        Ba(OH)2     

   Fe2O3                                      Fe(OH)3

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 1 2 ncncnvnfnfn
  • ncncnvnfnfn
18 tháng 2 2021 lúc 22:02

BÀI 1 : cho các chất sau: CaO , CuO, CO2 , K2O, MgO, NO2, SO3, Na2O, H2O, P2O5, PbO.

a.      chất nào là oxit axit, chất nào là oxit bazo?

b.     Đọc tên các oxit đó.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 2 0 Uyển Lộc
  • Uyển Lộc
17 tháng 12 2021 lúc 11:29 a. Phân loại và gọi tên các oxit sau: CO2, CuO, CrO3, Fe2O3, Na2O, P2O5, CaO, SO3.b. Viết công thức hóa học và phân loại các oxit có tên sau đây: kali oxit, đinitơ pentaoxit, mangan(VII) oxit, sắt (II) oxit, lưu huỳnh đioxit, magie oxit.c. Hãy điền công thức hóa học của các chất thích hợp vào bảng sau:STTCTHH của oxitCTHH của axit/bazơ tương ứngTên của axit/bazơ tương ứng1.     CO2  2.     H2SO4 3.     H3PO4 4.    N2O5  5.    Mn2O7  6.    Li2O  7.     Ba(OH)2 8.    CrO  9.    Al2O3  10.         ...Đọc tiếp

a. Phân loại và gọi tên các oxit sau: CO2, CuO, CrO3, Fe2O3, Na2O, P2O5, CaO, SO3.

b. Viết công thức hóa học và phân loại các oxit có tên sau đây: kali oxit, đinitơ pentaoxit, mangan

(VII) oxit, sắt (II) oxit, lưu huỳnh đioxit, magie oxit.

c. Hãy điền công thức hóa học của các chất thích hợp vào bảng sau:

STT

CTHH của oxit

CTHH của axit/bazơ tương ứng

Tên của axit/bazơ tương ứng

1.     

CO2

 

 

2.    

 

H2SO4

 

3.    

 

H3PO4

 

4.    

N2O5

 

 

5.    

Mn2O7

 

 

6.    

Li2O

 

 

7.    

 

Ba(OH)2

 

8.    

CrO

 

 

9.    

Al2O3

 

 

10.                 

 

Zn(OH)2

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 1 0 Nguyễn Thị My
  • Nguyễn Thị My
26 tháng 2 2021 lúc 7:24 3. Phản ứng nào là phản ứng thể hiện sự oxi hóa ? A. S O2 SO2 C. Na2O H2OO 2NaOH B. CaCO3 CaO CO2 D. Na2SO4 BaCl22 BaSO4 2NaCl4. Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn Oxit A. CuO, CaCO3, SO3 B. FeO; KCl, P2O5 C. N2O5 ; Al2O3 ; SiO2 , HNO3 D. CO2... Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 2 1 Nguyễn Huy
  • Nguyễn Huy
17 tháng 2 2020 lúc 21:21

Bài tập 33: Các oxit sau: K2O, CO2, SO2, MgO, Fe2O3, ZnO, P2O5, NO2, N2O5 Oxit nào là oxit bazơ, gọi tên? Oxit nào là oxit axit, gọi tên?

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 3 0 Trịnh Quang Dũng
  • Trịnh Quang Dũng
9 tháng 3 2022 lúc 20:00 3.Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit?(1 Point)A. MnO2B. Cu2OC. CuOD. Mn2O74.Dãy chỉ gồm các oxit axit là:(1 Point)A. CO, MnO2, Al2O3, P2O5B. CO2, SO2,SiO2, P2O5C. FeO, Mn2O7, SiO2, Fe2O3D. Na2O, BaO, H2O, ZnO5.Cho các chất sau:1. KNO3                    2. KClO3               3. KMnO4      4. CaCO­3               5. Không khí        6. H2ONhững chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:(1 Point)A. 1, 2, 3, 5B. 2, 3, 5, 6C. 1, 2, 3D. 2, 3, 56.Phản ứng nào dưới đây là phản ứng...Đọc tiếp

3.Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit?

(1 Point)

A. MnO2

B. Cu2O

C. CuO

D. Mn2O7

4.Dãy chỉ gồm các oxit axit là:

(1 Point)

A. CO, MnO2, Al2O3, P2O5

B. CO2, SO2,SiO2, P2O5

C. FeO, Mn2O7, SiO2, Fe2O3

D. Na2O, BaO, H2O, ZnO

5.Cho các chất sau:1. KNO3                    2. KClO3               3. KMnO4      4. CaCO­3               5. Không khí        6. H2ONhững chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

(1 Point)

A. 1, 2, 3, 5

B. 2, 3, 5, 6

C. 1, 2, 3

D. 2, 3, 5

6.Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp

(1 Point)

A. CuO + H2 -> Cu + H2O

B. CaO +H2O -> Ca(OH)2

C. 2MnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2

D. CO2 + Ca(OH)2-> CaCO3 +H2O

7.Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa khí. Khối lượng P2O5 thu được là:

(1 Point)

A. 14,2g

B. 28,4g

C. 26,8g

D. 16,2g

8.Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do:

(1 Point)

A. Khí oxi nhẹ hơn nước

B. Khí oxi tan nhiều trong nước

C. Khí O2 tan ít trong nước

D. Khí oxi khó hoá lỏng

9.Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxit nào cho dưới đây?

(1 Point)

A. FeO

B. ZnO

C.PbO

D. MgO

10.Đốt chấy 3,2g lưu huỳnh  trong một bình chứa 1,12 lít khí O2( đktc). Thể tích khi SO2 thu được là:

(1 Point)

A. 4,48lít

B. 2,24 lít

C. 1,12 lít

D. 3,36 lít

11.Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

(1 Point)

A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

B. Sự cháy của than, củi, bếp ga

C. Sự quang hợp của cây xanh

D. Sự hô hấp của động vật

12.Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

(1 Point)

A.Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao

B.Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

C.Oxi không có mùi và vị

D.Oxi cần thiết cho sự sống

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG IV: OXI - KHÔNG KHÍ 3 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Gọi Tên Mno2