Gớm Ghiếc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
gớm ghiếc IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Định nghĩa
- 1.2.1 Dịch
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣəːm˧˥ ɣiək˧˥ | ɣə̰ːm˩˧ ɣiə̰k˩˧ | ɣəːm˧˥ ɣiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəːm˩˩ ɣiək˩˩ | ɣə̰ːm˩˧ ɣiə̰k˩˧ | ||
Định nghĩa
gớm ghiếc
- Gớm nói chung, ngh.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gớm ghiếc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Ghiếc Sợ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gớm Ghiếc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Sợ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gớm Ghiếc" - Là Gì?
-
Gớm Ghiếc
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ghiếc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gớm Ghiếc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mạng Xã Hội Có Phải Thứ Vi Trùng Gớm Ghiếc?
-
Những Quái Vật Gớm Ghiếc, đáng Sợ Nhất Màn ảnh
-
Những Sinh Vật Gớm Ghiếc Và Đáng Sợ Nhất Được Camera Quay ...
-
Dinh Dưỡng Hơn Thịt Bò, Con Gớm Ghiếc Ngoe Nguẩy Thành đặc Sản ...
-
“Quái Vật Momo” Và Báo Chí Khai Thác Nỗi Sợ Hãi
-
10 Con Vật 'dài Và Mềm Nhũn' đáng Sợ Của Việt Nam - Zing
-
Nhìn Phát Sợ Nhưng đây Là Những đặc Sản Nổi Tiếng Giá đắt, Nhiều ...