Gớm Ghiếc - Wiktionary Tiếng Việt

gớm ghiếc
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣəːm˧˥ ɣiək˧˥ɣə̰ːm˩˧ ɣiə̰k˩˧ɣəːm˧˥ ɣiək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣəːm˩˩ ɣiək˩˩ɣə̰ːm˩˧ ɣiə̰k˩˧

Định nghĩa

gớm ghiếc

  1. Gớm nói chung, ngh.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gớm ghiếc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gớm_ghiếc&oldid=1320858”

Từ khóa » Ghiếc Sợ Là Gì