Nghĩa Của Từ Sợ - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
ở trong trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó trực tiếp gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống lại hoặc không thể tránh khỏi
sợ ma không dám làm vì sợ khó điếc không sợ súng (tng)không yên lòng do lường trước khả năng không hay nào đó
sợ tắc đường nên phải đi sớm không dám làm cố vì sợ ốmtừ dùng trong đối thoại để biểu thị ý khẳng định có phần dè dặt về điều ít nhiều không hay
tôi cứ sợ chị không về kịp ít quá, sợ không đủ Đồng nghĩa: e Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BB%A3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Ghiếc Sợ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gớm Ghiếc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "gớm Ghiếc" - Là Gì?
-
Gớm Ghiếc
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ghiếc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Gớm Ghiếc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mạng Xã Hội Có Phải Thứ Vi Trùng Gớm Ghiếc?
-
Những Quái Vật Gớm Ghiếc, đáng Sợ Nhất Màn ảnh
-
Những Sinh Vật Gớm Ghiếc Và Đáng Sợ Nhất Được Camera Quay ...
-
Dinh Dưỡng Hơn Thịt Bò, Con Gớm Ghiếc Ngoe Nguẩy Thành đặc Sản ...
-
Gớm Ghiếc - Wiktionary Tiếng Việt
-
“Quái Vật Momo” Và Báo Chí Khai Thác Nỗi Sợ Hãi
-
10 Con Vật 'dài Và Mềm Nhũn' đáng Sợ Của Việt Nam - Zing
-
Nhìn Phát Sợ Nhưng đây Là Những đặc Sản Nổi Tiếng Giá đắt, Nhiều ...