GỌN GÀNG In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " GỌN GÀNG " in English? SAdjectiveAdverbNoungọn gàng
neat
gọn gànggọn ghẽneatly
gọn gàngđượcxếp gọngọn gẽgọn ghẽngắn gọntidy
gọn gàngngăn nắpsạchdọngọn ghẽuncluttered
gọn gàngkhông lộn xộnlean
nạcdựatinh gọngầynghiênggọn gàngtựangảsuccinct
ngắn gọncô đọnggọn gàngsúc tíchcleanly
sạchsạch sẽrõ rànghoàn toàngọnneatness
sự gọn gàngsự ngăn nắptidily
gọn gàngtidiness
ngăn nắpgọn gàngcompactlysnappy
{-}
Style/topic:
Neat, tidy, gentle feeling.Không gian sạch sẽ, gọn gàng.
The environment is clean and neat.Tóc gọn gàng và cái nhìn tốt hơn.
Hair neater and better look.Hình dạng của móng nên gọn gàng.
The shape of the nails should be neat.Cà vạt gọn gàng trong một cửa hàng.
The ties are tidy in a shop. People also translate sạchsẽvàgọngàng
gọngànghơn
sắpxếpgọngàng
gọngàngvàngănnắp
thựcsựgọngàng
đơngiảnvàgọngàng
Đã xử ông ta nhanh chóng và gọn gàng.
Hounded him down quickly and cleanly.Gấp đôi thép gọn gàng rồi hàn và.
Double steel tidily and then welding and.Opal sẽ giúp vấn đề tài chính gọn gàng.
Opal will help to tidy financial affairs.Dành thời gian ở nhà khi nó gọn gàng và sạch sẽ.
Spending time in your home when it is tidy and clean.Chỉ là một ônggià lịch sự ăn mặc gọn gàng.
Is just a neatly dressed polite old man.gọngàng,sạchsẽ
gọngàngvàđẹp
Sau khi viền, stato gọn gàng và không làm hỏng dây.
After lacing, the stator is neat and no wire damage.Họ gọn gàng và ý thức môi trường rất cao.
They are meticiously clean and very conscious of their environment.Phần còn lại của gọn gàng quấn quanh chân.
The rest of the neatly wrapped around the legs.Giấy gọn gàng, không có nếp nhăn và bất kỳ thiệt hại.
The paper is neat, with no wrinkles and any damage.Có được phòng vệ sinh đẹp, gọn gàng cùng bộ sưu tập Vanity mới!
Achieve beautiful, clutter-free bathrooms with the new Vanity collection!Cuộn dây gọn gàng, và không có thiệt hại cho dây tráng men.
The winding is neat, and no damage for the enameled wire.Rệp có thể xuất hiện khôngchỉ trong một căn hộ không gọn gàng và bẩn thỉu.
Bedbugs can appear not only in an untidy and dirty apartment.Kiểm tra thiết kế gọn gàng, sạch sẽ của khung của chúng tôi!
Check the neat, clean-cut design of our brackets!Hoàn hảo để lưu trữ các sảnphẩm phân loại một cách gọn gàng và gọn gàng..
Perfect for storing categorized products in a neat and tidy way.Thiết kế gọn gàng và đẹp mắt của thân đèn, sự kết hợp hoàn hảo giữa trang trí và ánh sáng.
Succinct and beautiful design of lamp body, a perfect combination of decoration and lighting.Đối với nó là ngu ngốc để đi và về trước khi tài khoản,khi tài khoản chính nó là gọn gàng.
For it is foolish to go on and on before the account,when the account itself is succinct.Các tiêu chuẩnđạo đức của sự khiêm tốn và gọn gàng là những hướng dẫn chính mà CLCS sử dụng để xác định cách ăn mặc.
Godly standards of modesty and neatness are the main guidelines CLCS uses to determine the dress code.Các biểu đồ và đồ thị chúng tôi sử dụng để truyền tải dữ liệu và chiếu sáng thông tin phứctạp hơn phải sạch sẽ, gọn gàng và dễ hiểu.
The charts and graphs we use to convey data andilluminate more complicated information should be clean, uncluttered and straightforward.Trong khi mô hình có thể tuyến tính, sạch sẽ và gọn gàng- chắc chắn có sự ấm áp được tìm thấy trong kiến trúc hiện đại.
While the pattern may be linear, clean and uncluttered- there is definitely warmth to be found in modern architecture.Trong khi ăn chay không liên tục là một cách tuyệt vời để giúpcơ thể bạn trở nên gọn gàng và phù hợp, nó không phải dành cho tất cả mọi người.
While intermittent fasting is agreat way to help your body become lean and fit, it is not for everyone.Tuy nhiên, với web, font hiển thị gọn gàng và dễ đọc( thường là sans- serif font, hoặc serif đơn giản) được ưu tiên hơn.
For the web, however, fonts that display cleanly and are easy to read(often a sans-serif font, or an unembellished serif) are prioritized.Tốt Gạch lát sàn tùy chỉnh độ lệch từ đặc điểm kỹ thuật, gọn gàng sau khi đặt, đường nối gạch thẳng, và hiệu ứng trang trí tốt.
Good Customized Floor Tiles deviation from specification, neatness after laying, brick seams straight, and good decorative effect.Nhưng, tôi phải nói rằng tôi thấy giao diện mới gọn gàng và gọn gàng của Internet Explorer 10 rất hấp dẫn và thân thiện với người dùng.
But, I must say that I find the new clean and uncluttered interface of Internet Explorer 10 to be very attractive and user-friendly.Nhưng nếu bạn đang tìm kiếm một máy tínhxách tay được thiết kế gọn gàng cho công việc hàng ngày của bạn, Ideapad có thể không phải là một ý tưởng tồi.
But if you're looking for a cleanly designed laptop for your everyday tasks, the Ideapad might not be a bad idea.Các nhà chỉ như làtôi đã có hình nó từ Sherlock Holmes gọn gàng mô tả, nhưng các địa phương xuất hiện ít tin hơn tôi mong đợi.
The house was justsuch as I had pictured it from Sherlock Holmes' succinct description, but the locality appeared to be less private than I expected.Display more examples
Results: 2594, Time: 0.0464 ![]()
![]()
gọngọn gàng hơn

Vietnamese-English
gọn gàng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Gọn gàng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sạch sẽ và gọn gàngclean and tidygọn gàng hơnmore neatleanersắp xếp gọn gàngneatly arrangedneatly organizedneatly stackedgọn gàng và ngăn nắpneat and tidythực sự gọn gàngreally neatđơn giản và gọn gàngsimple and neatgọn gàng , sạch sẽneat , cleangọn gàng và đẹpneat and beautifulWord-for-word translation
gọnnoungọngọnadjectivecompactneatconcisegọnadverbneatlygàngverbcleangàngadjectivetidygàngnounmoonrakergàngadverbneatly SSynonyms for Gọn gàng
ngắn gọn sạch nạc lean dựa tinh gọn gầy nghiêng neat ngăn nắp sạch sẽ tựa cô đọng tidy không lộn xộn rõ ràng súc tích ngả đượcTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gọn Gàng In English
-
GỌN GÀNG - Translation In English
-
Gọn Gàng In English - Glosbe Dictionary
-
Phép Tịnh Tiến Gọn Gàng Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
GỌN GÀNG , SẠCH SẼ In English Translation - Tr-ex
-
Meaning Of 'gọn Gàng' In Vietnamese - English
-
Results For Gọn Gàng Translation From Vietnamese To English
-
Gọn Gàng In English, Vietnamese English Dictionary - VocApp
-
Translation For "gọn Gàng" In The Free Contextual Vietnamese-English ...
-
Gọn Gàng In English
-
Gọn Gàng - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Gọn Gàng In English. Gọn Gàng Meaning And Vietnamese To English ...
-
Gọn Gàng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gọn Gàng - Translation To English
-
Gọn Gàng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...