Gông - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣəwŋ˧˧ | ɣəwŋ˧˥ | ɣəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣəwŋ˧˥ | ɣəwŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 杠: gông, giang, giăng
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- gọng
- gồng
Danh từ
gông
- L. D. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2. Đg. Đóng gông vào cổ tội nhân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Gông
-
Từ điển Tiếng Việt "gông" - Là Gì?
-
'gông': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'gông Cùm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Gông Là Gì, Nghĩa Của Từ Gông | Từ điển Việt
-
Gông Giá Tốt Tháng 7, 2022 | Mua Ngay | Shopee Việt Nam
-
Bộ Gông + ốc Lắp Bình Oxy, Acetylen | Shopee Việt Nam
-
Mua Online Gông Từ Chính Hãng, Giá Rẻ - Fact
-
Thi Xưa: Mang “phao” Bị Gông Cổ Một Tháng
-
GÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Gông Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gông Từ - Minh Khang Vinatools
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Mọt Gông Là Gì