Từ điển Tiếng Việt "gông" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"gông" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

gông

- l.d. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (cũ). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2.đg. Đóng gông vào cổ tội nhân.

(nhạc; Inđônêxia: gong) x. Cồng.

dụng cụ làm bằng gỗ hoặc tre có then đóng, mở, dùng để đeo vào cổ người có tội nặng khi bị bắt và dẫn giải. Ở Việt Nam, G chỉ được sử dụng dưới thời phong kiến, thực dân.

nId. 1. Hình cụ bằng tre, bằng gỗ đeo vào cổ tội nhân. Gái có chồng như gông đeo cổ (tng). IIđg. Đóng gông người có tội. Bị gông cổ. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

gông

gông
  • noun
    • stocks; cang; cangue
      • gông cùm: sllavery
Lĩnh vực: điện
yoke
  • gông từ: yoke
  • gông từ (trong máy biến áp): yoke beam
  • kiểu lắp treo gông (động cơ): yoke suspension
  • sự treo gông: yoke suspension
  • thanh kẹp gông từ: yoke clamp
  • từ thẩm kế gông: yoke permeameter
  • từ thẩm kế kiểu gông: yoke permeameter
  • gông từ
    core
    gông từ
    magnetic core
    khoen nhấc gông từ
    core lifting eye
    neo gông
    masonry anchor

    Từ khóa » Gông