Grab - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Grab

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ɡɹæb/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -æb

Danh từ

grab /ˈɡræb/

  1. Cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy. to make a grab at something — chộp lấy cái gì
  2. Sự tước đoạt, sự chiếm đoạt. a polic of grab — chính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)
  3. (Kỹ thuật) Gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket).
  4. (Đánh bài) Lối chơi gráp (của trẻ con).

Động từ

grab /ˈɡræb/

  1. Chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt.
  2. Tước đoạt.

Chia động từ

grab
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to grab
Phân từ hiện tại grabbing
Phân từ quá khứ grabbed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại grab grab hoặc grabbest¹ grabs hoặc grabbeth¹ grab grab grab
Quá khứ grabbed grabbed hoặc grabbedst¹ grabbed grabbed grabbed grabbed
Tương lai will/shall²grab will/shallgrab hoặc wilt/shalt¹grab will/shallgrab will/shallgrab will/shallgrab will/shallgrab
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại grab grab hoặc grabbest¹ grab grab grab grab
Quá khứ grabbed grabbed grabbed grabbed grabbed grabbed
Tương lai weretograb hoặc shouldgrab weretograb hoặc shouldgrab weretograb hoặc shouldgrab weretograb hoặc shouldgrab weretograb hoặc shouldgrab weretograb hoặc shouldgrab
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại grab let’s grab grab
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=grab&oldid=2246702” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/æb
  • Vần:Tiếng Anh/æb/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục grab 45 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Grab Trong Tiếng Anh