Grab - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ɡɹæb/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -æb
Danh từ
grab /ˈɡræb/
- Cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy. to make a grab at something — chộp lấy cái gì
- Sự tước đoạt, sự chiếm đoạt. a polic of grab — chính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)
- (Kỹ thuật) Gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket).
- (Đánh bài) Lối chơi gráp (của trẻ con).
Động từ
grab /ˈɡræb/
- Chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt.
- Tước đoạt.
Chia động từ
grab| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to grab | |||||
| Phân từ hiện tại | grabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | grabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grab | grab hoặc grabbest¹ | grabs hoặc grabbeth¹ | grab | grab | grab |
| Quá khứ | grabbed | grabbed hoặc grabbedst¹ | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed |
| Tương lai | will/shall²grab | will/shallgrab hoặc wilt/shalt¹grab | will/shallgrab | will/shallgrab | will/shallgrab | will/shallgrab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | grab | grab hoặc grabbest¹ | grab | grab | grab | grab |
| Quá khứ | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed | grabbed |
| Tương lai | weretograb hoặc shouldgrab | weretograb hoặc shouldgrab | weretograb hoặc shouldgrab | weretograb hoặc shouldgrab | weretograb hoặc shouldgrab | weretograb hoặc shouldgrab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | grab | — | let’s grab | grab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “grab”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/æb
- Vần:Tiếng Anh/æb/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Từ Grab Trong Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Grab Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Grab – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Grab Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
GRAB - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Grab - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Grab Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ : Grab | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'grab' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "grab"
-
Từ điển Anh Việt "grabs" - Là Gì?
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Grab" | HiNative
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'grab' Trong Từ điển Lạc Việt - Cồ Việt
-
Grab Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Grab - Siêu ứng Dụng Trên App Store