"grade" Là Gì? Nghĩa Của Từ Grade Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"grade" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

grade

grade /greid/
  • danh từ
    • (toán học) Grát
    • cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
      • to make the grade: đạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
    • lớp (học)
      • the fourth grade: lớp bốn
    • dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • on the up grade: lên dốc
      • on the down grade: xuống dốc
      • movement is on the up grade: phong trào đang phát triển, phong trào đang theo hướng đi lên
    • (nông nghiệp) giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn)
    • ngoại động từ
      • sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng
        • to grade milk: phân loại sữa
        • graded by size: chia theo cỡ
      • sửa (độ dốc) thoai thoải
      • tăng lên
      • ((thường) + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn)
      • (nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng
    bậc
  • below grade: dưới bậc
  • double grade: phân bậc kép
  • cấp gỗ
    chia độ
  • grade measure: sự chia độ
  • chiều cao
    độ
  • adverse grade: độ dốc ngược
  • approach grade: độ dốc đường dẫn vào
  • corrosion rating grade: tốc độ ăn mòn
  • earth grade: độ nghiêng của mặt đất
  • finished grade: cao độ đồ án
  • finished grade: cao độ đã hoàn thiện
  • grade chamber: sự thay đổi độ dốc
  • grade change: sự thay đổi độ dốc
  • grade compensation: chiết giảm độ dốc dọc
  • grade limit: độ dốc giới hạn
  • grade line: đường chỉ cấp độ
  • grade measure: sự chia độ
  • grade of ink: độ đậm nhạt của mực
  • grade of prefabrication: mức độ công xưởng hóa
  • grade of prefabrication: mức độ lắp ghép
  • grade rod: thước đo độ nghiêng
  • grade stake: cọc cao độ
  • high grade concrete: bê tông độ bền cao
  • hydraulic grade line: đường độ dốc thủy lực
  • line and grade: tuyến và cao độ
  • longitudinal grade: độ dốc trên phương dọc
  • longitudinal grade: độ dốc dọc (tối đa)
  • longitudinal margin grade: độ dốc dọc phụ thêm
  • percent of grade: độ dốc tính theo phần trăm
  • profile grade line: cao độ đường đỏ
  • reduction of grade: sự giảm độ dốc
  • road grade: độ dốc (của) đường
  • road grade: độ dốc của đường
  • rulling grade: độ dốc tuyến
  • sediment grade: độ hạt phù sa
  • silt grade: độ hạt phù sa
  • stabilized grade: độ dốc ổn định (của lòng dẫn)
  • strength grade: độ bền
  • uniform grade: độ nghiêng đều
  • độ cao
    độ cứng
    độ dốc
  • adverse grade: độ dốc ngược
  • approach grade: độ dốc đường dẫn vào
  • grade chamber: sự thay đổi độ dốc
  • grade change: sự thay đổi độ dốc
  • grade compensation: chiết giảm độ dốc dọc
  • grade limit: độ dốc giới hạn
  • hydraulic grade line: đường độ dốc thủy lực
  • longitudinal grade: độ dốc trên phương dọc
  • longitudinal grade: độ dốc dọc (tối đa)
  • longitudinal margin grade: độ dốc dọc phụ thêm
  • percent of grade: độ dốc tính theo phần trăm
  • reduction of grade: sự giảm độ dốc
  • road grade: độ dốc (của) đường
  • road grade: độ dốc của đường
  • rulling grade: độ dốc tuyến
  • stabilized grade: độ dốc ổn định (của lòng dẫn)
  • độ nghiêng
  • earth grade: độ nghiêng của mặt đất
  • grade rod: thước đo độ nghiêng
  • uniform grade: độ nghiêng đều
  • dốc
  • adverse grade: dốc ngược
  • adverse grade: độ dốc ngược
  • adverse grade: dốc ngược chiều
  • approach grade: độ dốc đường dẫn vào
  • ascending grade: dốc lên
  • continuous grade: dốc liên tục
  • descending grade: dốc xuống
  • down grade: dốc xuống
  • earth grade: bờ dốc tự nhiên
  • easy grade: dốc thoải
  • grade ability: khả năng leo dốc
  • grade chamber: sự thay đổi độ dốc
  • grade change: sự thay đổi độ dốc
  • grade compensation: chiết giảm độ dốc dọc
  • grade limit: độ dốc giới hạn
  • hydraulic grade line: đường độ dốc thủy lực
  • longitudinal grade: độ dốc trên phương dọc
  • longitudinal grade: độ dốc dọc (tối đa)
  • longitudinal margin grade: độ dốc dọc phụ thêm
  • percent of grade: độ dốc tính theo phần trăm
  • pusher grade: dốc nặng
  • reduction of grade: sự giảm độ dốc
  • road grade: độ dốc (của) đường
  • road grade: độ dốc của đường
  • rulling grade: độ dốc tuyến
  • slope grade: máy cắt mái dốc
  • stabilized grade: độ dốc ổn định (của lòng dẫn)
  • to maintain at grade: duy trì đường dốc dọc
  • top of grade: đỉnh dốc
  • uniform grade: dốc đều
  • uphill grade: đường dốc lên
  • dốc lên
  • uphill grade: đường dốc lên
  • đường dốc lên
    hạng
  • grade correlation: tương quan hạng
  • grade of matrix: hạng của ma trận
  • minimum grade requirements: yêu cầu về hạng thấp nhất
  • paper grade: hạng giấy
  • wood of first grade: gỗ hảo hạng
  • loại
  • asbestos grade: loại amiang
  • circuit grade: loại mạch điện
  • fuel grade: loại nhiên liệu
  • grade of asphalt: loại bitum
  • grade of bitumen: loại bitum
  • grade of ores: loại quặng
  • grade of service: loại dịch vụ
  • paper grade: loại giấy
  • soil grade: loại đất
  • stable grade natural gasoline: xăng khí thiên nhiên ổn định (đã loại khí hòa tan)
  • third grade gasoline: xăng loại ba
  • loại 4 độ
    lớp
  • grade course: lớp san phẳng
  • grade course: lớp chống ẩm
  • grade course: lớp nghiêng
  • mức
  • grade of prefabrication: mức độ công xưởng hóa
  • grade of prefabrication: mức độ lắp ghép
  • grade stake: cột mốc mức
  • guideway at grade: đường dẫn ở mức mặt đất
  • intersection at grade: giao cắt cùng mức
  • junction at grade: giao cùng mức
  • noise grade: cấp nhiễu, mức ồn
  • service grade: mức dịch vụ
  • service grade: mức phục vụ
  • mức, loại, cấp
    Giải thích EN: A degree or rank in a scale; specific uses include:a classification of products or materials such as pipe, explosives, or wood..
    Giải thích VN: Mức độ hoặc cấp bậc trong một phạm vi nào đấy, trong trường hợp cụ thể có nghĩa sau: phương pháp phân loại sản phẩm hoặc vật liệu như ống dẫn, chất nổ, hay gỗ.
    phân bậc
  • double grade: phân bậc kép
  • phân cấp
    phân loại
    san bằng
    san phẳng
  • grade course: lớp san phẳng
  • Lĩnh vực: xây dựng
    bạt cấp
  • grade down: bạt cấp dần (nhà)
  • độ đơn vị
    đường độ cao
    Giải thích EN: A degree or rank in a scale; specific uses include:Building Engineering. the angle at which the ground meets the foundation of a building..
    Giải thích VN: Độ hoặc phân độ; sử dụng cụ thể trong: Xây Dựng, độ cao của đất ở chỗ riêng biệt nào đó, là góc mà tại đó đất tiếp xúc với móng của một công trình xây dựng.
    hạng (công trình)
    above grade wall
    phần tường trên mặt đất
    altitude grade gasoline
    xăng dùng trên cao
    building grade
    cao trình nền nhà
    building grade
    cao trình thiết kế
    circuit grade
    cấp mạch điện
    concrete grade
    cấp bê tông
    concrete grade
    chất lượng bê tông
    concrete grade
    mác bê tông
    construction grade
    cấp công trình
    crawler type motor grade
    ô tô ủi chạy bánh xích
    crossing at grade
    đường giao chéo
    đẳng cấp
  • labour grade: đẳng cấp lao động
  • labour grade: đẳng cấp công nhân, đẳng cấp lao động
  • labour grade: đẳng cấp công nhân
  • hạng
  • c grade: hạng ba
  • commercial grade: hạng thương phẩm
  • grade creep: sự lên hạng tự động
  • high grade bond: chứng khoán cấp hạng cao
  • off grade: phẩm chất hạng xấu
  • special grade: hạng đặc biệt
  • mức chất lượng (hàng hóa)
    High grade sugar
    đường sản phẩm I
    c grade
    hàng loại ba
    c grade
    loại ba
    canner grade cattle
    gia súc theo tiêu chuẩn đồ hộp
    choice grade
    hàng cao cấp
    common grade cattle
    gia súc tiêu chuẩn thường
    contract grade
    phẩm cấp hợp đồng
    cutter grade cattle
    gia súc dưới tiêu chuẩn
    down grade
    hạ cấp
    good grade cattle
    gia súc tiêu chuẩn tốt
    grade creep
    sự hướng về phần trên của thang lương
    grade crossing
    chỗ đường xe chạy ngang đường đi (cổng xe lửa)
    grade estimation
    sự đánh giá chất lượng
    grade estimation
    sự xá định phẩm chất
    grade labeling
    sự dán nhãn phân cấp
    high- grade
    hàng hóa cấp cao
    investment grade
    phẩm cấp đầu tư
    investment grade bond
    trái phiếu phẩm cấp đầu tư
    .
    low grade
    loại cấp thấp
    low grade reduction
    sự nghiền nhỏ tấm vụn loại thấp
    medium grade cattle
    gia súc loại tiêu chuẩn trung bình
    middling grade
    bậc trung
    middling grade
    hàng loại vừa

    [greid]

    obạt cấp

    ođộ dốc; cấp

    - Biến đổi từ loại đá này sang loại khác không có ranh giới rõ ràng.

    - Độ dốc của một bề mặt.

    - Đặc tính cơ học và luyện kim của các loại ống.

    ođộ, bậc, cấp, hạng, lớp, mức, loại

    §down grade : dốc xuống

    §high grade : chất lượng cao, hàm lượng cao

    §low grade : chất lượng thấp, hàm lượng thấp

    §oil grade : chất lượng dầu

    §premium grade : chất lượng cao cấp

    §size grade : cỡ, kích thước

    §uniform grade : độ nghiêng đều

    §grade of ores : loại quặng, chất lượng quặng

    Xem thêm: class, form, level, tier, grad, gradation, mark, score, ground level, degree, level, rate, rank, range, order, place, score, mark

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    grade

    Từ điển Collocation

    grade noun

    1 level/quality

    ADJ. high, top a piece of high grade building land He still wants to play top grade football. | low, poor low grade steel

    2 mark given for a piece of work/an exam

    ADJ. final The oral exam constitutes 10% of the final grade. | excellent, good, high | low, poor

    VERB + GRADE achieve, attain, get, receive She got very good grades in her exams. | award (sb)

    3 level of importance/level of pay at work

    ADJ. high, senior He has asked to be put onto a higher grade. large pay rises for senior grades | junior, low | management | manual

    PREP. at a/the … ~ She was offered a job at a lower grade. | on a/the … ~ the people on management grades

    Từ điển WordNet

      n.

    • a body of students who are taught together; class, form

      early morning classes are always sleepy

    • a relative position or degree of value in a graded group; level, tier

      lumber of the highest grade

    • the gradient of a slope or road or other surface

      the road had a steep grade

    • one-hundredth of a right angle; grad
    • a degree of ablaut; gradation
    • a number or letter indicating quality (especially of a student's performance); mark, score

      she made good marks in algebra

      grade A milk

      what was your score on your homework?

    • the height of the ground on which something stands; ground level

      the base of the tower was below grade

    • a position on a scale of intensity or amount or quality; degree, level

      a moderate grade of intelligence

      a high level of care is required

      it is all a matter of degree

    • a variety of cattle produced by crossbreeding with a superior breed

      v.

    • assign a rank or rating to; rate, rank, range, order, place

      how would you rank these students?

      The restaurant is rated highly in the food guide

    • level to the right gradient
    • assign a grade or rank to, according to one's evaluation; score, mark

      grade tests

      score the SAT essays

      mark homework

    • determine the grade of or assign a grade to

    Microsoft Computer Dictionary

    n. In communications, the range of frequencies available for transmission on a single channel. For example, voice-grade telephone frequencies range from about 300 hertz (Hz) through 3400 Hz.

    Oil and Gas Field Glossary

    Classification of tubing based on minimum yield strength, tensile strength and chemistry.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    grades|graded|gradingsyn.: arrange classify group hill incline mark place rank rate slope sort

    Từ khóa » Grade Dịch Sang Tiếng Việt