Graduate School Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "graduate school" thành Tiếng Việt

trường cao học, Trường sau đại học là các bản dịch hàng đầu của "graduate school" thành Tiếng Việt.

graduate school noun ngữ pháp

a school that awards advanced degrees, such as doctoral degrees; a postgraduate school [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trường cao học

    noun

    a school that awards advanced degrees

    A friend accompanied her daughter to look at graduate schools in the eastern United States.

    Một người bạn cùng với con gái của mình đi tham quan các trường cao học ở miền đông Hoa Kỳ.

    en.wiktionary2016
  • Trường sau đại học

    school that awards advanced academic degrees (i.e. master's and doctoral degrees) with the general requirement that students must have earned a previous undergraduate (bachelor's) degree

    wikidata
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " graduate school " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "graduate school" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Graduate School Nghĩa Là Gì