GREASY POLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
GREASY POLE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['griːsi pəʊl]greasy pole
['griːsi pəʊl] cột mỡ
greasy pole
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ham lên một cây dầu mỡ" là một trong những truyền thống của La Tomatina, được tổ chức vào thứ Tư cuối cùng của tháng Tám hàng năm.The Italian community in Gloucester, Massachusetts, holds the greasy pole celebration every year to mark a safe and successful year at sea.
Cộng đồng người Ý ở Gloucester, Massachusetts, tổ chức lễ kỷ niệm cực nhờn hàng năm để đánh dấu một năm an toàn và thành công trên biển.Like the China Youth League, where Hu Jintao built a factional base, running the school allows for talent spotting for and relationship building with the officials who can support aleader through loyal policy execution as he moves up the greasy pole of Chinese politics.
Cũng giống như Đoàn thanh niên Trung Quốc nơi Hồ Cẩm Đào đã xây dựng một cơ sở cho phe mình, việc điều hành trường Đảng cho phép tìm kiếm tài năng và xây dựng quan hệ với các quan chức mà có thể hỗ trợ một nhà lãnhđạo thông qua thực hiện chính sách trung thành khi người đó đã leo dần lên cái cột mỡ của chính trị Trung Quốc.To mark a safe and successful year at sea, the Greasy Pole celebration has taken place annually since 1927 in Gloucester, Massachusetts.
Để đánh dấu một năm an toàn và thành công trên biển, lễ kỷ niệm Greasy Cực đã diễn ra hàng năm kể từ năm 1927 tại Gloucester, Massachusetts.The Italian immigrants pronounced Saint Peter to be the patron saint of fishermen and a large festival is held on the coast includingactivities such as spaghetti eating contests, greasy pole climbing contests, and naming of the fishermen's princess.
Những người Ý nhập cư tuyên bố Thánh Peter là thánh bảo hộ của người đánh cá và một lễ hội lớn được tổ chức trên bờ biểngồm các hoạt động như thi ăn spaghetti, thi trèo cột mỡ và tìm kiếm nữ hoàng cho ngư dân.Making partner at a major law firm or becoming a chief executive,climbing the greasy pole of whatever hierarchy you decide to attach yourself to.
Trở thành cộng sự ở công ty luật lớn hay trở thành tổng giám đốc,leo lên chiếc cột mỡ của bất cứ hệ thống nào bạn quyết định tham gia. Kết quả: 6, Thời gian: 0.0255 ![]()
![]()
greasygreat

Tiếng anh-Tiếng việt
greasy pole English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Greasy pole trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Greasy pole trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng indonesia - tiang berminyak
Từng chữ dịch
greasyđộng từnhờngreasydầu mỡbéo ngậygreasydanh từmỡgreasypoletính từcựcpoledanh từcộtpolesàopoleba lanTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Greasy Pole Nghĩa Là Gì
-
"Climb The Greasy Pole" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
GREASY POLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Greasy Pole Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs
-
"greasy Pole" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Greasy Pole
-
Greasy Pole
-
Climb The Greasy Pole Thành Ngữ, Tục Ngữ
-
Skills 1 - Trang 32 Unit 9 Festivals Around The World? Tiếng Anh 7 Mới
-
Greasy Pole - Wikipedia
-
Ý Nghĩa Của Greasy Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Unit 9. Skills 1 | Giải Tiếng Anh 7 Mới - TopLoigiai
-
Unit 9: Festivals Around The World (Skills 1) - ICAN
-
Unit 9: Festivals Around The World - Skills 1