GREAT WHITE SHARKS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
GREAT WHITE SHARKS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [greit wait ʃɑːks]great white sharks
[greit wait ʃɑːks] cá mập trắng
white sharksnhững con cá mập trắng lớn
great white sharkscá mập trắng tuyệt vờigreat white sharks
{-}
Phong cách/chủ đề:
Vòng đời thực của cá mập trắng còn dài hơn nhiều;Great white sharks can accelerate to over 56 km/h(35 mph).
Cá mập trắng trắng đạt tốc độ hơn 56 km/ h( 35 mph).You are paddleboarding next to approximately 15 great white sharks.
Bạn đang đicắm trại ở gần khoảng 15 con cá mập trắng lớn.Great white sharks can grow up to 6 meters(20 feet) long.
Các con cá mập trắng có thể lớn tới 20 feet( chừng 6 mét).South Africa was the first country to protect Great White Sharks.
Nam Phi là nước đầu tiên ban hành luật bảo vệ loài cá mập trắng.The great white sharks have a fearsome reputation as a killer machine.
Những con cá Mập Trắng Lớn đáng sợ giống như một cỗ máy giết người.However, they have very rarely been known to go after great white sharks.
Tuy nhiên,chúng rất hiếm khi được biết đến sau những con cá mập trắng lớn.There were at least two great white sharks scavenging on the dead whale.
Có ít nhất hai con cá mập trắng đang ăn thịt cá voi chết.It's the best place in the world to view whales from shore,and to swim with great white sharks.
Đây là nơi tốt nhất trên thế giới để xem cá voi từ bờ,và bơi với cá mập trắng tuyệt vời.This is a hunting technique employed by great white sharks whilst hook up georgia hunting seals.
Đây là một kỹ thuậtsăn bắn được sử dụng bởi những con cá mập trắng lớn trong khi săn hải cẩu.Their name stems from the local Great Australian Bight,and from the abundance of local Great White Sharks.
Tên của họ xuất phát từ các địa phương lớn Bight Úc,và từ sự phong phú của Cá mập trắng địa phương.According to a 2014 study, the lifespan of great white sharks is estimated to be as long as 70 years or more.
Theo một nghiên cứu năm 2014, tuổi thọ của cá mập trắng có thể kéo dài tới 70 năm.Great white sharks are known to grow to more than 20 feet long and can weigh 2.5 tons or more, according to National Geographic.
Cá mập trắng trưởng thành có thể dài 4,5- 6 mét và nặng hơn 2,5 tấn, theo National Geographic.You are paddleboarding next to approximately 15 great white sharks,” comes a voice from the local Sheriff's Department.
Bạn đang lướt ván ngay bên cạnh khoảng 15 con cá mập trắng khổng lồ”, tiếng cảnh báo từ Phòng Cảnh sát địa phương.Great white sharks can swim at speeds of up to 25 mph(40 km/h), according to ReefQuest Center for Shark Research.
Cá mập trắng có thể đạt vận tốc 40 km/ h sau những cú lao ngắn, theo Trung tâm Nghiên cứu Cá mập ReefQuest.Its name stems from the local Great Australian Bight,and from the abundance of local Great White Sharks.
Tên của nó xuất phát từ Great Australian Bight địa phương,và từ sự phong phú của Great White Sharks địa phương.With powerful tail, the great white sharks can hit a top speed of 15 miles per hour which aid in hunting.
Với cái đuôi mạnh mẽ, những con cá mập trắng khổng lồ có thể đạt tốc độ tối đa 24 km/ h tạo lợi thế lớn khi săn mồi.The clear waters off Australia's Neptune Islands areone of the best places in the world to see great white sharks.
Vùng biển xung quanh quần đảo Neptune của Australia được coi là một trong những địa điểm quan sát tốtnhất trên thế giới để nhìn thấy cá mập trắng khổng lồ.Great white sharks have been sighted breeding near Monterey Bay, California, the farthest north that's ever been known to occur.
Cá mập trắng lớn đã được nhìn thấy gần giống Monterey Bay, California, vùng cực xa nhất từng được biết đến.You are paddleboarding next to approximately 15 great white sharks,” an Orange County sheriff's helicopter pilot announces over his lou.
Bạn đang lướt ván ngay bên cạnh khoảng 15 con cá mập trắng khổng lồ”, tiếng cảnh báo từ Phòng Cảnh sát địa phương.Great white sharks don't usually have predators, except for occasional attacks by killer whales(Orcinus orca), Burgess said.
Cá mập trắng thường không bao giờ bị ăn thịt trừ khi bị cá voi sát thủ( Orcinus orca) tấn công- Burgess cho biết.The seals swim on the surface and the great white sharks launch their predatory attack from the deeper water below.
Các con hải cẩu bơi trên bề mặt và những con cá mập trắng lớn khởi động cuộc tấn công ăn thịt của chúng từ nước sâu bên dưới.Great white sharks, the world's largest predatory fish, eat three to four times more food than previously thought.
Cá mập trắng khổng lồ, loài cá ăn thịt lớn nhất thế giới, tiêu thụ lượng thức ăn lớn hơn 3- 4 lần so với những gì chúng ta vẫn nghĩ.With less than an hour of oxygen left in there tanks and great white sharks circling the cage, they must work quickly and strategically in order to survive.
Với lượng oxy còn lại chưa đầy một giờ và lũ cá mập trắng lượn vòng gần đấy, họ phải chiến đấu để sinh tồn.But before it grows larger, the pup must avoid predators bigger than it is-including other great white sharks.
Nhưng trước khi nó phát triển lớn hơn, cá mập con phải tránh những kẻ săn mồi lớn hơn nó,bao gồm cả những con cá mập trắng lớn khác.Ramsey has been studying great white sharks for over 10 years, and estimates the shark weighs in at over two tons.
Ramsey đã nghiên cứu những con cá mập trắng lớn trong hơn 10 năm, cô ước tính con cá mập này nặng hơn hai tấn.In Cape Town, you can tour apartheid landmarks,dive with great white sharks and sample world-class restaurants all in a single day.
Tại Cape Town, bạn có thể tham quan các địa danh khác nhau,lặn cùng những con cá mập trắng lớn và trải nghiệm các nhà hàng đẳng cấp thế giới.Relying on his 20 years of experience with great white sharks, building the study and identification protocol for the counting was relatively easy.
Dựa vào kinh nghiệm 20 nhiều năm của mình với những con cá mập trắng lớn, việc xây dựng giao thức nghiên cứu và nhận dạng để đếm là tương đối dễ dàng.Measuring 4-6 meters in length andalmost 2.6 ton in weight, the great white sharks are also the largest predatory fish on Earth.
Với chiều dài từ 4 đến 6 mét vànặng gần 2,6 tấn, những con cá mập trắng lớn cũng là những loài cá ăn thịt lớn nhất trên Trái đất.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0479 ![]()
![]()
great western consortiumgreat will

Tiếng anh-Tiếng việt
great white sharks English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Great white sharks trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Great white sharks trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - tiburones blancos
- Ukraina - великі білі акули
- Người hy lạp - μεγάλοι λευκοί καρχαρίες
- Người trung quốc - 大白鲨
- Tiếng indonesia - great white shark
- Tiếng đức - großen weißen haien
- Tiếng do thái - כרישים לבנים גדולים
Từng chữ dịch
greattuyệt vờivĩ đạigreattính từlớntốtgreatdanh từgreatwhitetính từtrắngwhitedanh từwhitebạchsharkscá mậpcon cá nhámsharksdanh từsharksnhámcọpsharkcá mậpcon cácon cọpsharkdanh từsharkTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Great White Shark Tiếng Việt Là Gì
-
Great White Shark Trong Tiếng Việt, Dịch | Glosbe
-
Cá Mập Trắng Lớn – Wikipedia Tiếng Việt
-
THE GREAT WHITE SHARK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Nghĩa Của Từ Great White Shark Bằng Tiếng Việt
-
Great White Shark Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Great White Shark - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Great White Shark Là Gì
-
Từ điển Anh Việt "great White Shark" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ 'cá Mập' Trong Tiếng Việt - Blog Chia Sẽ Hay
-
White Shark | Các Câu Ví Dụ - Cambridge Dictionary
-
"Cá Mập Trắng Lớn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
GTA V: Great White Shark Card (Starter Pack Bundle) Trên Steam
-
Cá Mập Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe