THE GREAT WHITE SHARK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

THE GREAT WHITE SHARK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ðə greit wait ʃɑːk]the great white shark [ðə greit wait ʃɑːk] cá mập trắngwhite sharks

Ví dụ về việc sử dụng The great white shark trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The great white shark can live from 30 to 100 years.Cá mập trắng to có thể sống 30- 40 năm.In reality, humans are not the preferred prey of the great white shark.Trên thực tế,con người không phải con mồi ưa thích của cá mập trắng.The great white shark on the deck of Selwood's boat.Con cá mập trắng nhảy lên thuyền của ông Selwood.Far from what is seen in Hollywood movies, the great white shark remains fearful of man and is not easily approached.”.Không giống như những bộ phim của Hollywood, cá mập trắng sợ con người và không dễ tiếp cận.The Great White Shark can go as long as 3 months without eating.Cá mập trắng có thể trải qua 3 tháng mà không ăn gì.If you enjoyed the strength and pure quality of the Great White Shark and/or the original old school Skunk 5.Nếu bạn rất thích những sức mạnh và chất lượng tinh khiết của Great White Shark và/ hoặc các trường học cũ gốc Skunk 5.The great white shark comes up at great speed.Con cá mập trắng nhảy lên khỏi mặt nước với tốc độ rất lớn.This tour provides a unique opportunity to witness the wonder of the Great White Shark in a safe and professional environment.Nó cung cấp một cơ hội duy nhất để khám phá sự kỳ diệu của cá mập trắng lớn trong môi trường cá nhân và an toàn.The great white shark roams in many of the world's seas.Cá mập trắng phân bố rộng rãi ở nhiều vùng biển trên thế giới.Its bite was strong enough to crush an automobile andfar exceeded that of the great white shark and even Tyrannosaurus rex.”.Cú đớp của nó đủ mạnh để nghiền nát một chiếc ô tô,vượt xa cú đớp của cá mập trắng khổng lồ hay thậm chí cả khủng long Tyrannosaurus rex”.The great white shark also has multiple rows of sharp serrated teeth, each being replaced as soon as one is lost.Cá mập trắng cũng có nhiều hàng răng cưa nhọn hoắt, mỗi cái đều được thay thế ngay sau khi mất đi.The IUCN notes that verylittle is known about the actual status of the great white shark, but as it appears uncommon compared to other widely distributed species, it is considered vulnerable."(source).IUCN lưu ý rằng rất ít thôngtin được biết về tình trạng thực tế của cá mập trắng lớn, nhưng khi nó xuất hiện không phổ biến so với các loài phân bố rộng rãi khác, nó được coi là loài sắp nguy cấp.The great white shark also has multiple rows of sharp serrated teeth, each being replaced as soon as one is lost.Cá mập trắng lớn còn có nhiều hàng răng sắc như lưỡi cưa, mỗi chiếc được thay thế ngay sau khi một chiếc bị mất.Humans are not the preferred prey of the great white shark, but the creature is responsible for the largest number of reported fatal shark attacks.Con người không phải con mồi ưa thích của cá mập trắng, nhưng nó gây ra số báo cáo và số tử vong lớn nhất trong số các vụ cá mập tấn công.The great white shark Carcharodon carcharias is a member of the mackerelshark order Laminiformes and the family Lamnidae.Cá Mập trắng Carcharodon carcharias thuộc gia đình Lamidae rất hung dữ và ăn thịt người.The IUCN list the great white shark as a vulnerable species, while it is included in Appendix II of CITES.IUCN liệt kê cá mập trắng lớn là loài sắp nguy cấp, trong khi nó nằm trong Appendix II của CITES.The great white shark, however, is rarely an object of commercial fishing, although its flesh is considered valuable.Cá mập trắng lớn, tuy nhiên, hiếm khi là một đối tượng đánh cá thương mại, mặc dù thịt của nó được coi là có giá trị.Large species such as the great white shark eat small prey in whole, and they bite large pieces of meat off bigger prey.Các loài lớn như cá mập trắng nuốt chửng những con mồi nhỏ, và chúng cắn những miếng thịt lớn ra khỏi con mồi lớn hơn.The great white shark is one of only four kinds of shark that have been involved in a significant number of fatal unprovoked attacks on humans.Cá mập trắng lớn chỉ là một trong bốn loại cá mập có liên quan đến một số lượng đáng kể các cuộc tấn công gây tử vong chưa được giải quyết đối với con người.None other than the great white shark, a super-predator that has honed its killing skills over hundreds of millions of years.Không có loài nào ngoại trừ cá mập trắng, kẻ săn mồi siêu đẳng đã mài giũa kỹ năng giết chóc qua hàng trăm triệu năm.When the great white shark swims, it uses its crescent moon-shaped tail, which is buttressed by a caudal keel, to push it forward, fast, according to experts on the Discovery Channel's"Shark Week" episode.Còn khi con cá mập trắng bơi, nó sử dụng đuôi hình mặt trăng lưỡi liềm để đẩy nó về phía trước, theo các chuyên gia chương trình" Shark Week" của kênh Discovery Channel.Humans are not the preferred prey of the great white shark, but the great white is nevertheless responsible for the largest number of reported and identified fatal unprovoked shark attacks on humans.Con người khôngphải con mồi ưa thích của cá mập trắng, nhưng nó gây ra số báo cáo và số tử vong lớn nhất trong số các vụ cá mập tấn công.The great white shark was one of the many amphibia originally described by Linnaeus in the landmark 1758 10th edition of his Systema Naturae,[19] its first scientific name, Squalus carcharias.Cá mập trắng lớn là một trong nhiều loài lưỡng cư ban đầu được Linnaeus mô tả trong ấn bản thứ 10 năm 1758 của Systema Naturae, tên khoa học đầu tiên của nó là Squalus carcharias.The national conservation status of the great white shark is reflected by all Australian states under their respective laws, granting the species full protection throughout Australia regardless of jurisdiction.Tình trạng bảo tồn quốc gia của cá mập trắng lớn được phản ánh bởi tất cả các tiểu bang của Úc theo luật pháp của mình, cấp cho các loài bảo vệ đầy đủ trên toàn nước Úc bất kể quyền tài phán.The great white shark is further listed as Threatened in Victoria under the Flora and Fauna Guarantee Act, and as rare or likely to become extinct under Schedule 5 of the Wildlife Conservation Act in Western Australia.Cá mập trắng lớn được liệt kê thêm là Bị đe dọa ở Victoria theo Đạo luật bảo đảm động thực vật và hiếm khi hoặc có khả năng bị tuyệt chủng theo Phụ lục 5 của Đạo luật bảo tồn động vật hoang dã ở Tây Úc.Of all shark species, the great white shark is responsible for by far the largest number of recorded shark bite incidents on humans, with 272 documented unprovoked bite incidents on humans as of 2012.Trong số tất cả các loài cá mập, cá mập trắng lớn chịu trách nhiệm cho đến nay số lượng lớn nhất các vụ cá mập tấn công con người, với 272 tài liệu về các sự cố tấn công người vào năm 2012.The great white shark was declared Vulnerable by the Australian Government in 1999 because of significant population decline and is currently protected under the Environmental Protection and Biodiversity Conservation(EPBC) Act.Cá mập trắng lớn được tuyên bố là dễ bị tổn thương bởi Chính phủ Úc vào năm 1999 vì sự suy giảm dân số đáng kể và hiện đang được bảo vệ theo Đạo luật Bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học( EPBC).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0437

The great white shark trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - grand requin blanc
  • Thụy điển - den stora vithajen
  • Hà lan - de grote witte haai
  • Người hy lạp - ο μεγάλος λευκός καρχαρίας
  • Người hungary - a nagy fehér cápa
  • Tiếng slovak - veľký biely žralok
  • Tiếng rumani - marele rechin alb
  • Đánh bóng - żarłacz biały
  • Tiếng do thái - הכריש הלבן הגדול
  • Bồ đào nha - o grande tubarão branco

Từng chữ dịch

greattuyệt vờivĩ đạigreattính từlớntốtgreatdanh từgreatwhitetính từtrắngwhitedanh từwhitebạchsharkcá mậpcon cácon cọpsharkdanh từshark the great waves of changethe great work

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt the great white shark English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Great White Shark Tiếng Việt Là Gì