Growth Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ growth tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm growth tiếng Anh growth (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ growth

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

growth tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ growth trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ growth tiếng Anh nghĩa là gì.

growth /grouθ/* danh từ- sự lớn mạnh, sự phát triển- sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương=the growth of industry+ sự lớn mạnh của nền công nghiệp- sự sinh trưởng=a rapid growth+ sự mau lớn, sự sinh trưởng mau- sự trồng trọt, vụ mùa màng=a growth of rice+ một mùa lúa=wine of the 1954 growth+ rượu vang vụ nho 1954- cái đang sinh trưởng, khối đã mọc=a thick growth of weeds+ khối cỏ dại mọc dày- (y học) khối u, ugrowth- sự tăng, sự phát triển, cấp tăng- g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên

Thuật ngữ liên quan tới growth

  • plical tiếng Anh là gì?
  • unlocking tiếng Anh là gì?
  • beaned tiếng Anh là gì?
  • amputating tiếng Anh là gì?
  • dip tiếng Anh là gì?
  • statoliths tiếng Anh là gì?
  • intertwined tiếng Anh là gì?
  • novices tiếng Anh là gì?
  • outspreading tiếng Anh là gì?
  • trilogies tiếng Anh là gì?
  • acclimatizations tiếng Anh là gì?
  • profligates tiếng Anh là gì?
  • illume tiếng Anh là gì?
  • single-purpose tiếng Anh là gì?
  • reawakening tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của growth trong tiếng Anh

growth có nghĩa là: growth /grouθ/* danh từ- sự lớn mạnh, sự phát triển- sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương=the growth of industry+ sự lớn mạnh của nền công nghiệp- sự sinh trưởng=a rapid growth+ sự mau lớn, sự sinh trưởng mau- sự trồng trọt, vụ mùa màng=a growth of rice+ một mùa lúa=wine of the 1954 growth+ rượu vang vụ nho 1954- cái đang sinh trưởng, khối đã mọc=a thick growth of weeds+ khối cỏ dại mọc dày- (y học) khối u, ugrowth- sự tăng, sự phát triển, cấp tăng- g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên

Đây là cách dùng growth tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ growth tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

growth /grouθ/* danh từ- sự lớn mạnh tiếng Anh là gì? sự phát triển- sự tăng tiến tiếng Anh là gì? sự tăng lên tiếng Anh là gì? sự khuếch trương=the growth of industry+ sự lớn mạnh của nền công nghiệp- sự sinh trưởng=a rapid growth+ sự mau lớn tiếng Anh là gì? sự sinh trưởng mau- sự trồng trọt tiếng Anh là gì? vụ mùa màng=a growth of rice+ một mùa lúa=wine of the 1954 growth+ rượu vang vụ nho 1954- cái đang sinh trưởng tiếng Anh là gì? khối đã mọc=a thick growth of weeds+ khối cỏ dại mọc dày- (y học) khối u tiếng Anh là gì? ugrowth- sự tăng tiếng Anh là gì? sự phát triển tiếng Anh là gì? cấp tăng- g. of an entire function cấp tăng của một hàm nguyên

Từ khóa » Phát âm Growth