Gương Vỡ Lại Lành - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Định nghĩa
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣɨəŋ˧˧ vəʔə˧˥ la̰ːʔj˨˩ la̤jŋ˨˩ɣɨəŋ˧˥ jəː˧˩˨ la̰ːj˨˨ lan˧˧ɣɨəŋ˧˧ jəː˨˩˦ laːj˨˩˨ lan˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣɨəŋ˧˥ və̰ː˩˧ laːj˨˨ lajŋ˧˧ɣɨəŋ˧˥ vəː˧˩ la̰ːj˨˨ lajŋ˧˧ɣɨəŋ˧˥˧ və̰ː˨˨ la̰ːj˨˨ lajŋ˧˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Gương vỡ lại lành

  • [[]]

Định nghĩa

gương vỡ lại lành

  1. Dịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gương vỡ lại lành”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=gương_vỡ_lại_lành&oldid=1849696” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ chưa xếp theo loại từ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục gương vỡ lại lành 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phá Kính Trùng Viên