Guys | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: guys Probably related with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: guys Probably related with: | English | Vietnamese |
| guys | ai ; anh bạn này ; anh bạn ; anh chàng khác ; anh chàng này ; anh chàng trai ; anh chàng ; anh chàng đó ; anh chị ; anh em này ; anh em ; anh này ; anh ; b ; bry ; bạn bè ; bạn trai ; bạn tôi ; bạn ; bạn ở ; bọn bay ; bọn con trai ; bọn họ ; bọn mày ; bọn nào ; bọn ; c câ ̣ u ; c ; c ác câu ; ca ; ca ́ c anh ơi ; ca ́ c ba ̣ n ; ca ́ c câ ̣ u ; ca ́ c nho ́ c ; ca ́ c ; chiến ; chuyện ; chàng kia ; chàng trai của mình ; chàng trai của ; chàng trai kia ; chàng trai ; chàng ; chào anh ; chào mọi người ; chào ; chúng ; chị ; chứ ; con em ; con người ; con trai ; con vi khuẩn này ; con ; các anh bạn ; các anh các chị ; các anh em ; các anh ; các anh ơi ; các b ; các b ¡ n ; các bạn ; các bạn à ; các bạn ơi ; các c u ; các chàng trai trẻ ; các chàng trai ; các chàng ; các cháu ; các con có mang theo không ; các con có mang theo ; các con ; các cậu bé ; các cậu ; các cậu à ; các cậu đã ; các cậu ạ ; các em ; các người ; các quí ông ; các vị ; các ; các ông ; câ ̣ u ; cư ́ ; cả mọi người ; cả ; cậu bé ; cậu bạn ; cậu ta ; cậu ; của anh đc ; của các ; của các ông ; của họ ; của tụi ; cứ ; danny ; de ̣ ; dory ; dừng lại ; em thấy ; em ; ga ̃ ; ga ̃ đo ́ đâu ; giai ; giang hồ ; giang hồ đó ; giang ; giới ; gã kia ; gã làm ; gã mà ; gã nào ; gã nào đó ; gã này ; gã rồi ; gã trai ; gã ; gã đàn ông ; gã đàn ông đó ; gã đó ; ha ; ha ̉ ; hai anh chàng ; hai bé ; hai chúng ta ; hai chúng ; hai cậu ; hai gã ; hai người ; hai ; hai đứa ; huynh đệ ; hả ; họ ; i tu ̣ i bay ; i ; khốn kia ; ki ̀ ; kia ; kiếm ; kẻ này ; kẻ ; kẻ đấy ; kế ; loại ; là hai anh chàng ; là người ; lính ; manny ; mo ̣ i ngươ ̀ i ; mà ; mâ ́ y câ ̣ u ; mình ; míi ng ° ýi ; mấy anh bạn ; mấy anh chàng ; mấy anh ; mấy anh ơi ; mấy bạn ; mấy bồ ; mấy cưng ; mấy cậu ; mấy cậu à ; mấy cậy ; mấy gã ; mấy người ; mấy nhóc ; mấy tay kia ; mấy tay ; mấy thằng ; mấy ; mấy ông bạn ; mấy ông cũng ; mấy ông ; mấy đứa ; mọi nguời ; mọi người ; mọi người à ; mọi người ơi ; mọi người ổn ; mọi ; n này này ; na ; ng ; nghệ sĩ này ; ngươ ̀ i ; người anh ; người bạn này ; người bạn ; người các ; người cãi nhau à ; người có ; người của anh ; người của ; người khác thôi ; người khác ; người kia ; người là ; người lại ; người mà ; người này mà ; người này ; người nữa ; người phải ; người sau ; người thì ; người thế nào ; người thế ; người tới ; người yếu đuối ; người ; người đàn ; người đàn ông này ; người đàn ông ; người đâu ; người đó ; người đấy ; người đều ; nhanh lên ; nhau ; nhé ; nhóc ; những chàng trai ; những cậu bé khác ; những gã này mà ; những gã này ; những gã ; những kẻ ; những người mà ; những người trẻ ; những người ; những tay ; những thằng ; những tên ; những ; những ông bạn ; những đứa trẻ ; những đứa ; nào bọn ; nào các bạn ; nào các cậu ; nào các ; nào ; nào đó ; này các anh ; này các cậu ; này các ; này mấy anh bạn ; này mọi ; này này ; này ; này đều ; nè ; phá ; phúc ; quán ; quí vị nghĩ ; quý vị ; quý ; sao ; se ̃ ; sẵn ; tay này ; thêm người ; thôi ; thấy ; thằng kia ; thằng ; thằng đó xoay xở ; thằng đó ; tinh thần ; trai ; trẻ con ; tu ̣ i bay ; tu ̣ i ; tu ̣ ; tên kia ; tên nhóc ; tên này ; tên ; tên đó ; tôi không ; tôi sẽ ở ; tôi ; tạm ; tệ ; tỏ ; tụi bay ; tụi bây ; tụi mày ; tụi ; từng ; viên ; vui ; vài gã ; vài tay ; vậy ; vẻ các ; vẻ ; vị này ; vị ; xem này ; y ca ́ c câ ̣ u ; y ; à mà các ; à ; ê ; ôi mọi người ; đi mấy anh ; đi ; điên ; điện thoại ; đàn ; đàn ông ; đâu ; đây ; đã chờ ; đã các chàng trai ; đãi ; đó ; được những người ; được rồi ; được ; đấy ; đầu tôi ; đọc cho bọn ; đồng nghiệp ; đồng đội ; đội của ; đợi đã các cậu ; đứa bạn ; đứa con trai nào ; đứa ; ̀ ca ; ̀ ca ́ ; ̀ o ; ̀ tu ̣ i bay ; ̀ u ; ̀ y hai ngươ ̀ i ; ́ c ; ́ i ca ́ c ông ; ́ ng ; ́ u ; ́ ; ̃ ng ga ̃ đo ́ ; ̃ ; ̣ c ; ̣ i ; ̣ n ; ̣ u ; ̣ ; ả ; ổn ; ở những gã trai ; “ kẻ ” này ; |
| guys | ai ; anh bạn này ; anh bạn ; anh chàng khác ; anh chàng này ; anh chàng trai ; anh chàng ; anh chàng đó ; anh chị ; anh em này ; anh em ; anh này ; anh ; bry ; buôn ; bạn bè ; bạn trai ; bạn tôi ; bạn ; bọn bay ; bọn con trai ; bọn họ ; bọn mày ; bọn nào ; bọn ; c câ ̣ u ; c ; c ác câu ; ca ; ca ́ c anh ơi ; ca ́ c ; chiếc ; chiến ; chuyện ; chàng kia ; chàng trai của mình ; chàng trai của ; chàng trai kia ; chàng trai ; chàng ; chào anh ; chào mọi người ; chào ; chúng ; chị ; chứ ; con em ; con người ; con trai ; con vi khuẩn này ; các anh bạn ; các anh các chị ; các anh em ; các anh ; các anh ơi ; các b ; các b ¡ n ; các bạn ; các bạn à ; các bạn ơi ; các c u ; các chàng trai trẻ ; các chàng trai ; các chàng ; các cháu ; các con có mang theo ; các con ; các cậu bé ; các cậu ; các cậu à ; các cậu đã ; các cậu ạ ; các em ; các người ; các quí ông ; các vị ; các ; các ông ; câ ; câ ̣ u ; cư ́ ; cướp ; cả mọi người ; cả ; cậu bé ; cậu bạn ; cậu ta ; cậu ; của anh đc ; của các ; của các ông ; của họ ; của tụi ; cứ ; danny ; de ̣ ; dory ; dõi ; dừng lại ; em thấy ; em ; ga ̃ ; ga ̃ đo ́ đâu ; giang hồ ; giang hồ đó ; giang ; giúp ; giới ; gã kia ; gã làm ; gã mà ; gã nào ; gã nào đó ; gã này ; gã rồi ; gã trai ; gã ; gã đàn ông ; gã đàn ông đó ; gã đó ; ha ; ha ̉ ; hai anh chàng ; hai bé ; hai chúng ta ; hai chúng ; hai cậu ; hai gã ; hai người ; hai ; hai đứa ; huynh đệ ; hả ; họ ; i tu ̣ i bay ; i ; khốn kia ; ki ̀ ; kia ; kiếm ; kẻ này ; kẻ ; kẻ đấy ; kế ; loại ; là hai anh chàng ; là người ; lính ; lại ; manny ; mo ̣ i ; mà ; mình ; míi ng ° ýi ; mấy anh bạn ; mấy anh chàng ; mấy anh ; mấy anh ơi ; mấy bạn ; mấy bồ ; mấy cưng ; mấy cậu ; mấy cậu à ; mấy cậy ; mấy gã ; mấy người ; mấy nhóc ; mấy tay kia ; mấy tay ; mấy thằng ; mấy ; mấy ông bạn ; mấy ông cũng ; mấy ông ; mấy đứa ; mắn ; mọi nguời ; mọi người ; mọi người à ; mọi người ơi ; mọi người ổn ; mọi ; n này này ; na ; nghệ sĩ này ; ngươ ̀ i ; người anh ; người bạn này ; người bạn ; người các ; người cãi nhau à ; người có ; người của anh ; người của ; người khác thôi ; người khác ; người kia ; người là ; người lại ; người mà ; người này mà ; người này ; người nữa ; người phải ; người sau ; người thì ; người thế nào ; người thế ; người tới ; người yếu đuối ; người ; người đàn ; người đàn ông này ; người đàn ông ; người đâu ; người đó ; người đấy ; người đều ; nhanh lên ; nhau ; nhé ; nhóc ; những chàng trai ; những cậu bé khác ; những gã này mà ; những gã này ; những gã ; những gả ; những kẻ ; những người bạn ; những người mà ; những người trẻ ; những người ; những tay ; những thằng ; những tên ; những ; những ông bạn ; những đứa trẻ ; nào bọn ; nào các bạn ; nào các cậu ; nào các ; nào ; nào đó ; này các anh ; này các cậu ; này các ; này mấy anh bạn ; này mọi ; này này ; này ; này đều ; nè ; phúc ; quán ; quí vị nghĩ ; quý vị ; sao ; se ̃ ; sẵn ; tay này ; thôi ; thấy ; thằng kia ; thằng ; thằng đó xoay xở ; thằng đó ; thở ; tinh thần ; trai ; tre ; tu ̣ i bay ; tu ̣ i ; tu ̣ ; tên kia ; tên nhóc ; tên này ; tên ; tên đó ; tôi không ; tôi sẽ ở ; tôi ; tạm ; tản ; tập ; tệ ; tụi bay ; tụi bây ; tụi mày ; tụi ; từng ; viên ; vài gã ; vài tay ; vạch ; vậy ; vẻ các ; vẻ ; vị này ; vị ; xem này ; y ; à mà các ; à ; ê ; ôi mọi người ; đi mấy anh ; đi ; điên ; đàn ; đàn ông ; đâu ; đây ; đã chờ ; đã các chàng trai ; đãi ; đó ; được những người ; được rồi ; được ; đấy ; đầu tôi ; đọc cho bọn ; đồng nghiệp ; đồng đội ; đội của ; đợi đã các cậu ; đứa bạn ; đứa con trai nào ; đứa ; ̀ ca ; ̀ ca ́ ; ̀ o ; ̀ tu ̣ i bay ; ́ ai ; ́ c ; ́ u ; ̣ n ; ̣ u ; ả ; ổn ; ở những gã trai ; |
| English | Vietnamese |
| guy | * danh từ - dây, xích * ngoại động từ - buộc bằng dây, xích lại * danh từ - bù nhìn; ngáo ộp - người ăn mặc kỳ quái - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng, gã =who's that guy?+ anh chàng ấy là ai thế? - (từ lóng) sự chuồn =to give the guy to+ chuồn khỏi, bỏ đi =to do a guy+ đánh bài chuồn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu * ngoại động từ - bêu hình nộm (của ai) - chế giễu (ai) * nội động từ - (từ lóng) chuồn |
| guise | * danh từ - chiêu bài, lốt, vỏ |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » ê Thằng Kia Tiếng Anh Là Gì
-
THẰNG KIA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
THẰNG KIA In English Translation - Tr-ex
-
G: ê, Này, Thằng Kia. B: Sao ?... - Học Viện Anh Ngữ EQuest | Facebook
-
Thằng Kia Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Những Mẫu Câu Giao Tiếp Hàng Ngày Bằng Tiếng Anh - TFlat
-
Từ Lóng Tiếng Anh: 59 Từ Lóng Thông Dụng Cần Biết [VIP] - Eng Breaking
-
Các Danh Xưng Cơ Bản Trong Tiếng Anh - Báo Đà Nẵng
-
Các Từ Kiêng Kị Và Từ Chửi Thề - Học Tiếng Anh
-
Những Câu Nói Hay Về Tình Yêu Bằng Tiếng Anh - Pasal