Hắc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hak˧˥ | ha̰k˩˧ | hak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hak˩˩ | ha̰k˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hắc”- 黑: hắc
- 黒: hắc
- 嘿: mặc, hắc
- 𪐗: hắc
- 劾: hạch, hắc, hặc
Phồn thể
- 黑: hắc
- 嘿: mặc, hắc
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 黑: hắc
- 黒: hắc
- 𪐗: hắc
- 劾: hệch, hếch, hắc, hạch, hặc
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- hạc
- hặc
Tính từ
hắc
- Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền. Ông ta chỉ là cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng.
- Có vẻ oai phong hơn lúc thường. Cô bé khoác khẩu súng vào trông hắc ra trò.
- Khó quá. Bài toán hắc quá.
- Có mùi hăng xông mạnh lên mũi, gây khó chịu. Loại rau này ăn sống hắc lắm.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Màu đen.
Từ ghép
- hắc mã:
- Ngựa đen.
- Xấu
- hắc điếm:
- Nơi gian ác.
- Ảm đạm.
- hắc ám: U tối.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Màu sắc/Tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hắc ám Là Gì
-
Tra Từ: Hắc ám - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "hắc ám" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Hắc ám - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Hắc ám
-
'hắc ám' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'hắc ám' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Hắc ám Nghĩa Là Gì?
-
Hắc ám Là Gì? định Nghĩa
-
Hắc ám Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hắc ám Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hắc ám Nghĩa Là Gì?
-
Hắc ám Trong Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Hướng Dẫn Cơ Chế Trang Bị Hắc Ám DTCL Mùa 5: Ngày Phán Quyết
-
Danh Sách Trang Bị Hắc Ám DTCL Mùa 5