Tra Từ: Hắc ám - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

黑暗 hắc ám

1/1

黑暗

hắc ám

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm, thiếu ánh sáng — Đen tối, mờ ám, nói về việc xấu được che đậy.

Một số bài thơ có sử dụng

• Điệt lạc - 跌洛 (Hồ Chí Minh)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Tảo - 早 (Hồ Chí Minh)• Tây Sơn hành - 西山行 (Trần Danh Án)• Thuỷ Đồn dạ thác - 水屯夜柝 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Triển yết cố chủ mộ hồi cảm tác - 展謁故主墓回感作 (Lê Quýnh)

Từ khóa » Hắc ám Là Gì