Hai Mươi - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Numerale
[Bearbeiten]Aussprache:
IPA: [haːj˧˧ mɨəj˧˧] Hörbeispiele: —Bedeutungen:
[1] Kardinalzahl zwischen neunzehn und einundzwanzig; zwanzigOberbegriffe:
[1] số, số tự nhiênBeispiele:
[1] Hai mươi là một số tự nhiên. Zwanzig ist eine natürliche Zahl.Wortbildungen:
[1] thứ hai mươiÜbersetzungen
[Bearbeiten] [1] Kardinalzahl zwischen neunzehn und einundzwanzig; zwanzig
|
Từ khóa » Số Hai Mươi
-
20 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
-
23 (số) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Số Hai Mươi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"Mười Lăm" Hay "mười Năm" - Thủ Thuật Phần Mềm
-
Số Trong Tiếng Anh - Speak Languages
-
[PDF] Numbers Số 1. One Một 2. Two Hai 3. Three Ba 4. Four Bốn 5. Five ...
-
Lăm/năm, Tư/bốn, Mốt/một… đọc Như Thế Nào Mới đúng Trong Dãy Số ...
-
Cách đọc Chữ Số Trong Tiếng Việt - Báo Lao Động
-
Viết Các Số Thập Phân Gồm : A, Ba đơn Vị, Năm Mươi Lăm Phần Nghìn ...
-
Viết Các Số Sau:a) Hai Mươi Phẩy Tám Trăm Linh Năm.b) Bảy ... - Olm
-
[PDF] Tự Do - Hạnh Phúc Thừa Thiên Huế, Ngày 8 Tháng 6 Năm 2021
-
HAI MƯƠI BA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Trạm Dừng Số Hai Mươi - Home | Facebook