HẠI NGƯỜI KHÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HẠI NGƯỜI KHÁC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hại người khácharm to othersothers sufferto harm another personhurt others

Ví dụ về việc sử dụng Hại người khác trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cũng muốn hại người khác.He wanted to hurt somebody too.Mình biết cậu không muốn hại người khác.I know you don't want to hurt other people.Thể làm hại người khác khiến phải.How she may injure others, does.Anh ta chỉ muốn hại người khác.They only want to harm others.Người hãm hại người khác thì không phải là Sa- môn.He who harms others is not a monk.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngười da đỏ con người nhân người ngu con người toàn người bạn rất tốt người vợ mới người tí người góa phụ người khỏa thân người làm hại HơnSử dụng với động từngười dùng người chơi người mua người chết người nhận người xem người đọc chết ngườingười học người gửi HơnSử dụng với danh từcon ngườingười dân người mỹ người phụ nữ người lớn người mẹ loài ngườingười do thái người nước ngoài người cha HơnTình yêu không làm hại người khác.Love does no harm to others.Hãm hại người khác là để bảo vệ chính mình.It's willing to harm others in order to protect itself.Anh ta chỉ muốn hại người khác.He just wanted to hurt someone.Tất cả họ nói dối, tất cả họ sợ hãi, tất cả họ hại người khác.They all lie, they all fear, they all hurt others.Không lợi dụng hoặc hại người khác.Just don't use or hurt other people.Em sẽ không hại người khác, phải không?You're not going to hurt someone else, are you?Đây rõ ràng là hãm hại người khác.This is outright damaging another person.Bạn có sẵn sàng hại người khác để đạt được thứ mình muốn?Are you willing to abuse other people to get what you want?Đó là những bài viết nhằm hãm hại người khác.These are words written to harm others.Thương hoặc làm hại người khác hoặc thứ.To hurt or damage someone or something.Làm điều tốt và tránh làm hại người khác.To do good and avoid doing harm to others.Ngay khi bạn hại người khác, lập tức bạn hại chính mình.When you harm others, simultaneously you harm yourself.Lý do là con đã hãm hại người khác trước.The reason is you harmed others first.Nó sẽ tự hại nó, và nó sẽ hại người khác.It will harm itself, it will harm others.Bạn đang tự làm hại mình, và hại người khác, chẳng vì cái gì cả.You are harming yourself, and harming others, for nothing.Nó sẽ tự hại nó, và nó sẽ hại người khác.It will hurt you, and it will hurt others.Loại tội lỗi này cóthể liên quan đến việc hãm hại người khác, ví dụ như gây đau đớn về thân thể hoặc tâm lý cho 1 ai đó.This type of guilt may involve harm to others, such as causing someone physical or psychological pain.Họ đang tự hại bản thân và hại người khác.They are harming themselves and harming others.Quý vị không muốn hại người khác, nhưng người khác lại muốn hại quý vị vì các lý do khác nhau.You might not want to harm others, but others might harm you for various reasons.Làm lợi ích cho mình, hại người khác.Damaging to yourself, damaging to others.Con người làm nên những luật lệ riêngcủa họ để họ biết điều sai trái khi hại người khác.Human beings have made their own rules thatindicate that it is not right to do harm to others.Tối cao Pháp viện đã nói rằng“ đe dọa thật sự” nhằm hãm hại người khác không phải là tự do phát biểu được Tu chính án thứ nhất bảo vệ.The Supreme Court has said“true threats” to harm another person are not protected speech under the First Amendment.Nếu khỏi lòng từ bi trong tâm mình, thì bạn sẽ không làm hại người khác.If you have peace of mind, you will do no harm to others.Nhưng đương nhiên, trong việc kiếm của cải,bạn nên làm bằng phương tiện lương thiện, không làm hại người khác.But of course in acquiring wealth,you should do so through honest means, without harming others.Người Wiccans giải thích rằng phép thuật này không nhằm mục đích nguyền rủa hoặc làm hại cá nhân Trump,nhưng để ngăn anh ta làm hại người khác.The Wiccans explain that this spell is not meant to curse or personally harm Trump butto stop him from doing harm to others.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 58, Thời gian: 0.0308

Xem thêm

hại cho người khácharm to others

Từng chữ dịch

hạidanh từharmdamagehạitính từharmfuldetrimentalhạiđộng từhurtngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonekháctính từotherdifferentkháctrạng từelseotherwisekhácdanh từothers hai người kết hônhai người khác bị thương

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hại người khác English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hãm Hại Tiếng Anh Là Gì