Từ điển Việt Anh "hãm Hại" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"hãm hại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hãm hại

hãm hại
  • verb
    • to harm; to injure
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hãm hại

- đgt. Làm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội: Kẻ địch hãm hại tù chính trị trong ngục tù hãm hại lẫn nhau Xưa nay hãm hại người ta đã đầy (Nhị độ mai).

hdg. Làm cho bị thiệt về tính mạng, tài sản.

Từ khóa » Hãm Hại Tiếng Anh Là Gì