Hâm Chữ Nôm Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- hâm
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hâm chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hâm trong chữ Nôm và cách phát âm hâm từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hâm nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 4 chữ Nôm cho chữ "hâm"歆hâm [歆]
Unicode 歆 , tổng nét 13, bộ Khiếm 欠(ý nghĩa bộ: Khiếm khuyết, thiếu vắng).Phát âm: xin1, ya4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hưởng, khi được cúng tế quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm◇Lí Hạ 李賀: Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn 呼星召鬼歆杯盤 (Thần Huyền 神弦) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trong chén trên mâm.(Động) Cảm động, rung động◎Như: hâm động nhất thời 歆動一時 làm rung động cả một thời.(Động) Phục tòng, vui mà tuân theo◇Quốc ngữ 國學: Dân hâm nhi đức chi 民歆而德之 (Chu ngữ hạ 周語下) Dân vui lòng phục tòng mà đức được thi hành.(Động) Hâm mộ◇Thi Kinh 詩經: Vô nhiên hâm tiện 無然歆羨 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Chớ mà ham thích như thế.Dịch nghĩa Nôm là:hâm, như "hâm hấp; hâm mộ" (vhn) ham, như "ham chuộng, ham mê" (gdhn) hăm, như "bị hăm" (gdhn) hom, như "xương hom (xương sườn)" (gdhn) hôm, như "chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm" (gdhn) hổm, như "ngồi chồm hổm" (gdhn) hum, như "sưng hum húp" (gdhn)鑫 hâm [鑫]
Unicode 鑫 , tổng nét 24, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: xin1, xun4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Giàu, nhiều tiền của, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).𤋾[𤋾]
Unicode 𤋾 , tổng nét 13, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).
Dịch nghĩa Nôm là:um, như "um cá, khói um" (vhn) âm, như "âm ỉ" (gdhn) ấm, như "Vân Tiên vừa ấm chân tay" (gdhn) hâm, như "hâm nóng" (gdhn) om, như "om chuối (nấu chuối)" (gdhn)𤐚 [𤐚]
Unicode 𤐚 , tổng nét 17, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).
Dịch nghĩa Nôm là:hâm, như "hâm nóng" (vhn) hầm, như "hầm thịt" (btcn)
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hâm chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 歆 hâm [歆] Unicode 歆 , tổng nét 13, bộ Khiếm 欠(ý nghĩa bộ: Khiếm khuyết, thiếu vắng).Phát âm: xin1, ya4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 歆 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Hưởng, khi được cúng tế quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm◇Lí Hạ 李賀: Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn 呼星召鬼歆杯盤 (Thần Huyền 神弦) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trong chén trên mâm.(Động) Cảm động, rung động◎Như: hâm động nhất thời 歆動一時 làm rung động cả một thời.(Động) Phục tòng, vui mà tuân theo◇Quốc ngữ 國學: Dân hâm nhi đức chi 民歆而德之 (Chu ngữ hạ 周語下) Dân vui lòng phục tòng mà đức được thi hành.(Động) Hâm mộ◇Thi Kinh 詩經: Vô nhiên hâm tiện 無然歆羨 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Chớ mà ham thích như thế.Dịch nghĩa Nôm là: hâm, như hâm hấp; hâm mộ (vhn)ham, như ham chuộng, ham mê (gdhn)hăm, như bị hăm (gdhn)hom, như xương hom (xương sườn) (gdhn)hôm, như chiều hôm, đầu hôm, hôm qua, sớm hôm (gdhn)hổm, như ngồi chồm hổm (gdhn)hum, như sưng hum húp (gdhn)鑫 hâm [鑫] Unicode 鑫 , tổng nét 24, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: xin1, xun4 (Pinyin); jam1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 鑫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Giàu, nhiều tiền của, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).𤋾 [𤋾] Unicode 𤋾 , tổng nét 13, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 𤋾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: um, như um cá, khói um (vhn)âm, như âm ỉ (gdhn)ấm, như Vân Tiên vừa ấm chân tay (gdhn)hâm, như hâm nóng (gdhn)om, như om chuối (nấu chuối) (gdhn)𤐚 [𤐚] Unicode 𤐚 , tổng nét 17, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𤐚 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: hâm, như hâm nóng (vhn)hầm, như hầm thịt (btcn)Từ điển Hán Việt
- xúc sử từ Hán Việt là gì?
- hạ ngục từ Hán Việt là gì?
- quyền quyền từ Hán Việt là gì?
- cải thiện từ Hán Việt là gì?
- bổn chất từ Hán Việt là gì?
- sung dụ từ Hán Việt là gì?
- truyền thống từ Hán Việt là gì?
- khí tính từ Hán Việt là gì?
- trúng dụng từ Hán Việt là gì?
- bạc nghiệp từ Hán Việt là gì?
- chủ khách từ Hán Việt là gì?
- ái mộ từ Hán Việt là gì?
- bổn năng từ Hán Việt là gì?
- thụ giáo từ Hán Việt là gì?
- bất câu từ Hán Việt là gì?
- lục vị từ Hán Việt là gì?
- đăng đệ từ Hán Việt là gì?
- phiên nhiên từ Hán Việt là gì?
- cấp chứng từ Hán Việt là gì?
- giả trang từ Hán Việt là gì?
- ác báo từ Hán Việt là gì?
- ngũ giới từ Hán Việt là gì?
- đình ngọ từ Hán Việt là gì?
- chí khố từ Hán Việt là gì?
- bạt xí dịch xí từ Hán Việt là gì?
- chủ nhật, chúa nhật từ Hán Việt là gì?
- bích huyết từ Hán Việt là gì?
- tam hô từ Hán Việt là gì?
- hạ đẳng từ Hán Việt là gì?
- cung hình từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Hâm Hưởng Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Hâm-hưởng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hâm Hưởng Là Gì
-
Tra Từ: Hâm - Từ điển Hán Nôm
-
Hâm Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Các Bài Văn Cúng Thông Dụng Của Người Xưa | Nghiên Cứu KHXH&NV
-
Những Bài Khấn Gia Tiên Dễ Nhớ - COP Solutoin
-
Văn Khấn Ngày Mùng 1 Tháng 12 âm Lịch Theo Truyền Thống Việt Nam
-
Ý Nghĩa Tên Hâm Quang - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Hâm Thành Phương - Tên Con
-
Sasaeng Fan – Wikipedia Tiếng Việt