Tra Từ: Hâm - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 5 kết quả:

噷 hâm嶔 hâm廞 hâm歆 hâm鑫 hâm

1/5

hâm

U+5677, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 (+13 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hừm, hừ (thán từ)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hừm!

Tự hình 1

hâm [khâm]

U+5D94, tổng 15 nét, bộ sơn 山 (+12 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ cao, hiểm trở của núi.

Tự hình 1

Dị thể 4

𡼲

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𡼲

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Sa độ - 白沙渡 (Đỗ Phủ)• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Côn Sơn Thanh Hư động bi minh - 崑山清虛洞碑銘 (Trần Nghệ Tông)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Lữ trung sinh nhật ngọ chước hữu cảm - 旅中生日午酌有感 (Phan Huy Ích)• Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu - 風疾舟中伏枕書懷三十六韻,奉呈湖南親友 (Đỗ Phủ)• Quá Tử Cống từ - 過子貢祠 (Ngô Thì Nhậm)• Tiểu khế Cổ Do đồn, tứ vọng sơn trình, ngẫu đắc nhị tuyệt kỳ 2 - 小憩古猶屯,四望山程,偶得二絕其二 (Phan Huy Ích)• Trở vũ bất đắc quy Nhương Tây cam lâm - 阻雨不得歸瀼西甘林 (Đỗ Phủ) 廞

hâm [hân]

U+5EDE, tổng 15 nét, bộ nghiễm 广 (+12 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xây cất nhà cửa — Bế tắc. Ứ đọng — Giận dữ.

Tự hình 2

Dị thể 3

𢉄𫷷

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thu trung khâm nghinh tiên hoàng đế tử cung thuyền, khốc bái vu Bằng Trình tân thứ, cung kỷ - 秋中欽迎先皇帝梓宮船哭拜于鵬程津次恭紀 (Phan Huy Ích) 歆

hâm

U+6B46, tổng 13 nét, bộ khiếm 欠 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hâm mộ, rung động

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hưởng, khi được cúng tế quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là “hâm”. ◇Lí Hạ 李賀: “Hô tinh triệu quỷ hâm bôi bàn” 呼星召鬼歆杯盤 (Thần Huyền 神弦) Gọi yêu tinh, kêu ma quỷ về hưởng thức ăn thức uống trong chén trên mâm. 2. (Động) Cảm động, rung động. ◎Như: “hâm động nhất thời” 歆動一時 làm rung động cả một thời. 3. (Động) Phục tòng, vui mà tuân theo. ◇Quốc ngữ 國學: “Dân hâm nhi đức chi” 民歆而德之 (Chu ngữ hạ 周語下) Dân vui lòng phục tòng mà đức được thi hành. 4. (Động) Hâm mộ. ◇Thi Kinh 詩經: “Vô nhiên hâm tiện” 無然歆羨 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Chớ mà ham thích như thế.

Từ điển Thiều Chửu

① Hưởng, quỷ thần hưởng lấy hơi gọi là hâm. ② Hâm mộ, rung động, như hâm động nhất thời 歆動一時 làm rung động cả một đời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hưởng; ② Hâm mộ, rung động: 歆動一時 Làm rung động cả một thời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhận thưởng ( nói về thần linh nhận hưởng sự cúng tế ) — Ham thích. Yêu mến và kính phục.

Tự hình 2

Từ ghép 1

hâm mộ 歆慕

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Hoàng hĩ 5 - 皇矣 5 (Khổng Tử)• Luận thi kỳ 14 - 論詩其十四 (Nguyên Hiếu Vấn)• Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu - 風疾舟中伏枕書懷三十六韻,奉呈湖南親友 (Đỗ Phủ)• Sinh dân 1 - 生民 1 (Khổng Tử)• Sinh dân 8 - 生民 8 (Khổng Tử)• Thu sơn - 秋山 (Cố Viêm Vũ)• Thừa triều tiến phát quá Càn Hải môn cúng linh miếu thi nhất luật - 乘潮進發過乾海門供靈廟詩一律 (Phạm Nguyễn Du)• Tiếu hữu nhân - 誚友人 (Nguyễn Xuân Ôn)• Trọng xuân Quốc Tử Giám đinh tế cung kỷ nhất luật - 仲春國子監丁祭恭紀一律 (Nhữ Công Chân) 鑫

hâm

U+946B, tổng 24 nét, bộ kim 金 (+16 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giàu, thịnh vượng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giàu, nhiều tiền của, thịnh vượng. § Thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn.

Từ điển Thiều Chửu

① Giàu, thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giàu; ② Thịnh vượng (thường dùng để đặt tên người hay hiệu buôn).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều thoi vàng chồng chất, chỉ sự giàu có, nay chỉ dùng đặt tên người hoặc tên cửa tiệm buôn bán mà thôi.

Tự hình 2

Từ khóa » Hâm Hưởng Nghĩa Là Gì