Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân. Tratu Mobile; Plugin Firefox · Forum Soha Tra Từ ...
Xem chi tiết »
to make threats against somebody; to intimidate; to terrorize; to blackmail. Hăm doạ trẻ con. To intimidate children. Từ điển Việt - Việt. hăm doạ ...
Xem chi tiết »
Tra cứu từ điển Việt Việt online. Nghĩa của từ 'hăm dọa' trong tiếng Việt. hăm dọa là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Xem chi tiết »
Hăm doạ là gì: Động từ doạ sẽ gây tai hoạ nếu không chịu nghe theo, làm theo (nói khái quát) giơ nắm đấm hăm doạ Đồng nghĩa : đe doạ.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (6) 24 thg 5, 2022 · Hăm họa hay còn được dùng với từ phổ biến hơn là đe dọa. Đe dọa là Hành vi uy hiếp tinh thần người khác qua việc thông báo trước bằng những ...
Xem chi tiết »
hăm dọa {động} · volume_up · browbeat · intimidate · terrorize · threaten ; đầy hăm dọa {tính} · volume_up · threatening ; lời hăm dọa {danh} · volume_up · threat.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (2) 8 ngày trước · Đe dọa người khác bằng lời nói hoặc hành động đều là hành vi vi phạm pháp ... những hành động, hành vi cụ thể của đối tượng đe dọa, hăm dọa.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,0 (2) 8 ngày trước · Vấn đề xác định có hay không có căn cứ cho rằng người đe doạ có khả năng sẽ hành động thực sự trên thực tế là rất khó xác định và cần phải ...
Xem chi tiết »
31. Thế là rõ rồi - D' artagnan tiếp tục - nhưng rút cục chỉ là một lời hăm dọa. 32. Người có thể hăm dọa thần và gọi thần là giống lợn nhưng hãy ...
Xem chi tiết »
hăm doạ. 1. to threaten. 2. to intimidate. ... 동사 đe dọa, hăm dọa, dọa dẫm, dọa nạt (→겁주다). [으르다] ... 동사 uy hiếp, hăm dọa, đe dọa (→공갈치다). Bị thiếu: hay hâm
Xem chi tiết »
11 thg 7, 2021 · Thứ nhất, bạn không nói rõ là đối tượng hăm dọa bạn đã thực hiện những hành vi gì, hình thức hăm dọa như nào: nhắn tin, gọi điện, viết thư hay ...
Xem chi tiết »
19 thg 12, 2018 · Thứ nhất, bạn không nói rõ là đối tượng hăm dọa bạn đã thực hiện những hành vi gì, hình thức hăm dọa như nào: nhắn tin, gọi điện, viết thư hay ...
Xem chi tiết »
Giải thích ý nghĩa hăm doạ Tiếng Trung (có phát âm) là: 恫吓; 吓唬; 恐吓; 吓; 吓唬 ; 愒 《以要挟的话或手段威胁人。》咄咄逼人 《形容气势汹汹, 盛气凌人。》
Xem chi tiết »
Giải đáp thắc mắc trường hợp hỏi về: Người có hành vi đe dọa người khác qua ... xác định được cụ thể trường hợp này có cấu thành tội phạm hình sự hay không?
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,2 (21) Để biết được cách thức thoát khỏi những hành động xấu xa của người khác, quý bạn đọc có thể tham khảo bài viết dưới đây. bao ve ban than khi bi doa Dọa giết ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Hăm Doạ Hay Hâm Doạ
Thông tin và kiến thức về chủ đề hăm doạ hay hâm doạ hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu