HẦM HỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HẦM HỐ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từhầm hốpithốhầmkhiếncáipltbunkershầmboongkehầm trú ẩnboong kechứacavernoushanghầm hốbunkerhầmboongkehầm trú ẩnboong kechứa

Ví dụ về việc sử dụng Hầm hố trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Hãy cào hầm hố sau khi chơi ra trong số họ.Please rake bunkers after playing out of them.Nhưng đây là một thiết kế hầm hố: cổ phiếu phong nha.But this is a bunker design: decent stock.Hỡi Giê- hô- va Đức Chúa Trời tôi,nhưng Ngài đã đem mạng sống tôi lên khỏi hầm hố!But you, LORD my God, brought my life up from the pit.Chúng nó sẽ xô ngươi xuống hầm hố và ngươi sẽ chết trong lòng biển, như người bị giết.Eze 28:8- They will bring you down to the pit, and you will die violently in the heart of the seas.Ta ngắm nó và thấy rằng, cho dù nó đã từng xanh đẹp tươi xinh,thì nay nó chỉ đầy hầm hố và gò đất.I looked on it and saw that, whereas it had once been green and fair,it was now filled with pits and forges.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từhố thẳm Sử dụng với động từđào hốxuống hốhố sụt hố đào Sử dụng với danh từhố đen cái hốmiệng hốhố lửa hố thỏ nắp hố ga hố nước hầm hốcái hố đen hố bom HơnMặc dù đó là một cuộc đua dài, các đội đua hầm hố phải cảnh giác và sẵn sàng hành động mọi lúc.Although it's a long race, the pit crews have to be alert and ready for action at all times.Ở giữa bóng tối bao trùm thế giới nầy, cuộc sống trong mọi sự mà thiếu Lẽ thật và sự tự do của Ngài,sẽ giống như đắm mình trong hầm hố.In the midst of great darkness in this world, living in it all without His Truth and freedom,would be like wallowing in the pit.Cột cờ sợi thủy tinh 30FT này sẽ không hầm hố hoặc ăn mòn, một lợi thế lớn so với cột cờ kim loại.This 30FT fiberglass flagpole will not pit or corrode, a major advantage over metal flagpoles.Nhắc đến laptop gaming, người ta thường hay nghĩ đến những chiếc laptop to dày,kiểu“ nồi đồng cối đá” với thiết kế hầm hố và tông màu đen đỏ.Referring to gaming laptops, people often think of thick laptops,the“metal mortar” with bunker designs and red-black tones.Kế đến là khu vựcTouchPad cũng được thiết kế khá hầm hố với hai đường cắt 3D lõm xuống khá đẹp.Next is the TouchPadarea is also designed quite a bunker with two lines cut off 3D pretty nice.Để tiêu diệt xe bọc thép hoặc hầm hố, rocket phóng lựu Việt Cộng đã có một khẩu súng trường rất hiệu quả và không giựt.For destroying armored vehicles or bunkers, the Vietcong had highly effective rocket propelled grenades and recoilless rifles.Bạn có bao giờ tự hỏi sẽ như thế nào khi một phi hành đoàn hầm hố Công thức 1 đảm nhận việc thay lốp in space?Have you ever wondered what it would be like for a Formula One pit crew to take on a tire change in space?Khí Hêli hầuhết là bị mắc kẹt trong hầm hố gas tự nhiên và được thương mại thông qua một phương pháp gọi là chưng cất phân đoạn.The helium ismostly trapped in subterranean natural gas bunkers and commercially extracted through a method known as fractional distillation.Bóng râm của bức tường xanh sẽ làm cho không gian của bạn cảm thấy ấm cúng vàgần gũi thay vì hầm hố, đó là những gì bạn muốn khi nhà bạn có trần nhà cao.The deep rich shade will make your space feel cozy andclose instead of cavernous which is what you want when your home has high ceilings.Chúng nó sẽ xô ngươi xuống hầm hố và ngươi sẽ chết trong lòng biển, như người bị giết.They shall bring you down to the pit; and you shall die the death of those who are slain, in the heart of the seas.Tôi đã xuống đến chơn nền các núi; Ðất đã đóng then nó trên tôi đời đời. Hỡi Giê-hô- va Ðức Chúa Trời tôi, nhưng Ngài đã đem mạng sống tôi lên khỏi hầm hố!I went down to the bottoms of the mountains. The earth barred me in forever:yet have you brought up my life from the pit, Yahweh my God!Chúng nó sẽ xô ngươi xuống hầm hố và ngươi sẽ chết trong lòng biển, như người bị giết.They shall bring thee down to the pit, and thou shalt die the deaths of them that are slain in the midst of the seas.Dân Y- sơ- ra- ên thấy mình nguy cấp vì bị chúng theo riết gần, bèn trốn ẩn trong hang đá, trong bờ bụi, trong gành đá,trong đồn lũy, và trong hầm hố.When the men of Israel saw that they were in a strait(for the people were distressed), then the people hid themselves in caves, and in thickets, and in rocks,and in coverts, and in pits.Chúng nó sẽ xô ngươi xuống hầm hố và ngươi sẽ chết trong lòng biển, như người bị giết.Ezek 28:8 They will bring you down to the pit, And you will die the death of those who are slain In the heart of the seas.Ngoài túi chính hầm hố, có bốn túi bên trong dọc theo hai bên, một chút quá nhỏ cho bất cứ thứ gì ngoài vớ và các vật dụng cá nhân nhỏ như đồ vệ sinh cá nhân.In addition to the cavernous main pocket, there are four inner pockets along the sides, which are a little too small for anything besides socks and small personal items like toiletries.Trong sân chơi này, gamethủ sẽ được sử dụng một chiếc phân khối lớn hầm hố, băng qua những con đường ngoằn ngoèo uốn lượn trên không và cả những khúc cua gấp chết người.In this playground,gamers will be using a large chunk of bunkers, crossing winding winding roads and even deadly bends.Ngoài mấy cảnh bí ẩn, hầm hố lúc đầu khi tụi nó gầm gừ đồ làm cho dữ vô, tạo hình cũng làm khán giả hào hứng, thì trong phim thấy nó chả có ít gì.Beyond the mysterious scene, the pit at first when they growl to make evil, shaping also Make the audience excited, the film found it little nothing.Hở tự nhiên thay thế bởi con người gây ra, sau đó có những túp lều,lâu đài, hầm hố với các radar và súng laser, có khả năng của một chùm tia để tiêu diệt toàn bộ quân đội của kẻ thù.Natural cleft replaced by man-made, then there are huts,castles, bunkers with radars and laser guns, capable of one beam to destroy the whole army of the enemy.Một địa điểm hầm hố, Siam Paragon là một trong những trung tâm mua sắm lớn nhất trên toàn Thái Lan và có rất nhiều thứ để mọi người nhìn thấy và làm ngoài việc mua sắm.A cavernous place, Siam Paragon is one of the largest shopping malls in the whole of Thailand and there are a wealth of things for people to see and do apart from just shopping.Bạn không phải đối phó với những ông chủ hầm hố, đại lý hoặc những người chơi khác, những người mổ xẻ và thậm chí bình luận khó chịu về lối chơi của bạn.This keeps you from having to deal with dealers, pit bosses or other players who dissect and even pass irritable comments on your play.Mặc dù nó rất phù hợp trong không gian hầm hố của Powerhouse trên đảo Cockatoo, Law of the Journey ban đầu là một tác phẩm dành riêng cho địa điểm dành cho Phòng trưng bày quốc gia Prague ở Tiệp Khắc, một quốc gia đã từng gửi người tị nạn đến thế giới và bây giờ từ chối nhận họ.While it fits so well in the cavernous space of the Powerhouse on Cockatoo Island, Law of the Journeywas originally a site-specific work for the National Gallery of Prague in Czechoslovakia, a country that once sent refugees to the world and now declines to receive them.Kẻ nào trốn khỏi sự kinh hãi sẽ sa tronghầm hố, kẻ nào lên khỏi hầm hố sẽ mắc phải bẫy dò. Vì ta sẽ khiến năm thăm phạt đến trên Mô- áp, Ðức Giê- hô- va phán vậy.He who flees from the fear shall fall into the pit;and he who gets up out of the pit shall be taken in the snare: for I will bring on him, even on Moab, the year of their visitation, says Yahweh.Mồ mả nó ở trong những nơi sâu thẳm của hầm hố, và dân nó sắp hàng chung quanh mồ mả nó. Hết thảy đều đã bị giết; chúng nó vốn là những kẻ rải sự khiếp sợ ra trên đất người sống, mà nay đã ngã xuống bởi gươm.Whose graves are set in the uttermost parts of the pit, and her company is around her grave; all of them slain, fallen by the sword, who caused terror in the land of the living.Kẻ nào trốn khỏi sự kinh hãi sẽ sa tronghầm hố, kẻ nào lên khỏi hầm hố sẽ mắc phải bẫy dò. Vì ta sẽ khiến năm thăm phạt đến trên Mô- áp, Ðức Giê- hô- va phán vậy.He that fleeth from the fear shall fall into the pit;and he that getteth up out of the pit shall be taken in the snare: for I will bring upon it, even upon Moab, the year of their visitation, saith the LORD.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0207

Từng chữ dịch

hầmdanh từcellartunnelstewvaultbasementhốdanh từholepitcrater S

Từ đồng nghĩa của Hầm hố

pit khiến hầm biogashầm khí biogas

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hầm hố English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hầm Hố Tiếng Anh