Hàm Hồ - Wiktionary Tiếng Việt

hàm hồ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ha̤ːm˨˩ ho̤˨˩haːm˧˧ ho˧˧haːm˨˩ ho˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haːm˧˧ ho˧˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • hăm hở

Tính từ

hàm hồ

  1. (Cách nói năng) Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật. Ăn nói hàm hồ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hàm hồ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hàm_hồ&oldid=1854650”

Từ khóa » Hàm Hồ Là Gì