Tra Từ: Hàm Hồ - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 3 kết quả:
函胡 hàm hồ • 含糊 hàm hồ • 含胡 hàm hồ1/3
函胡hàm hồ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không rõ ràng — Ta còn chỉ lời nói thiếu suy nghĩ. 含糊hàm hồ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
lơ mơ, mập mờTừ điển phổ thông
không rõ ràng, mờ mịt, mập mờTừ điển trích dẫn
1. Mập mờ, mơ hồ. § Hình dung âm thanh, lời nói, ý tứ không rõ ràng, không chính xác. 2. Làm việc không đến cùng, không triệt để, cẩu thả. 3. Yếu kém, không giỏi, vô năng. § Thường dùng với “bất” 不, biểu thị phản nghĩa. ◇Quách Trừng Thanh 郭澄清: “Chân thị xuất loại bạt tụy đích nhân vật nha! Bất hàm hồ!” 真是出類拔萃的人物呀! 不含糊! (Đại đao kí 大刀記, Khai thiên thập 開篇十) Đúng là một người tài ba xuất chúng a! Giỏi thật đấy. 4. § Cũng viết là “hàm hồ” 含胡.Một số bài thơ có sử dụng
• Thủ 44 - 首44 (Lê Hữu Trác) 含胡hàm hồ
giản thể
Từ điển phổ thông
lơ mơ, mập mờTừ điển trích dẫn
1. ☆Tương tự: “hàm hồ” 含糊.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như Hàm 函hồ, phí trên.Từ khóa » Hàm Hồ Là Gì
-
Hàm Hồ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hàm Hồ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "hàm Hồ" - Là Gì?
-
Hàm Hồ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Hàm Hồ Là Gì, Nghĩa Của Từ Hàm Hồ | Từ điển Việt
-
Cảnh Sát Chính Tả - Trích Lục Hồ Sơ #4: Hàm Hồ Nhiều Người Nghĩ ...
-
Từ Điển - Từ Hàm-hồ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'hàm Hồ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hàm-hồ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hàm Hồ Nghĩa Là Gì?
-
Ham Ho Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Phẫu Thuật Hàm Hô Không Cần Niềng Răng – Bệnh Viện Thẩm Mỹ JW
-
Hô Hàm Có Niềng Răng được Không? Giá Bao Nhiêu? | Zenyum