Hàm Lồi (1) – Định Nghĩa Và Tính Chất Cơ Bản
Có thể bạn quan tâm
Định nghĩa (hàm lồi): Hàm trên
lồi nếu
- Miền xác định
lồi.
(*)
Định nghĩa tương đương: lồi nếu tập
gọi là epigraph của là tập lồi trong
(epi – có nghĩa là bên trên, phía trên).
Chứng minh:
“ lồi
lồi”:
, suy ra
. Vì
lồi nên
. Nghĩa là
“ lồi
lồi”: Nếu
, suy ra
, ta có
Nghĩa là .
Ý nghĩa: Với , ta có
Nếu lồi thì
Ví dụ:
- Hàm mũ chẵn:
.
- Hàm lũy thừa:
.
- Nếu
:
;
.
- Nếu
: hàm affine
, chuẩn
.
Định lý (Bất đẳng thức Jensen): Nếu lồi và
Chứng minh: Chứng minh bằng quy nạp theo .
Mở rộng: Nếu đóng,
là phân bố xác suất trên đó đồng thời
liên tục.
.
Ví dụ: Khoảng cách Kullback-Leibler giữa hai phân bố
Chứng minh:
Chứng minh trên áp dụng bất đẳng thức Jensen cho hàm lồi .
Định nghĩa (Mở rộng hàm lồi trên toàn ):
Lưu ý: tính chất (*) vẫn giữ nguyên nếu áp dụng các luật tính toán sau với giá trị
Chia sẻ:
- X
Có liên quan
Từ khóa » Epigraph Là Gì
-
EPIGRAPH | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Epigraph - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Epigraph, Từ Epigraph Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Epigraph - Từ điển Anh
-
Từ điển Anh Việt "epigraph" - Là Gì?
-
EPIGRAPH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Epigraph Là Gì So Với Epigram Hay Epitaph? - Also See
-
Epigraph Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Epigraph/// Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Epigraph
-
Phân Biệt Cách Dùng Epigram Với Epigraph - Grammarly
-
Epigraph Nghĩa Là Gì?
-
Epigraph - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Hàm Lồi – Wikipedia Tiếng Việt