HÀM LƯỢNG ĐỊNH LƯỢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HÀM LƯỢNG ĐỊNH LƯỢNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hàm lượng định lượng
quantitative content
hàm lượng định lượng
{-}
Phong cách/chủ đề:
The quantitative content of capsules in 1 package is 50 pcs.Trong trường hợp này, thuốc không ảnh hưởng đến mứcđộ của các hormone tuyến yên khác, nếu hàm lượng định lượng của chúng là bình thường.
In this case, the drug does not affect thelevel of other hormones of the pituitary gland, if their quantitative content is normal.Hàm lượng định lượng của hoạt chất trong 1 viên là 250EU.
The quantitative content of active substance in 1 capsule is 250EU.Xác định hàm lượng các yếu tố quan trọng trong máu.
Determination of the content of important elements in the blood.Xác định hàm lượng protein bằng phương pháp Lowry( 1951).
Proteins were estimated by the Folin-Lowry method(1951).Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từquyết định tồi quy định riêng quy định trên Sử dụng với động từtheo mặc địnhyếu tố quyết địnhthời gian quy địnhtheo luật địnhtài sản cố địnhkhả năng xác địnhhệ thống định vị vai trò quyết địnhchi phí cố địnhđiện thoại cố địnhHơnSử dụng với danh từquyết địnhđịnh dạng mặc địnhhiệp địnhđịnh hình định kỳ định lượng bộ định tuyến định mệnh định luật HơnĐồng hồ chủyếu được sử dụng để xác định hàm lượng ferrite.
The meter is mainly used for the determination of the ferrite content.Karl Fischer làquy trình chuẩn dùng để xác định hàm lượng nước.
Karl Fischer titration is the reference method for the determination of the water content.Áp suất xác định hàm lượng nước tối đa của tổ hợp mácma granit.
Pressure determines the maximum water content of a magma of granite composition.Chất không bay hơi và hàm lượng nước được quy định cho từng dung môi.
Non-volatile matter and water content are specified for each solvent.Hàm lượng protein được xác định bằng phương pháp Lowry et al.( 1951).
Protein content was determined by the method of Lowry et al.(Lowry et al., 1951).Nguyên tắc xác định hàm lượng nitơ tổng số theo phương pháp Kjeldahl[ 13].
Total nitrogen content was determined using the standard Kjeldahl method[13].Hàm lượng tro của bùn thường được xác định bởi hàm lượng bùn của các khoáng sét như đá phiến, như đá phiến, trong quá trình rửa.
The ash content of the slurry is usually determined by the mud content of clay minerals such as shale, such as shale, in the process of washing.Tổng hàm lượng phenol được định lượng bằng phương pháp Folin- Ciocalteu.
The total phenolic content was determined by the Folin-Ciocalteu method.Hàm lượng protein được xác định bằng phương pháp Lowry et al.( 1951).
Protein concentration was measured as described by Lowry et al.(1951).Bộ cấp liệu rung đưa vật liệu vào máy nghiền hàm với lượng định mức liên tục, sau đó xả vào băng tải và vận chuyển vật liệu đến quy trình tiếp theo hoặc đến khoảng cách thiết kế.
The vibrating feeder feeds the materials into the jaw crusher with rated amount continuously, then discharges to the belt conveyor and transports the materials to next process or to a designed distance.Định hàm lượng vàng của đồng tiền đó.
Based on the weight of gold in those coins.Phương pháp xác định hàm lượng Yeast và Mold.
Method for determination of yeast and mold.TCVN 6087 Cao su. Xác định hàm lượng tro.
TCVN: 6087: Rubber. Determination of ash.Cả hai đều có sẵn dưới dạngthuốc mỡ 20 g trong ống với hàm lượng iốt định lượng là 3%.
Both are available in the form of an ointment of20 g in a tube with a quantitative iodine content of 3%.Ở Mỹ, bạn không thể muakem bôi da có chứa hàm lượng nhất định của hydroquinone trên truy cập.
In the United States,you cannot buy skin creams that contain certain levels of hydroquinone over the counter.Phương pháp xác định hàm lượng vitamin C trong thực phẩm là….
One way to determine the amount of vitamin C in food is to use a….Huyết thanh chống oxy hóa mạnh của chúng tôi chứa hàm lượng vitamin ổn định cao 20% C.
Our potent antioxidant serum contains a high level of 20% stabilized vitamin C.Hệ thống Metrohm xác định hàm lượng ẩm trong khí và khí hóa lỏng.
Metrohm's all-inclusive system for water determination in liquefied and permanent gases.Xác định hàm lượng chất điện giải, nguyên tố vi lượng và khoáng chất.
Determination of the concentration of electrolytes, trace elements and minerals.Hàm lượng protein được xác định bằng phương pháp Lowry et al.( 1951).
Protein concentrations were determined by the method of Lowry et al.(1951).Hàm lượng protein được xác định bằng phương pháp Lowry et al.( 1951).
The protein concentration was determined according to Lowry et al.(1951) method.Các phưong pháp phát hiện và xác định hàm lượng chất phụ gia chống ôxy hóa quy định được mô tả trong ấn phẩm 666 IEC.
Methods for the detection and quantitative determination of specified anti-oxidant additives are described in IEC Publication 666.Khi quy tắc cụ thể mặt hàng quy định một hàm lượng RVC nhất định, việc tính toán RVC được dựa trên công thức quy định tại Điều 5.
Where product specific rules specify a certain RVC, it is required that the RVC of a good is calculated using the formula set out in Article 5;Nó thường được coi làcác phương pháp tiêu chuẩn để xác định hàm lượng protein.
It is usually considered tobe the standard method of determining protein concentration.Dầu moutarde là một loại dầu ănđược chủ yếu ở Ấn Độ, hàm lượng dầu cố định Rai thay đổi từ 28,6% và 45,7%.
Mustard Oil is one of themajor edible oils in India, the fixed oil content of rai varying between 28.6% and 45.7%.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 950, Thời gian: 0.0261 ![]()
hàm lượng kim loạihàm lượng muối

Tiếng việt-Tiếng anh
hàm lượng định lượng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hàm lượng định lượng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hàmdanh từfunctioncontentjawhamhàmtính từmolarlượngdanh từamountintakequantityvolumenumberđịnhtính từđịnhđịnhdanh từplangonnadinhđịnhđộng từintendTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hàm Lượng Thuốc Tiếng Anh Là Gì
-
Hàm Lượng Thuốc Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu
-
"Hàm Lượng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Hàm Lượng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hàm Lượng Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Hàm Lượng In English - Glosbe Dictionary
-
Hàm Lượng Tiếng Anh Là Gì Chú Thích Hàm Lượng Thuốc Tiếng ...
-
Từ Vựng Chuyên Ngành Bào Chế, Dược Phẩm, Y Tế - VNRAS
-
Từ điển Tiếng Việt "hàm Lượng Thuốc" - Là Gì?
-
NHÃN THUỐC KÊ ĐƠN... - Tiếng Anh Y Dược - Go Global Class
-
HÀM LƯỢNG TRO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Hàm Lượng Thuốc Là Gì Và Vì Sao Thuốc Có Các Hàm Lượng Khác Nhau?
-
Các Loại Hàm Lượng Paracetamol, Liều Dùng Và đối Tượng Sử Dụng
-
Đơn Vị Quốc Tế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hiệu Quả Và An Toàn Của Thuốc - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia