Hán Tự 卵 - NOÃN | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụJDictĐăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Hán tự: 卵 [NOÃN]

1234567Vẽ lạiHán Việt

NOÃN

Bộ thủ

PHIỆT【丿】

Số nét

7

Kunyomi

たまご

Onyomi

ラン

Bộ phận cấu thànhN2notereportGhi nhớTừ liên quan (10)Nghĩa ghi nhớ

trứng Cái trứng. Như nguy như lũy noãn [危如累卵] nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch [勢如卵石] thế như trứng với đá. Nghĩa là cứng mềm không chịu nổi nhau vậy. Nuôi nấng cũng gọi là noãn dực [卵翼] nghĩa là như chim ấp trứng vậy. Cái hạt dái.

Người dùng đóng góp

sendGiới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?

Từ khóa » Noãn Hán Việt