Hán Tự 鬱 - UẤT | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụJDictĐăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Hán tự: 鬱 [UẤT]

1234567891011121314151617181920212223242526272829Vẽ lạiHán Việt

UẤT

Bộ thủ

MỘC【木】

Số nét

29

Kunyomi

うっ.する、ふさ.ぐ、しげ.る

Onyomi

ウツ

Bộ phận cấu thànhN1notereportGhi nhớTừ liên quan (1)Nghĩa ghi nhớ

u uất, sầu muộn Uất kết, uất tức, khí nó tụ không tan ra, hở ra gọi là uất. Như uất kết [鬱結] uất ức, uất muộn [鬱悶] bậm bực, v.v. Uất uất [鬱鬱] (1) Buồn bã, không vui. Nguyễn Trãi [阮廌] : Uất uất thốn hoài vô nại xứ [鬱鬱寸懷無奈處] (Quy Côn Sơn chu trung tác [歸崑山舟中作]) Tấc lòng bùi ngùi chẳng biết làm sao. (2) Sum suê, tốt tươi, rậm rạp. Thanh thanh hà bạn thảo, Uất uất viên trung liễu [青青河畔草, 鬱鬱園中柳] (Văn tuyển [文選]) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn. Hôi thối. Hơi xông lên, hơi nóng hun lên. Uất kim [鬱金] nghệ. Dị dạng của chữ [郁].

Người dùng đóng góp

sendGiới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?

Từ khóa » Chữ Uất