Tra Từ: Uất - Từ điển Hán Nôm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là “úy”. ◎Như: “đình úy” 廷尉, “huyện úy” 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả. 2. (Danh) Quân “úy”, quan binh đời Tần đều gọi là “úy”. ◎Như: “thái úy” 太尉, “đô úy” 都尉, “hiệu úy” 校尉. 3. (Danh) Sĩ quan cấp “úy” ngày nay. ◎Như: “Thượng úy” 上尉, “Trung úy” 中尉, “Thiếu úy” 少尉. 4. (Danh) Họ “Úy”. 5. (Động) An ủy, vỗ về. § Thông “úy” 慰. 6. Một âm là “uất”. (Danh) “Uất Trì” 尉遲 họ Uất-Trì.

Từ điển Thiều Chửu

① Quan uý, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đời xưa đều gọi là uý, như đình uý 廷尉, huyện uý 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả. ② Quân uý, quan binh đời Tần đều gọi là uý, như thái uý 太尉, đô uý 都尉, hiệu uý 校尉, v.v. ③ Một âm là uất. Uất trì 尉遲 họ Uất-trì.

Từ điển Trần Văn Chánh

【尉遲】Uất Trì [Yùchí] (Họ) Uất Trì. Xem 尉 [wèi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uất Trì 尉遲: Họ kép — Một âm là Uý. Xem Uý.

Tự hình 4

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Dữ ca giả Trần lang - 與歌者陳郎 (Lục Kỳ)• Độ An Hải nhập Long Biên - 渡安海入龍編 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Ký Đường Sinh - 寄唐生 (Bạch Cư Dị)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Mộ thu uổng Bùi Đạo Châu thủ trát, suất nhĩ khiển hứng, ký cận trình Tô Hoán thị ngự - 暮秋枉裴道州手札,率爾遣興,寄近呈蘇渙侍御 (Đỗ Phủ)• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)• Quỳ phủ thư hoài tứ thập vận - 夔府書懷四十韻 (Đỗ Phủ)• Tái hạ khúc kỳ 1 - 塞下曲其一 (Vương Văn Trị)• Tống Cao tam thập ngũ thư ký - 送高三十五書記 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Chữ Uất