HÃNG BAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HÃNG BAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từhãng bay
airline
hãng hàng khônghãngbaykhônghãng máy baycarrier
tàu sântàu sân bayhãngvận chuyểnnhà mạngmanghãng hàng khôngnhà cung cấphãng vận tảihàng không mẫu hạmairlines
hãng hàng khônghãngbaykhônghãng máy baycarriers
tàu sântàu sân bayhãngvận chuyểnnhà mạngmanghãng hàng khôngnhà cung cấphãng vận tảihàng không mẫu hạmcompanies fly
{-}
Phong cách/chủ đề:
Not just the airline.Tại sao hãng bay phải overbook?
Why DO airlines always overbook?Hãng bay nào đã mua 737 MAX?
Which airlines have purchased the 737 Max?Lọc kết quả theo hãng bay, giờ khởi hành.
Filter results by airline, departure time.Hãng bay hàng đầu bay đến Lubbock.
Southwest Flight to Lubbock.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchuyến baymáy bay chiến đấu lên máy baymáy bay phản lực đến sân baythời gian bayđi máy baygiờ baymáy bay vận tải máy bay hạ cánh HơnSử dụng với trạng từbay lên bay cao bay cùng bay thấp bay xuống cũng baybay xa thường baybay nhanh bay quá HơnSử dụng với động từbị thổi baybay trở lại bắt đầu baytiếp tục bayhuấn luyện bayđào tạo baybị thổi bay đi cố gắng baybị cấm bayHơnViệc lựa chọn hãng bay cũng vô cùng quan trọng.
Choice of airline is also important.Hãng bay và hành khách đều thiệt hại.
Both airlines and passengers are damaged.Sắp xếp kết quả theo giá vé, giờ khởi hành, hãng bay.
Sort Results By fare, departure time, airline.Hãng bay không ai muốn làm nhân viên ở Ấn Độ.
Nobody wants to do airline staff in India.Ông được cho làđang định sớm cưới một phi công từ một hãng bay khác.
He was reportedlydue to soon marry a fellow pilot from another airline.Một số hãng bay yêu cầu hành khách quá khổ phải mua 2 chỗ ngồi.
Other airlines require large travelers to buy two seats.Không phải là chúng tôi nên đổi hãng bay", ông Michel Thibodeau nói với đài CBC.
It's not me that should be changing airlines,” Michel Thibodeau told CBC.Một số hãng bay yêu cầu hành khách quá khổ phải mua 2 chỗ ngồi.
Many airline companies require fat passengers to purchase two seats.Air New Zealand được đánh giá là“ hãng bay đã hồi sinh trong những năm gần đây”.
Air New Zealand is rated as"the airline has resurrected in recent years".Hãng bay có khoảng 400 chuyến bay đến 64 sân bay hàng ngày.
Airline aircraft make about 400 daily flights to 64 airports.Đây không phải là thương vụ sáp nhập và mỗi hãng bay vẫn sẽ duy trì thương hiệu riêng.
It's not a merger and each airline will maintain its own distinct brand.Tất cả các hãng bay thương mại của Congo đều bị cấm hoạt động tại Liên minh Châu Âu( EU).
All Congo commercial carriers are banned from operating in the European Union.Kích cỡ vàtrọng lượng hành lý tiêu chuẩn phụ thuộc vào hãng bay và loại vé của bạn.
The permitted size and weight for hand baggage depends on your airline and booking class.Hãng bay thẳng đến khoảng 50 điểm, trong đó có hơn 40 điểm ở trong phạm vi Ấn Độ.
The airline flies non-stop to about 50 destinations, including more than 40 within India.Được thành lập vào năm 1954, hãng bay được đánh giá cao về dịch vụ, chất lượng tốt, độ an toàn.
Founded in 1954, the airline is highly appreciated for its service, good quality and safety.Hãng bay cho biết đang“ làm việc với Chính phủ Mỹ để giải quyết bất kỳ vấn đề nào phát sinh”- theo bản ghi nhớ.
The airline said that it is engaging“with the U.S. government in order to resolve any issues,” according to the note.Wasinc cũng là hãng đang tuyển phi công cho hơn một chục hãng bay của Trung Quốc, trong đó có Chengdu Airlines, Qingdao Airlines và Ruili Airlines.
Wasinc is recruiting for more than a dozen mainland carriers, including Chengdu Airlines, Qingdao Airlines and Ruili Airlines.Trong 20 năm qua, hãng bay của Dubai đã nổi lên như một ngôi sao sáng trong ngành hàng không thương mại.
For the past 20 years, Dubai's airline has emerged as a bright star in commercial aviation.Nó giúp họ tự hào về hãng bay và luôn sẵn sàng làm việc chăm chỉ hơn vì thành công chung, Inamori cho biết.
This made them proud of the airline and ready to work harder for its success, Inamori has said.Rất nhiều hãng bay đã xác nhận họ sẽ thay thế những chiếc A380 bằng các máy bay thân rộng 2 động cơ mới như A350.
Numerous carriers have confirmed they will be phasing out the A380 in favor of twin engined models such as the A350.Nếu bạn là một hãng bay, công ty cho thuê xe hoặc hãng dịch vụ du lịch trực tuyến mà muốn được liệt kê trên KAYAK.
If you're an airline, rental car company or online travel agency that wants to be listed on KAYAK.Một số hãng bay đến Casablanca, trong đó một sự thay đổi máy bay cho chuyến bay 45 phút đến Marrakech có thể được thực hiện.
Some companies fly to[[Casablanca]], where a plane change for the 45 min flight to Marrakech can be made.Tất cả nhân viên các hãng bay làm việc tại quầy thủ tục đều đeo khẩu trang, giống như khoảng một nửa hành khách đang xếp hàng chờ trước quầy.
All the airline staff at check-in desks wore face masks, as did about half of the passengers waiting in line.Năm 2018, đây là hãng bay giá rẻ lớn thứ ba Hàn Quốc, với 2,9 triệu hành khách nội địa và 4,2 triệu hành khách quốc tế.
In 2018, it is the third largest Korean low-cost carrier in the international market, carried 2.9 million domestic passengers and 4.2 million international passengers.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.023 ![]()
![]()
hãng bảo mậthãng boeing

Tiếng việt-Tiếng anh
hãng bay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hãng bay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hãng máy bayairlineairlinesnhững hãng hàng không nào bay thẳngwhich airlines fly directTừng chữ dịch
hãngdanh từcompanyfirmairlinecarrieragencybaydanh từbayflightaircraftairlineair STừ đồng nghĩa của Hãng bay
hãng hàng không airline khôngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hãng Bay Tiếng Anh Là Gì
-
Hãng Máy Bay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hãng Hàng Không Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"Hãng Hàng Không" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
HÃNG HÀNG KHÔNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
25 Từ Vựng Về Chủ đề Sân Bay - JOLO English
-
105+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Không
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Không Thông Dụng Nhất
-
250+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Hàng Không Thông Dụng Nhất
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Sân Bay Thông Dụng Nhất - Langmaster
-
Hạng Vé Máy Bay Tiếng Anh Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Sân Bay - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Sân Bay - At The Airport - LeeRit
-
Máy Bay Tiếng Anh Là Gì, Nên đi Hãng Nào? - Sức Khỏe Làm đẹp
-
Dịch Vụ Hàng Không Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Về Ngành Hàng Không